Hear Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
nghe, chấp nhận, nghe theo là các bản dịch hàng đầu của "hear" thành Tiếng Việt.
hear verb ngữ pháp(intransitive) To have the faculty of being able to perceive sounds, through the ear. [from 10th c.] [..]
+ Thêm bản dịch Thêm hearTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
nghe
verbTo perceive with the ear [..]
I don't want to hear your lame excuses.
Tôi không muốn nghe những lời biện hộ củ chuối của cậu.
en.wiktionary.org -
chấp nhận
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
nghe theo
I don't think he cares to hear what I have to say.
Em không nghĩ nó sẽ nghe theo những gì em nói đâu.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đồng ý
- nghe nói
- lắng nghe
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hear " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "hear"
Bản dịch "hear" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Hear Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Hear Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"hear" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hear Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Hear - Từ điển Anh - Việt
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng HEAR Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Hear Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hear Tiếng Anh Là Gì? - LIVESHAREWIKI
-
Cách Chia động Từ Hear Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hear' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Nghĩa Của Từ Heard, Từ Heard Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Phân Biệt Hear About, Hear Of Và Hear From - E
-
Quá Khứ Của Hear Là Gì? - .vn
-
Phân Biệt Hear Và Listen Trong Tiếng Anh Dễ Hiểu Nhất