Hệ Thống Giải đấu Liên Minh Huyền Thoại – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Giải đấu quốc tế
  • 2 Giải đấu hạng 1
  • 3 Cúp khu vực
  • 4 Giải đấu hạng 2 và thấp hơn
  • 5 Các giải đấu hạng 1 và 2 cũ Hiện/ẩn mục Các giải đấu hạng 1 và 2 cũ
    • 5.1 Giải đấu được nâng hạng hoặc giảm hạng
    • 5.2 Các giải đấu bị thay thế
    • 5.3 Bị hủy bỏ
  • 6 Các giải đấu khác
  • 7 Giải đấu cấp đại học Hiện/ẩn mục Giải đấu cấp đại học
    • 7.1 Các giải đấu trực thuộc Campus Series
    • 7.2 Giải đấu khác
  • 8 Ghi chú
  • 9 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Liên Minh Huyền Thoại là một bộ môn thể thao điện tử được thi đấu rộng rãi ở cả môi trường nghiệp dư lẫn chuyên nghiệp. Đây là danh sách các giải đấu Liên Minh Huyền Thoại.

Giải đấu quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Tên Vị trí Năm thành lập Số đội Đương kim vô địch Vô địch nhiều nhất
First Stand Tournament Không cố định 2025 5 Hàn Quốc Hanwha Life Esports (2025) Hàn Quốc Hanwha Life Esports (1 lần)
Mid-Season Invitational Không cố định 2015 10 Hàn Quốc Gen.G (2025) Trung QuốcRoyal Never Give Up (3 lần)
Giải vô địch thế giới Không cố định 2011 17 Hàn Quốc T1 (2025) Hàn Quốc T1 (6 lần)

Giải đấu hạng 1

[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến năm 2026, có 6 khu vực giải đấu Liên Minh Huyền Thoại chuyên nghiệp trên toàn thế giới.

  • Với giải First Stand, mỗi khu vực có 1 suất tham dự, tổng cộng 6 đội.
  • Với giải Mid-Season Invitational từ sau mùa thứ hai, mỗi khu vực có 2 suất tham dự (trừ CBLOL chỉ có 1 suất), tổng cộng 11 đội.
  • Với Chung kết thế giới sẽ có tổng cộng 18 đội:
    • Mỗi khu vực có ít nhất 3 suất tham dự (trừ CBLOL chỉ có 1 suất).
    • Vô địch Mid-Season Invitational sẽ chắc chắn có 1 suất nếu lọt vào Playoffs mùa giải hoặc lọt vào giai đoạn 3 mùa giải.
    • Bổ sung thêm 1 suất cho khu vực về nhì giải Mid-Season Invitational gần nhất.
Tên Viết tắt Khu vực Ngôn ngữ chính Vị trí chính Năm thành lập Số đội FS MSI WC
League of Legends Champions Korea LCK Hàn Quốc Hàn Quốc Tiếng Triều Tiên Seoul 2012 10 1 2 3
League of Legends Pro League LPL Trung Quốc Trung Quốc Tiếng Trung Quốc Không cố định 2013 17 1 2 3
League of Legends EMEA Championship LEC Châu ÂuMENALiên minh châu Phi Châu Âu, Trung Đông, Châu Phi Tiếng Anh Berlin 2013 10 1 2 3
League of Legends Championship Pacific LCP Châu Á-Thái Bình Dương Tiếng Trung, Tiếng Anh, Tiếng Thái, Tiếng Việt Đài Bắc 2025 8 1 2 3
League Championship Series LCS Hoa KỳCanadaMéxico Bắc Mỹ Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha Los Angeles 2013 8 1 2 3
Campeonato Brasileiro de League of Legends CBLOL  Brazil Tiếng Brasil São Paulo 2012 8 1 1 1

Cúp khu vực

[sửa | sửa mã nguồn]
Tên Khu vực Vị trí Năm thành lập Số đội Đương kim vô địch
Demacia Cup/Championship  Trung Quốc Trùng Khánh 2013 24 Bilibili Gaming
KeSPA Cup  Hàn Quốc Seoul 2015 16 T1

Giải đấu hạng 2 và thấp hơn

[sửa | sửa mã nguồn]
Tên Hạng Khu vực Vị trí Năm thành lập số đội tham dự
Pacific Challengers League 2 & 3 (học viện/nghiệp dư) TW, HK, MC, SEA và Châu Đại Dương[SEA] online 2023 Không có giới hạn
Asia Star Challengers Invitational 2 & 3 (học viện/nghiệp dư) Các khu vực châu Á (CN/KR/JP/VN/PCS) online 2022 16
Pacific Championship Series[PCS] 2 (chuyên nghiệp) Đài LoanHồng KôngMa CaoHiệp hội các quốc gia Đông Nam ÁTW/HK/MO/SEA[SEA] Online 2025 8
Vietnam Championship Series 2 (chuyên nghiệp)  Việt Nam Hồ Chí Minh 2025 8 (Mùa Xuân & Mùa Hè)4 (Chung kết năm)
League of Legends Japan League (LJL) 2 (chuyên nghiệp)  Nhật Bản online 2024 16 (Forge)12 (Storm và Ignite)6 (Chung kết năm)
League of Legends Circuit Oceania (LCO) 2 (chuyên nghiệp) ÚcNew Zealand Châu Đại Dương online 2023 8
EMEA Masters 2 (chuyên nghiệp) Châu ÂuMENALiên minh châu PhiChâu Âu, Trung Đông và Châu Phi không cố định 2023 32
North American Challengers League 2 & 3 (học viện/nghiệp dư) Hoa KỳCanada Bắc Mỹ Los Angeles 2018 16
La Ligue Francaise (LFL) 3 (chuyên nghiệp)  Pháp không cố định 2019 10
Türkiye Championship League 3 (chuyên nghiệp)  Thổ Nhĩ Kỳ online 2024 8
LVP Superliga 3 (chuyên nghiệp)  Tây Ban Nha không cố định 2011 10
Prime League Division 1 3 (chuyên nghiệp) ĐứcÁoThụy Sĩ Đức/Áo/Thụy Sĩ không cố định 2020 10
Ultraliga 3 (chuyên nghiệp) Ba LanEstoniaLatviaLitva Ba Lan/Các nước Baltic không cố định 2018 10
Northern League of Legends Championship 3 (chuyên nghiệp) Hội đồng Bắc ÂuVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc IrelandCộng hòa Ireland Bắc Âu/Vương quốc Anh/Cộng hòa Ireland không cố định 2020 8
PG Nationals 3 (chuyên nghiệp)  Ý online 2018 8
Liga Portuguesa de League of Legends 3 (chuyên nghiệp)  Bồ Đào Nha online 2015 8
Greek Legends League 3 (chuyên nghiệp)  Hy Lạp Athens 2019 8
Arabian League 3 (chuyên nghiệp) MENATrung Đông - Bắc Phi không cố định 2020 8
LCK Challengers League 2 (bán chuyên)  Hàn Quốc Seoul 2021 10
LCK Academy Series 2 & 3 (học viện/nghiệp dư)  Hàn Quốc không cố định 2022 không giới hạn
League of Legends Development League 2 (học viện)  Trung Quốc không cố định 2018 24
Vietnam Championship Series B 2 (bán chuyên)  Việt Nam không cố định 2013 10
LJL Academy League 2 (bán chuyên)  Nhật Bản không cố định 2019 8
CBLOL Academy 2 (học viện)  Brazil São Paulo 2021 10
Academi Ligi 2 (học viện)  Thổ Nhĩ Kỳ Istanbul 2019 8
Liga Regional Norte 2 (bán chuyên) MéxicoCộng đồng CaribeCộng hòa Liên bang Trung MỹColombiaEcuador Mexico/Caribe/Trung Mỹ/Colombia/Ecuador online 2023 10
Liga Regional Sur 2 (bán chuyên) ArgentinaChilePerú Argentina/Chile/Peru online 2023 10
Liga Nacional México 3 (bán chuyên)  Mexico online 2019 16
Liga Nacional Centro América y Caribe 3 (bán chuyên) Cộng đồng CaribeCộng hòa Liên bang Trung Mỹ Caribe/Trung Mỹ online 2022 16
Liga Nacional Colombia 3 (bán chuyên)  Colombia online 2019 16
Liga Nacional Ecuador 3 (bán chuyên)  Ecuador online 2021 16
Liga Nacional Chile 3 (bán chuyên)  Chile online 2019 16
Liga Nacional Argentina 3 (bán chuyên)  Argentina online 2019 16
Liga Nacional Perú 3 (bán chuyên)  Peru online 2021 16

