HEADING SOUTH Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
HEADING SOUTH Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['hediŋ saʊθ]heading south
['hediŋ saʊθ] hướng về phía nam
south-facingheading southtrending southsouthwardturn southdirected to the southpointing southđi về phía nam
go southhead southtravel southwalk southmoved southđi về hướng nam
heading southgo southbound
{-}
Phong cách/chủ đề:
Mọi lỗ khoan đều hướng về miền nam”.He's heading south down Victoria Street.
Hắn đang tiến đến phía Nam đường Victoria.Igp Catalan coast"heading south" bio 2014.
IGP Catalan bờ biển" hướng nam" sinh học 2014.Heading south, southwest at 50 knots.
Về hướng Nam, phía Tây Nam 50 hải lý.And he says,“I'm heading south on West Street.
Nó nói,“ Con đang đi về hướng nam trên đường West.Heading south to Okinawa provides some relief.
Đi về hướng nam đến Okinawa cung cấp một số cứu trợ.One heading north and one heading south.
Một hướng vào phía Bắc và một hướng vào phía Nam.He's heading south, looking for a warm street to die on.
Hắn ta đang đi về phía nam, tìm một nơi ấm áp để chết.These American tech companies are heading south to list.
Các công ty công nghệ Mỹ đang hướng về phía nam để liệt kê.Target is heading South under the Charles bridge towards Kampa.
Mục tiêu đang thẳng hướng Nam dưới cầu Charles đi về hướng Kampa.You just have to follow the main route 5 heading south from Cherrapunji.
Bạn chỉ cần đi theo tuyến đường chính 5 hướng về phía nam từ Cherrapunji.From Chiang Mai, all trains heading south stop in Lampang, a 2 to 2½ hour ride depending on the class of train.
Từ Chiang Mai, tất cả các chuyến tàu đi về phía Nam đều dừng ở Lampang, mất 2 hay 2,5 tiếng phụ thuộc vào loại tàu.This is also a great place to spend the night before heading south or into Thailand.
Đây cũng là nơi tuyệt vời để nghỉ đêm trước khi đi về hướng nam hoặc đến Thái Lan.Train 501 had left Seattle, heading south for Portland, at 06:00 local time(14:00 GMT).
Tàu 501 rời Seattle, đi về hướng Nam Portland, vào 06: 00 giờ địa phương( 14: 00 GMT).However, its role has since beentransformed to prevent North Korean ships heading south.
Tuy nhiên, vai trò của nó đã thayđổi để ngăn tàu của Triều Tiên hướng về phía Nam.Most of the migrants are heading south to join family members in Peru and Chile.
Hầu hết những người Venezuela đang di cư hướng xuống phía nam để đoàn tụ với các thành viên gia đình họ ở Peru và Chile.Five Japanese troop transports withnaval escort were sighted off Formosa, heading south.
Năm tàu chở quân của Nhật có hải quân hộ tống đãđược nhìn thấy ngoài khơi Formosa, hướng về phía nam.We turned off towards Zermatt, heading south through a series of villages on the only road into the valley.
Chúng tôi rẽ về phía Zermatt, đi về phía nam qua một loạt ngôi làng trên con đường duy nhất vào thung lũng.At the end of May,the Haijing 35111 returned to port in Hainan for a few days before heading south again.
Cuối tháng 5, tàu Haijing 35111đã quay trở lại cảng ở Hải Nam trong vài ngày trước khi đi về phía nam một lần nữa.From Chiang Mai, all trains heading south stop in Lampang, a 2 to 2½ hour ride depending on the class of train.
Từ Chiang Mai, tất cả các đoàn tàu đi về hướng nam đều dừng ở Lampang, lịch trình khoảng 2 đến 2,5 tiếng tùy thuộc vào loại tàu.Brussels is fabulous but you can escape the hustle and bustle by heading south to the riverfront town of Dinant.
Brussels là một đất nước nhộn nhịp nhưng bạn có thể thoát khỏi sự hối hả và nhộn nhịp đó bằng cách đi về phía nam đến thị trấn ven sông Dinant.Heading south we take in the breathtaking Cycladic Islands of Santorini and Mykonos as well as the city that defines the region, Athens.
Đi về hướng nam chúng ta trong quần đảo Cycladic ngoạn mục của Santorini và Mykonos cũng như các thành phố xác định khu vực, Athens.In 1266, Senator was appointed Charles of Anjou,who was heading south to fight the Hohenstaufen on behalf of the pope.
