Heart Attack - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "heart attack" thành Tiếng Việt

nhồi máu cơ tim, côn ñau tim, cơn đau tim là các bản dịch hàng đầu của "heart attack" thành Tiếng Việt.

heart attack noun ngữ pháp

(cardiology, pathology) An acute myocardial infarction caused by the sudden occurrence of coronary thrombosis, which obstructs the blood supply to the heart and leads to necrosis of heart muscle tissue. It is characterised by sudden severe chest pain often radiating to the shoulder, arm, or jaw, shortness of breath, nausea, and loss of consciousness, and is sometimes fatal. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhồi máu cơ tim

    noun

    acute myocardial infarction

    Man, you almost gave me a heart attack.

    Trời ạ, cậu gần như làm tôi muốn nhồi máu cơ tim.

    en.wiktionary.org
  • côn ñau tim

    ssa.gov
  • cơn đau tim

    Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack.

    Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " heart attack " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "heart attack" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Heart Attack Dịch Nghĩa