Hear Out - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "hear out" thành Tiếng Việt hear out verb ngữ pháp
(idiomatic, transitive) To listen to someone until that person has finished. [..]
Bản dịch tự động của " hear out " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
"hear out" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho hear out trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Thêm ví dụ ThêmBản dịch "hear out" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Hear Out Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Hear Someone Out Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hear Out Là Gì
-
'hear Out' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
"hear Me Out" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Hear Out Là Gì
-
Hear Out Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Hear Me Out. - Where English Gets Fun
-
Hear Me Out Là Gì - Quang Silic
-
Nghĩa Của Từ Hear - Từ điển Anh - Việt
-
Tra Từ 'hear Out' - Nghĩa Của Từ 'hear Out' Là Gì
-
Đồng Nghĩa Của Hear - Idioms Proverbs
-
"heard" Là Gì? Nghĩa Của Từ Heard Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng HEAR Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày