HEALTHY AND BALANCED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

HEALTHY AND BALANCED Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['helθi ænd 'bælənst]healthy and balanced ['helθi ænd 'bælənst] lành mạnh và cân bằnghealthy and balanceda healthy and well-balancedkhỏe mạnh và cân bằnghealthy and balancedlành mạnh và cân đốia healthy and balanced

Ví dụ về việc sử dụng Healthy and balanced trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Did we come healthy and balanced?Liệu chúng ta có cân bằng và lành mạnh?Your skin needs sufficient water to keep it healthy and balanced.Da của bạn cần đủ nước để giữ cho nó khỏe mạnh và cân bằng.And, is it healthy and balanced?Và thậm chí là nó khỏe mạnh và cân bằng?It's just part of what I need to feel healthy and balanced.Đây là những gì tôi cần để cảm thấy tốt và cân bằng.Keeping the body healthy and balanced is foundational to getting into peak physical shape.Giữ cho cơ thể khỏe mạnh và cân bằng là nền tảng để nhận được vào hình dạng vật lý đỉnh cao. Mọi người cũng dịch ahealthyandbalanceddietAre your relationships healthy and balanced?Xem Mối quan hệ của bạn có healthy and balanced?Start taking a healthy and balanced diet including foods which contain folate in them.Bắt đầu thực hiện chế độ ăn uống cân bằng và lành mạnh bao gồm các loại thực phẩm có chứa folate trong đó.The way we breathe determines how healthy and balanced we are.Cách chúng ta thở quyết định mức độ khỏe mạnh và cân bằng của chúng ta.A healthy and balanced diet is essential for the health of the entire body, joints included.Một khỏe mạnh và cân đối là điều cần thiết cho sức khỏe của toàn bộ cơ thể, bao gồm cả các khớp.Replacing water is an important part of maintaining a healthy and balanced aquarium.Thay thế nước là một phần quan trọng để duy trì một hồ cá khỏe mạnh và cân bằng.However, if people have a healthy and balanced diet, they don't need to take it as a supplement.Tuy nhiên, nếu mọi người có chế độ ăn uống lành mạnh và cân bằng thì không cần phải dùng nó như một chất bổ sung.In addition to strength training three times a week,eat a healthy and balanced diet.Ngoài ra, để đào tạo sức mạnh ba lần một tuần,ăn một khỏe mạnh và cân bằng.A healthy and balanced diet is very important, especially in the first 1,000 days of a person's life.Một chế độ ăn uống cân bằng và lành mạnh là rất quan trọng, đặc biệt là trong 1.000 ngày đầu tiên của cuộc đời.For some health reasons,it is advised that all women should follow a healthy and balanced diet.Vì một số lý do sức khỏe, có lời khuyên rằng tất cả phụ nữ nêntheo một chế độ ăn lành mạnh và cân đối.A healthy and balanced lifestyle is an important thing contributing to the physical and mental development of.Một lối sống khỏe mạnh và cân bằng là yếu tố quan trọng góp phần vào sự phát triển về mặt thể chất cũng như ti.Researchers have proposed that including apples in an otherwise healthy and balanced diet may encourage weight loss.Các nhà nghiên cứu đã đề xuất rằng bao gồm táo trong chế độ ăn uống cân bằng và lành mạnh có thể khuyến khích giảm cân..In fact, fruits are part of a healthy and balanced diet, according to the Centers for Disease Control and Prevention.Thực tế, hoa quả là một phần của kế hoạch ăn uống lành mạnh và cân bằng, theo Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa bệnh tật.Rather, it is because they are not educated orbecause they lack the knowledge about what constitutes a healthy and balanced diet.Đúng hơn, đó là vì chúng ta không học hỏi hoặc thiếu kiến thức về những gì tạo nênmột chế độ ăn uống lành mạnh và cân đối.When discussing the human brain, a healthy and balanced dosage of wonderand also admiration is almost called for;Khi thảo luận về bộ não con người, một liều lành mạnh và cân bằng của ngạc nhiênvà cũng ngưỡng mộ hầu như kêu gọi;Though piracetam may be an useful supplementfor boosting long life, it supplies minimal benefits for healthy and balanced people.Mặc dù piracetam có thể là một bổ sung hữu ích cho việc thúc đẩy cuộc sống lâu dài,nó cung cấp lợi thế tối thiểu cho người khỏe mạnh và cân bằng.It's not hard to get enough vitamin C if you have a healthy and balanced diet and eat fresh fruits and vegetables.Không khó để có đủ vitamin C nếu bạn có chế độ ăn uống lành mạnh và cân bằng và ăn trái cây tươi và rau quả.Though piracetam may be a beneficialsupplement for boosting durability, it uses limited benefits for healthy and balanced people.Mặc dù piracetam có thể là một bổ sung hữu ích cho việc thúc đẩy cuộc sống lâu dài,nó cung cấp lợi thế tối thiểu cho người khỏe mạnh và cân bằng.It is important while taking this product to maintain a healthy and balanced diet, including pure water and natural juices.Điều quan trọng trong khi dùng sản phẩm này để duy trì chế độ ăn uống lành mạnh và cân bằng, bao gồm nước tinh khiết và nước ép tự nhiên.Though piracetam could be a valuable supplementfor enhancing long life, it offers limited benefits for healthy and balanced people.Mặc dù piracetam có thể là một bổ sung hữu ích cho việc thúc đẩy cuộc sống lâu dài,nó cung cấp lợi thế tối thiểu cho người khỏe mạnh và cân bằng.Further, Monol creates a healthy and balanced environment fit for ESL learners through academic activities as well as community engagement programs.Hơn nữa, Monol tạo ra một môi trường lành mạnh và cân bằng phù hợp cho người học ESL thông qua các hoạt động học tập cũng như các chương trình cộng đồng.Though piracetam may be an usefulsupplement for boosting longevity, it uses minimal benefits for healthy and balanced individuals.Mặc dù piracetam có thể là một bổ sung hữu ích cho việc thúc đẩy cuộc sống lâu dài,nó cung cấp lợi thế tối thiểu cho người khỏe mạnh và cân bằng.Though piracetam might be a valuable supplementfor boosting long life, it uses minimal advantages for healthy and balanced individuals.Mặc dù piracetam có thể là một bổ sung hữu ích cho việc thúc đẩy cuộc sống lâu dài,nó cung cấp lợi thế tối thiểu cho người khỏe mạnh và cân bằng.These treats will have the combination of nutrients and vitamins your pet needs to maintain a healthy and balanced diet.Những món này sẽ có sự kết hợp của các chất dinh dưỡng và vitamin mà thú cưng của bạn cần để duy trì một chế độ ăn uống lành mạnh và cân đối.Though piracetam could be a valuablesupplement for improving durability, it provides minimal advantages for healthy and balanced people.Mặc dù piracetam có thể là một bổ sung hữu ích cho việc thúc đẩy cuộc sống lâu dài,nó cung cấp lợi thế tối thiểu cho người khỏe mạnh và cân bằng.Though piracetam could be a valuablesupplement for improving durability, it supplies restricted benefits for healthy and balanced individuals.Mặc dù piracetam có thể là một bổ sung hữu ích cho việc thúc đẩy cuộc sống lâu dài,nó cung cấp lợi thế tối thiểu cho người khỏe mạnh và cân bằng.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 101, Thời gian: 0.2436