Các giải đấu hạng 1 và 2 cũ

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu được nâng hạng hoặc giảm hạng

[sửa | sửa mã nguồn]
Tên Hạng cũ Khu vực Vị trí Năm tổ chức Năm kết thúc Số đội Giành quyền tham dự Thay đổi
Vietnam Championship Series A (VCSA) 2 (chuyên nghiệp)  Việt Nam Online 2013 2017 8 GPL Vietnam Championship Series được nâng lên hạng 1, có suất trực tiếp tham dự MSI và CKTG
Turkish Championship League (TCL) 1 (chuyên nghiệp)  Thổ Nhĩ Kỳ Istanbul 2015 2022 10 CKTG 1KĐ Türkiye Championship League bị giảm xuống hạng 3 và không còn suất trực tiếp tham dự MSI và CKTG, trở thành giải đấu để giành quyền tham dự giải hạng 2 EMEA Maters
League of Legends Circuit Oceania (LCO)[LCO] 1 (chuyên nghiệp) ÚcNew Zealand Châu Đại Dương Sydney 2021 2022 8 CKTG 1KĐ Bị giảm xuống hạng 2 và không còn suất trực tiếp tham dự MSI và CKTG, trở thành giải đấu để giành quyền tham dự vòng Playoffs PCS
League of Legends Japan League (LJL) 1 (chuyên nghiệp)  Nhật Bản Tokyo 2014 2023 8 CKTG 1KĐ Bị giảm xuống hạng 2 và không còn suất trực tiếp tham dự MSI và CKTG, trở thành giải đấu để giành quyền tham dự vòng Playoffs PCS và sau này là vòng Thăng hạng LCP
Vietnam Championship Series (VCS) 1 (chuyên nghiệp)  Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh 2018 2024 8 CKTG 2KĐ Bị giảm xuống hạng 2 và không còn suất trực tiếp tham dự MSI và CKTG, trở thành giải đấu để giành quyền tham dự vòng Thăng hạng LCP
Pacific Championship Series[PCS] 1 (chuyên nghiệp) Đài LoanHồng KôngMa CaoHiệp hội các quốc gia Đông Nam ÁTW/HK/MO/SEA[SEA] Online 2020 2024 7+2[LCO]+3[LJL] CKTG 2KĐ Bị giảm xuống hạng 2 và không còn suất trực tiếp tham dự MSI và CKTG, trở thành giải đấu để giành quyền tham dự vòng Thăng hạng LCP

