Hệ Thống Tất Cả đơn Vị đo Lường Chiều Dài Quốc Tế
Hệ thống tất cả đơn vị đo lường chiều dài quốc tế
Hệ thống tất cả đơn vị đo chiều dài quốc tế Hệ thống đơn vị phổ biến nhất được sử dụng bởi cộng đồng khoa học quốc tế là hệ thống đơn vị quốc tế SI ( Le Système International d'unités , hay SI). Trong đó đơn vị đo chiều dài cơ bản là mét (m)..các giá trị sẽ được qui ước bằng cách thêm tiền tố vào đơn vị mét (m) hoặc giữ yên giá trị của mét (m).
Tương tự ta có thể qui đổi bất kì giá trị nào thông qua bảng hệ thống tiền tố của đơn vị đo lường quốc tế:
Tiếp theo là hệ thống đo lường của Mỹ và Vương Quốc Anh:
Nguồn: Internet Bài viết liên quan: 1/Tất Cả Cách Chuyển Đổi Đơn Vị Đo Khối Lượng http://fujihatsu.com/tat-ca-cach-chuyen-doi-don-vi-do-khoi-luong-1-2-186609.html 2/ Đơn Vị Đo Lường Là Gì? Đơn Vị Đo Khối Lượng Gồm Những Loại Nào? http://fujihatsu.com/don-vi-do-luong-la-gi-don-vi-do-khoi-luong-gom-nhung-loai-nao-1-2-186599.html Tags: Hệ thống tất cả đơn vị đo lường chiều dài quốc tế, hệ thống đơn vị quốc tế, SI, hệ thống đo lường của Mỹ và Vương Quốc Anh:, fujihatsu.com, Đặt lịch hẹn dịch vụHọ & Tên: Số điện thoại: Ngày tháng: Chi nhánh: Hà NộiĐà NẵngTP. Hồ Chí Minh Ghi chú: Gửi
- Trang chủ
- Tin tức
Hệ thống tất cả đơn vị đo lường chiều dài quốc tế
Đào Thanh Tùng Ngày đăng : 18:40:59 25-09-2019
Hệ thống tất cả đơn vị đo chiều dài quốc tế Hệ thống đơn vị phổ biến nhất được sử dụng bởi cộng đồng khoa học quốc tế là hệ thống đơn vị quốc tế SI ( Le Système International d'unités , hay SI). Trong đó đơn vị đo chiều dài cơ bản là mét (m)..các giá trị sẽ được qui ước bằng cách thêm tiền tố vào đơn vị mét (m) hoặc giữ yên giá trị của mét (m). | Bảng tiền tố qui đổi chung lấy mét (m) làm đơn vị trung tâm | |||
|---|---|---|---|
| Tiền tố | Kí hiệu | Hệ số | Ví dụ |
| micro | µ | 10−6 | 1 micromét (μm) = 1 × 10−6 m(0.000001 m) |
| milli | m | 10−3 | 1 millimét (mm) = 1 × 10−3 m(0.001 m) |
| centi | c | 10−2 | 1 centimét(cm) = 1 × 10−2 m (0.01 m) |
| deci | d | 10−1 | 1 decimét (dm) = 1 × 10−1 m (0.1 m ) |
| kilo | k | 103 | 1 kilomét (km) = 1 × 103 m (1000 m) |
| mega | M | 106 | 1 megamét (Mm) = 1 × 106 m (1,000,000 m) |
| giga | G | 109 | 1 gigamét (Gm) = 1 × 109 m (1,000,000,000 m) |
| Hệ số | Tiền tố | Kí hiệu | Hệ số | Tiền tố | Kí hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1018 | exa | E | 10-1 | deci | d |
| 1015 | peta | P | 10-2 | centi | c |
| 1012 | tera | T | 10-3 | milli | m |
| 109 | giga | G | 10-6 | micro | µ |
| 106 | mega | M | 10-9 | nano | n |
| 103 | kilo | k | 10-12 | pico | p |
| 102 | hecto | h | 10-15 | femto | f |
| 10 | deka | da | 10-18 | atto | a |
| USA (đỏ = đơn vị thông dụng) | SI đơn vị mét | |||
| Đơn vị đo chiều dài | ||||
| 1 inch (in, kí hiệu ") | = | 1 in; 1'' | = | 2,54 cm |
| 1 milli inch (mill) | = | 0,001 in | = | 0,0254 cm |
| 1 foot (ft, kí hiệu ' ) | = | 12 in | = | 0,3048 m |
| 1 yard (yd) | = | 3 ft | = | 0,9144 m almost 1 m |
| 1 fathom | = | 2 yd 1) | = | 1,8288 m |
| 1 rod | = | 5,5 yd 1) | = | 5,0292 m |
| 1 chain | = | 4 rod 1) | = | 20,1168 m |
| 1 furlong | = | 10 chain 1) | = | 201,168 m |
| 1 dặm | = | 80 furlong | = | 1609,344 m |
| 1 hải lý | = | = | 1852 m | |
Từ khóa » Bảng đo Lường Quốc Tế
-
Bảng Viết Tắt Của Các đơn Vị đo Lường Quốc Tế Chuẩn - Thuế & Kế Toán
-
Hệ đo Lường Quốc Tế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bảng Viết Tắt đơn Vị đo Quốc Tế đầy đủ Nhất
-
Bảng Viết Tắt Các đơn Vị đo Quốc Tế | Phụ Kiện Hafele
-
Bảng Viết Tắt Các đơn Vị đo Quốc Tế Chuẩn - Thanh Bình HTC
-
Bảng Viết Tắt Các Đơn Vị Đo Quốc Tế Chuẩn - Advantage Logistics
-
Bảng Viết Tắt Của Các đơn Vị đo Lường Quốc Tế Chuẩn
-
Bảng Viết Tắt Các đơn Vị đo Quốc Tế - Vicco
-
Các đơn Vị đo Lường Quốc Tế SI - Bff
-
Bảng Qui đổi đơn Vị đo Lường - DELTA
-
Bảng Và Máy Tính Chuyển đổi đơn Vị đo Lường
-
Bảng Viết Tắt Của Các đơn Vị đo Lường Quốc Tế Chuẩn - MarvelVietnam
-
BẢNG CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG - Quy Cách Kích Thước