Xem thêm

a healthy and balanced dietchế độ ăn uống lành mạnh và cân bằng

Healthy and balanced trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người đan mạch - sund og afbalanceret
  • Thụy điển - hälsosam och balanserad
  • Na uy - sunt og balansert
  • Hà lan - gezonde en evenwichtige
  • Tiếng ả rập - صحية ومتوازنة
  • Hàn quốc - 건강하고 균형 잡힌
  • Tiếng do thái - בריא ומאוזן
  • Người hy lạp - ένα υγιεινό και ισορροπημένο
  • Tiếng slovak - zdravé a vyvážené
  • Người ăn chay trường - здравословна и балансирана
  • Tiếng rumani - sănătos și echilibrat
  • Tiếng hindi - स्वस्थ और संतुलित
  • Đánh bóng - zdrowej i zrównoważonej
  • Tiếng phần lan - terveellisen ja tasapainoisen
  • Tiếng croatia - zdrave i uravnotežene
  • Tiếng indonesia - sehat dan seimbang
  • Tiếng nga - здоровой и сбалансированной
  • Người pháp - saine et équilibrée
  • Người serbian - здравог и уравнотеженог
  • Người trung quốc - 健康和均衡
  • Thái - เพื่อสุขภาพและสมดุล
  • Bồ đào nha - saudável e equilibrada

Từng chữ dịch

healthykhỏe mạnhlành mạnhsức khỏetốt cho sức khỏekhoẻ mạnhandsự liên kếtvàanddanh từandbalancedcân bằngcân đốithăng bằngbalanceddanh từbalanced healthy and unhealthyhealthy and young

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt healthy and balanced English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Healthy Và Balance Bất Nguồn Từ đầu