Các giải đấu bị thay thế

[sửa | sửa mã nguồn]
Tên Hạng Khu vực Vị trí Năm bắt đầu Năm kết thúc Số đội Giành quyền tham dự Bị thay thế bởi
European Masters 2 (chuyên nghiệp)  Châu Âu[EU] không cố định 2018 2022 16 EMEA Masters
Circuito Desafiante 2 (bán chuyên)  Brazil Rio de Janeiro 2015 2020 6 Vòng thăng hạng CBLOL CBLOL Academy
Nordic Championship 3rd (professional) Hội đồng Bắc Âu Bắc Âu 2018 2020 10 European Masters Northern LoL Championship
United Kingdom League Championship 3 (chuyên nghiệp) Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cộng hòa Ireland Vương quốc Anh/Ireland Online 2019 2020 9 European Masters Northern LoL Championship
League of Legends Challengers Korea 2 (bán chuyên)  Hàn Quốc Seoul 2015 2020 10 Vòng thăng hạng LCK LCK Challengers League
Oceanic Pro League (OPL) 1 (chuyên nghiệp) ÚcNew Zealand Châu Đại Dương Sydney 2015 2020 8 CKTG 1KĐ League of Legends Circuit Oceania
League of Legends Master Series[LNL] 1 (chuyên nghiệp) Đài LoanHồng KôngMa Cao Đài Loan/Hong Kong/Macau Đài Bắc 2015 2019 8 CKTG 2VB + 1KĐ Pacific Championship Series (hợp nhất)
League of Legends SEA Tour[GPL] 1 (chuyên nghiệp) Đông Nam Á[SEA] không cố định 2018 2019 8 CKTG 1KĐ
LoL Secondary Pro League 2 (chuyên nghiệp)  Trung Quốc Thượng Hải 2014 2017 16 Thăng hạng LPL LoL Development League
LJL Challenger Series 2 (bán chuyên)  Nhật Bản 2014 2018 6 Thăng hạng LJL LJL Academy League
League of Legends Championship Series[NA LCS] 1 (chuyên nghiệp) Hoa KỳCanadaBắc Mỹ[NA] Los Angeles 2013 2024 10 CKTG 3VB League of Legends Championship of the Americas (hợp nhất)
Campeonato Brasileiro de League of Legends (Eng) 1 (chuyên nghiệp) BrasilBrazil São Paulo 2012 2024 10 CKTG 1KĐ
Liga Latinoamérica[LLA] (Eng) 1 (chuyên nghiệp) Mỹ Latin[LA] Mexico City 2019 2024 6 CKTG 1KĐ
Liga Latinoamérica Norte (LLN) (VN) 1 (chuyên nghiệp) Bắc Mỹ Latinh[LAN] Mexico City 2014 2018 8 CKTG 1KĐ Liga Latinoamérica (hợp nhất)
Copa Latinoamérica Sur (CLS) (Eng) 1 (chuyên nghiệp) Nam Mỹ Latinh[LAS] Santiago 2014 2018 8 CKTG 1KĐ
Garena Premier League (GPL) 1 (chuyên nghiệp) Đài LoanHồng KôngMa CaoHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á TW/HK/MO/SEA[SEA&TW] không cố định 2012 2018 không cố định CKTG 1KĐ League of Legends SEA Tour
Thailand Pro League (TPL) 2 (bán chuyên)  Thái Lan 2014 2018 8 GPL LoL SEA Tour - Vòng loại Thái Lan
Singapore Legends Series (SLS)[TLC-SG] 2 (bán chuyên)  Singapore 2013 2018 8 GPL LoL SEA Tour - Vòng loại Singapore/Malaysia
LoL Championship Malaysia (LCM)[TLC-MY] 2 (bán chuyên)  Malaysia 2013 2018 8 GPL
Pro Gaming Series (PGS) 2 (bán chuyên)  Philippines 2014 2018 8 GPL LoL SEA Tour - Vòng loại Philippines
LoL Garuda Series (LGS) 2 (bán chuyên)  Indonesia 2014 2018 8 GPL LoL SEA Tour - Vòng loại Indonesia
North America League of Legends Challenger Series 2 (bán chuyên) Hoa KỳCanada Bắc Mỹ Los Angeles 2014 2017 6 Thăng hạng NA LCS LCS Academy League
Europe League of Legends Challenger Series 2 (bán chuyên)  Châu Âu Berlin 2014 2017 6 Thăng hạng EU LCS European Masters
International Wildcard Invitational Vòng loại không cố định[IWC] không cố định 2015 2016 8 MSI MSI - Vòng khởi động
International Wildcard tournament/qualifier Vòng loại không cố định[IWC] không cố định 2013 2016 8 CKTG 2 VB CKTG - Vòng khởi động