Năm 1266, Charles I của Anjou được bổ nhiệmlàm nghị sĩ khi đang tiến về phương nam để giao tranh với nhà Staufer nhân danh Giáo hoàng.Witnesses said the Shuttle Express van was heading south on 5th Avenue when it jumped the curb and struck several people who were walking along the sidewalk there.
Các nhân chứng cho biết chiếc xe van chở khách Shuttle Express đang hướng về phía Nam trên Fifth Avenue, bất ngờ leo lên lề đường và đâm vào một số người đang đi bộ dọc theo vỉa hè lúc bấy giờ.Trains heading north of the city leave from North Station, while those heading south or west leave from South Station.
Xe lửa hướng về phía bắc của thành phố nghỉ từ Bắc Station, trong khi những người đi về hướng nam hoặc nghỉ tây từ Nam Station.If you have got your own wheels and are heading south from Tijuana or Playas Rosarito to Ensenada, this is a great stop to make en route.
Nếu bạn có bánh xe riêng của mình và đang hướng về phía nam từ Tijuana hoặc Playas Rosarito đến Ensenada, đây là điểm dừng chân tuyệt vời để thực hiện hành trình.He began the day in Chicago, then moved to Racine,Wisconsin before heading south to Milwaukee for a nighttime address to an expected large crowd.
Ông bắt đầu một ngày ở Chicago, sau đó chuyển đến Racine,Wisconsin trước khi đi về phía nam đến Milwaukee để có một địa chỉ ban đêm cho một đám đông lớn dự kiến.At the same time,graphical analysis on H4 suggests that before heading south, the pair may rise for a while above the level of 1.1300, reaching the height of 1.1350.
Đồng thời,phân tích đồ họa trên H4 cho thấy rằng trước khi đi về phía nam, cặp đôi có thể tăng lên một lúc trên mức 1.1300, đạt đến độ cao 1.1350.From the Pacific, Montpelier sailed first for Hawaii, then to San Diego,California, before heading south to pass through the Panama Canal, with her final destination being New York City.
Từ vùng Tây Thái Bình Dương, điểm dừng đầu tiên của Montpelier là Hawaii, rồi đến San Diego,California trước khi hướng về phía Nam để băng qua kênh đào Panama đến điểm dừng sau cùng là New York.Located on the By-pass Road onekilometre after Premium Outlet Phuket when heading South, Baan Teelanka is a fully furnished three-storey house built literally leaning on its roof.
Tòa nhà nằm trên đường By- pass một cây số saukhi Premium Outlet Phuket khi đi về hướng Nam, Baan Teelanka là một ngôi nhà ba tầng đầy đủ tiện nghi được xây dựng theo nghĩa đen nghiêng trên mái nhà của nó.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 57, Thời gian: 0.0396 ![]()
![]()
heading outheading tags

Tiếng anh-Tiếng việt
heading south English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Heading south trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Heading south trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - se dirige al sur
- Người pháp - cap au sud
- Người đan mạch - vej sydpå
- Thụy điển - åker söderut
- Na uy - går sør
- Hà lan - zuiden
- Tiếng ả rập - تتجه جنوبا
- Tiếng do thái - לכיוון דרום
- Người hy lạp - κατευθύνεται νότια
- Người hungary - délnek
- Người serbian - jugu
- Tiếng slovak - smerom na juh
- Tiếng rumani - se îndreaptă spre sud
- Thái - มุ่งหน้าไปทางใต้
- Thổ nhĩ kỳ - güneye gidiyorlar
- Đánh bóng - kierując się na południe
- Bồ đào nha - ir para sul
- Tiếng phần lan - menossa etelään
- Tiếng croatia - ide na jug
- Tiếng indonesia - menuju selatan
- Séc - míří na jih
- Tiếng nga - направляется на юг
- Hàn quốc - 남쪽으로 향하 고
- Tiếng nhật - 南に向かう
- Tiếng slovenian - proti jugu
- Người ăn chay trường - насочвайки се на юг
Từng chữ dịch
headingđộng từđiheadingdanh từheadingđầungườiheadingđứng đầusouthdanh từnamsouthsouthhàn quốcsouthđộng từhànheaddanh từđầuheadheadngười đứng đầuheadđộng từtrưởngđiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Head South Nghĩa Là Gì
-
"Head South" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Head South Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs
-
Head South Là Gì - Nghĩa Của Từ Head South
-
Ý Nghĩa Của Head Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của South Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Go South - Where English Gets Fun
-
Nghĩa Của Từ South - Từ điển Anh - Việt
-
Head North/south - Idioms By The Free Dictionary
-
South Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa
-
Thing Started To... - Tiếng Anh Giao Tiếp 1 Kèm 1 Trang Bùi | Facebook