Bị hủy bỏ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tên Hạng Khu vực Vị trí Năm bắt đầu Năm kết thúc Số đội Giành quyền tham dự
League of Legends Continental League (LCL)[LCL] 1 (chuyên nghiệp)  Cộng đồng các Quốc gia Độc lập[CIS] Moscow 2016 2022 8 CKTG 1KĐ
LCL Open Cup Ngoài mùa giải  Cộng đồng các Quốc gia Độc lập online 2017 2022 16
Oceanic Challenger Series 2 (bán chuyên) ÚcNew Zealand Châu Đại Dương Sydney 2015 2020 8 Thăng hạng OPL
Elite Challenger Series 2 (bán chuyên) Đài LoanHồng KôngMa Cao Đài Loan/Hong Kong/Macau Đài Bắc 2016 2019 8 Thăng hạng LMS
SLTV Challenger League 2 (bán chuyên)  Cộng đồng các Quốc gia Độc lập Kiev 2016 2018 32 Thăng hạng LCL
Garena All-Star 2 (Vòng loại Đông Nam Á) Đông Nam Á various 2016 2017 6 Đại diện khu vực Đông Nam Á tại All-Star
NiceGameTV League of Legends Battle 2 (hỗn hợp[NLB])  Hàn Quốc Seoul 2012 2014 16+12[NLB]
Garena Talk Talk League 2 (nghiệp dư) Đài LoanHồng KôngMa Cao Đài Loan/Hong Kong/Macau Online 2013 8[Q]
Tencent Games Arena Hero of Cities 3 (cúp nghiệp dư)[TGA]  Trung Quốc Thái Thương 2011 2017 29–32[Q]
International Wildcard All-Star Vòng loại không cố định[IWC] various 2015 2016 8 All-Star

Các giải đấu khác

[sửa | sửa mã nguồn]

"Năm bắt đầu" và "năm kết thúc" nói về thời gian giải đấu tổ chức nội dung Liên Minh Huyền Thoại, không hẳn là năm giải đấu được tổ chức.

Tên Khu vực Loại Vị trí Năm bắt đầu Năm kết thúc Số đội Đương kim vô địch
Đại hội Thể thao châu Á Châu Á Thi đấu không cố định 2018 không giới hạn  Hàn Quốc
Đại hội Thể thao Đông Nam Á Đông Nam Á Thi đấu không cố định 2021 6  Việt Nam
Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu Á Châu Á Thi đấu không cố định 2013 2013 4  Hàn Quốc
IESF Esports World Championship Toàn cầu Thi đấu không cố định 2013 2018 26  Hàn Quốc
IGN Pro League  Hoa Kỳ thi đấu không cố định 2011 2012 8–16 Trung Quốc Team WE
Intel Extreme Masters Toàn cầu Thi đấu không cố định 2011 2017 4–8 Đài Loan Flash Wolves
Major League Gaming Hoa KỳCanada Bắc Mỹ Thi đấu không cố định 2011 2013 Hoa Kỳ FXOpen eSports
Mid-Season Cup Trung QuốcHàn Quốc Trung Quốc vs Hàn Quốc Giao hữu Thượng Hải/Seoul 2020 2020 8 Trung Quốc Top Esports
Mid-Season Showdown Đài LoanHồng KôngViệt Nam TW/HK/MO/SEA vs Việt Nam Giao hữu Đài Bắc/Hà Nội 2020 2020 4 Hồng Kông Talon Esports
Khu vực đại chiến Toàn cầu Giao hữu không cố định 2017 2019 Blue Rift: 6 Red Rift: 12 Blue Rift: Liên minh châu Âu LEC Red Rift: Hàn Quốc LCK
World Cyber Games Toàn cầu Thi đấu Xoay tua 2011 2013 Hàn Quốc CJ Entus Blaze

Giải đấu cấp đại học

[sửa | sửa mã nguồn]
Tên hiện tại Khu vực Năm bắt đầu Số đội Đương kim vô địch
International College Cup Toàn cầu 2016 12 Trung Quốc Đại học Jimei
uLoL Campus SeriesCollege Championship Hoa KỳCanada Bắc Mỹ 2015 222 Hoa Kỳ Saint Louis
CSL Junior Varsity 1 Hoa KỳCanada Bắc Mỹ 2015 221 Canada British Columbia B Team
CSL Junior Varsity 2 Hoa KỳCanada Bắc Mỹ 2015 136 Hoa Kỳ Penn State Division 3

Các giải đấu trực thuộc Campus Series

[sửa | sửa mã nguồn]
Tên Khu vực Năm thành lập Số đội Đương kim vô địch
uLoL Campus Series North Hoa KỳCanada Bắc Mỹ Bắc 2017 53 Hoa Kỳ Maryville
uLoL Campus Series South Nam 2017 52 Hoa Kỳ Texas A&M
uLoL Campus Series East Đông 2017 66 Canada Toronto
uLoL Campus Series West Tây 2017 51 Canada Simon Fraser
Big Ten  Hoa Kỳ 2017 14 Maryland
Peach Belt  Hoa Kỳ 2018 12 N/a

Giải đấu khác

[sửa | sửa mã nguồn]
Tên Khu vực Năm thành lập Số đội Đương kim vô địch
National Student Open Cup  Việt Nam 2023 16 Việt Nam Xin Giải Nhì - Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh

Ghi chú

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Bắc Mỹ, Tây Âu, Bắc Âu và Đông Âu, Bắc Mỹ Latinh, Nam Mỹ Latinh, Brazil, Nhật Bản, Nga, Châu Đại Dương, Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ.
  2. ^ Đông Nam Á, Việt Nam, Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao.
  1. ^ Có tên là North American League of Legends Championship Series (NA LCS) trước năm 2019.
  2. ^ "Bắc Mỹ" ở đây là khu vực Northern America, chủ yếu là Mỹ và Canada. Người chơi mang quốc tịch là các nước Mỹ Latin ở Bắc Mỹ như Mexico, Puerto Rico,... sẽ thuộc khu vực Bắc Mỹ Latinh (LAN).
  3. ^ Từ năm 2023, 2 đội đứng đầu LCO sẽ giành quyền tham dự vòng Playoffs của PCS.
  4. ^ Từ năm 2024, 3 đội đứng đầu LJL sẽ giành quyền tham dự vòng Playoffs của PCS.
  5. ^ Có tên là European League of Legends Championship Series (EU LCS) trước khi có tên riêng vào năm 2019.
  6. ^ Vé tham dự MSI được chia đều cho 2 bảng Bắc và Nam ở giai đoạn 2.
  7. ^ Ngoại trừ các nước châu Âu thuộc Cộng đồng các Quốc gia Độc lập và các nước Baltic.
  8. ^ Chỉ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và không bao gồm Hong Kong và Ma Cao. Dù các tuyển thủ Hong Kong và Ma Cao vẫn được chấp nhận là nội binh LPL, họ cũng đồng thời được coi là đại diện khu vực PCS giống như các tuyển thủ từ Đài Loan và Đông Nam Á (trừ Việt Nam).
  9. ^ Các trận đấu tại LPL được tổ chức tại 7 studio thuộc sở hữu của một vài tổ chức Esports khác nhau, nằm ở các thành phố Bắc Kinh, Thượng Hải, Thành Đô, Trùng Khánh, Hàng Châu và Tây An.
  10. ^ PCS là hợp nhất của 2 giải League of Legends Master Series (LMS) của TW/HK/MO và League of Legends SEA Tour (LST) của Đông Nam Á.
  11. ^ Trước đây có tên là League of Legends Nova League và là giải đấu hạng 2 của Garena Premier League vào năm 2014.
  12. ^ LLA là hợp nhất của 2 giải Liga Latinoamérica Norte (LLN) và Copa Latinoamérica Sur (CLS).
  13. ^ Chỉ Châu Mỹ Tây Ban Nha.
  14. ^ Những tuyển thủ của khu vực này đến từ Nga, các nước Liên Xô cũ và các nước Baltic.
  15. ^ Chỉ đa số các quốc gia thuộc Liên đoàn Ả Rập.
  16. ^ Chỉ Mexico, Colombia, Ecuador, Peru, Venezuela, Puerto Rico và tất cả các quốc gia Trung Mỹ và Cộng đồng Caribe.
  17. ^ Chỉ Argentina, Bolivia, Chile, Paraguay và Uruguay.
  18. ^ Thay thế Garena Premier League (GPL) vào đầu Giải Mùa hè 2018.
  19. ^ Chỉ toàn bộ tuyển thủ đến từ Đông Nam Á (hiện tại bao gồm các nước Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore và Thái Lan). Riêng Việt Nam đã tách ra để trở thành khu vực độc lập, do trình độ quá mạnh so với các quốc gia còn lại. Các nước còn lại trong Đông Nam Á do hạ tầng Internet chưa đủ mạnh để có thể chơi và thi đấu, hơn nữa số lượng người chơi rất ít nên chưa được tham gia.
  20. ^ Tách khỏi khu vực GPL (Đông Nam Á) và trở thành khu vực riêng biệt từ 2018.
  21. ^ Bao gồm các đội bán chuyên và nghiệp dư; các đội chuyên nghiệp bị loại khỏi OnGameNet (tiền thân của League of Legends Champions Korea) cũng tham gia.
  22. ^ Bao gồm Đài Loan/Hồng Kông/Ma Cao (TW/HK/MO) trước năm 2015 và Việt Nam trước năm 2018
  23. ^ Trước đây có tên gọi "The Legends Circuit Malaysia" và là giải đấu hạng 2 của Garena Premier League.
  24. ^ Trước đây có tên gọi "The Legends Circuit Singapore" và là giải đấu hạng 2 của Garena Premier League.
  25. ^ Là giải đấu hạng 1 trước Mùa xuân 2013, sau đó là giải đấu hạng 2 trước Mùa xuân 2014.
  26. ^ Số đội tham dự vòng chung kết, không bao gồm số đội tham dự các vòng đấu khu vực.
  27. ^ "Khu vực mới nổi", chỉ các khu vực không có suất đến thẳng sự kiện chính của Chung Kết Thế Giới, tức ngoại trừ China, South Korea, North America, Europe và Taiwan/Hong Kong/Ma Cao. Đội vô địch các giải đấu có đánh dấu "IWT" sẽ tham gia IWC.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • x
  • t
  • s
Liên Minh Huyền Thoại
  • Riot Games
  • Tencent
  • Garena
  • Thể thao điện tử
  • Đội tuyển
Giải vô địch thế giới
  • 2011
  • 2012
  • 2013
  • 2014
  • 2015
  • 2016
  • 2017
  • 2018
  • 2019
  • 2020
  • 2021
  • 2022
  • 2023
  • 2024
  • 2025
  • 2026
  • 2027
Mid-Season Invitational
  • 2015
  • 2016
  • 2017
  • 2018
  • 2019
  • 20201
  • 2021
  • 2022
  • 2023
  • 2024
  • 2025
  • 2026
  • 2027
First Stand
  • 2025
  • 2026
  • 2027
Các giải đấu khu vực
Các giải hạng nhất
  • Hàn Quốc (LCK)
  • Trung Quốc (LPL)
  • EMEA (LEC)
  • Châu Á - Thái Bình Dương (LCP)
  • Bắc Mỹ (LCS)
  • Brazil (CBLoL)
Các giải hạng hai
  • Trung Quốc (LDL)
  • EMEA (EM)
  • Châu Mỹ
    • NACL
    • CD
    • LRS
    • LRN
  • Hàn Quốc (LCK CL)
  • Châu Á - Thái Bình Dương
    • VCS
    • PCS
    • LJL
    • LCO
Các giải đấu cũ
  • Challenger Series
  • Châu Đại Dương (OPL)
  • Thổ Nhĩ Kì (TCL)
  • Cộng đồng các Quốc gia Độc lập (LCL)
  • Đông Nam Á
    • GPL
    • LST
  • Đài Loan/Hồng Kông/Ma Cao (LMS)
Các giải đấu khác
  • All-Star
  • Đại hội Thể thao châu Á
    • 2022
  • Esports World Cup
    • 2024
    • 2025
  • KeSPA Cup
  • Khu vực đại chiến
    • 2017
    • 2018
    • 2019
  • Đại hội Thể thao Đông Nam Á
    • 2021
Âm nhạc
K/DA
  • "Pop/Stars"
  • All Out
    • "The Baddest"
    • "More"
Khác
  • "Warriors"
  • "Legends Never Die"
  • "Masterpiece"
  • "Enemy"
  • "Everything Goes On"
  • "Star Walkin'"
  • "Heavy Is the Crown"
Nhân vật
  • Yasuo
Các trò chơi khác
Riot Games
  • Đấu Trường Chân Lý
  • Liên Minh Huyền Thoại: Tốc Chiến
  • Huyền Thoại Runeterra
Riot Forge
  • Ruined King
  • Hextech Mayhem
Máy tính bảng
  • Mechs vs. Minions
  • Tellstones: King's Gambit
Truyền thông
Phim truyền hình
  • Arcane
1 Mid-Season Invitational 2020 đã bị hủy bỏ và được thay thế bằng Mid-Season Streamathon 2020 do đại dịch COVID-19.
  • x
  • t
  • s
Riot Games
Trò chơi điện tử
  • Liên Minh Huyền Thoại
  • Đấu Trường Chân Lý
  • Huyền Thoại Runeterra
  • Valorant
  • Liên Minh Huyền Thoại: Tốc Chiến
Trò chơi trên bàn
  • Mechs vs. Minions
  • Tellstones: King's Gambit
Liên quan
  • Greg Street
  • Tencent
  • Radiant Entertainment
  • Hytale
Liên kết đến các bài viết liên quan
  • x
  • t
  • s
Vô địch Giải vô địch thế giới Liên Minh Huyền Thoại
  • 2011: Fnatic
  • 2012: Taipei Assassins
  • 2013: SK Telecom T1 K
  • 2014: Samsung White
  • 2015: SK Telecom T1
  • 2016: SK Telecom T1
  • 2017: Samsung Galaxy
  • 2018: Invictus Gaming
  • 2019: FunPlus Phoenix
  • 2020: DAMWON Gaming
  • 2021: Edward Gaming
  • 2022: DRX
  • 2023: T1
  • 2024: T1
  • 2025: T1
  • 2026: Chưa xác định
  • x
  • t
  • s
Vô địch Mid-Season Invitational
  • 2015: Edward Gaming
  • 2016: SK Telecom T1
  • 2017: SK Telecom T1
  • 2018: Royal Never Give Up
  • 2019: G2 Esports
  • 2021: Royal Never Give Up
  • 2022: Royal Never Give Up
  • 2023: JD Gaming
  • 2024: Gen.G
  • 2025: Gen.G
  • 2026: Chưa xác định
  • x
  • t
  • s
Vô địch First Stand Tournament
  • 2025: Hanwha Life Esports
  • 2026: Chưa xác định
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Hệ_thống_giải_đấu_Liên_Minh_Huyền_Thoại&oldid=74608584” Thể loại:
  • Giải đấu Liên Minh Huyền Thoại
  • Danh sách liên quan đến thể thao điện tử
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Hệ thống giải đấu Liên Minh Huyền Thoại 4 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Esport Liên Minh Huyền Thoại