Heat - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=heat&oldid=2246008” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- enPR: hēt, IPA(ghi chú):/hiːt/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - (Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/hit/, [çit]
- Vần: -iːt
Danh từ
heat /ˈhit/
- Hơi nóng, sức nóng; sự nóng.
- (Vật lý) Nhiệt. internal heat — nội nhiệt latent heat — ẩn nhiệt specific heat — tỷ nhiệt heat of evaporation — nhiệt bay hơi heat of fashion — nhiệt nóng chảy
- Sự nóng bức, sự nóng nực.
- Trạng thái bừng bừng (của cơ thể); trạng thái viêm tấy.
- Vị cay (ớt... ).
- Sự nóng chảy, sự giận dữ. to get into a state of fearful heat — nổi giận đùng đùng; nóng nảy đáng sợ
- Sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái. the heat of youth — sự sôi nổi của tuổi trẻ
- Sự động đực. on (in, at) heat — động đực
- Sự cố gắng một mạch, sự làm một mạch. at a heat — làm một mạch
- (Thể dục, thể thao) Cuộc đấu, cuộc đua. trial heats — cuộc đấu loại final heat — cuộc đấu chung kết
- (Kỹ thuật) Sự nung.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) sự tăng cường thi hành luật pháp; sự tăng cường điều tra; sự thúc ép, sự cưỡng ép.
Ngoại động từ
heat ngoại động từ /ˈhit/
- Đốt nóng, nung nóng; làm nóng, làm bừng bừng. to heat up some water — đun nước to heat oneself — làm cho người nóng bừng bừng
- Làm nổi giận; làm nổi nóng.
- Kích thích, kích động; làm sôi nổi lên.
- (Kỹ thuật) Nung.
Chia động từ
heat| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to heat | |||||
| Phân từ hiện tại | heating | |||||
| Phân từ quá khứ | heated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heat | heat hoặc heatest¹ | heats hoặc heateth¹ | heat | heat | heat |
| Quá khứ | heated | heated hoặc heatedst¹ | heated | heated | heated | heated |
| Tương lai | will/shall²heat | will/shallheat hoặc wilt/shalt¹heat | will/shallheat | will/shallheat | will/shallheat | will/shallheat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heat | heat hoặc heatest¹ | heat | heat | heat | heat |
| Quá khứ | heated | heated | heated | heated | heated | heated |
| Tương lai | weretoheat hoặc shouldheat | weretoheat hoặc shouldheat | weretoheat hoặc shouldheat | weretoheat hoặc shouldheat | weretoheat hoặc shouldheat | weretoheat hoặc shouldheat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | heat | — | let’s heat | heat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
heat nội động từ ((thường) + up) /ˈhit/
- Nóng lên, trở nên nóng.
- Nổi nóng, nổi giận.
- Sôi nổi lên.
Chia động từ
heat| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to heat | |||||
| Phân từ hiện tại | heating | |||||
| Phân từ quá khứ | heated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heat | heat hoặc heatest¹ | heats hoặc heateth¹ | heat | heat | heat |
| Quá khứ | heated | heated hoặc heatedst¹ | heated | heated | heated | heated |
| Tương lai | will/shall²heat | will/shallheat hoặc wilt/shalt¹heat | will/shallheat | will/shallheat | will/shallheat | will/shallheat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heat | heat hoặc heatest¹ | heat | heat | heat | heat |
| Quá khứ | heated | heated | heated | heated | heated | heated |
| Tương lai | weretoheat hoặc shouldheat | weretoheat hoặc shouldheat | weretoheat hoặc shouldheat | weretoheat hoặc shouldheat | weretoheat hoặc shouldheat | weretoheat hoặc shouldheat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | heat | — | let’s heat | heat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “heat”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/iːt
- Vần:Tiếng Anh/iːt/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Mục từ sơ khai
Từ khóa » Nóng đọc Tiếng Anh Là Gì
-
NÓNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nóng Trong Tiếng Anh đọc Là Gì
-
Nóng đọc Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Nóng - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
'Trời Nóng Quá' Nói Thế Nào Trong Tiếng Anh? - VnExpress
-
Cách Diễn đạt Thời Tiết Nóng Bức Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Nóng Trong Tiếng Anh đọc Là Gì
-
20 Cách Nói Tiếng Anh Về Thời Tiết Nóng Nực Kèm Phát âm - YouTube
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Nóng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Về Chủ đề Nắng Nóng - AMES English
-
Mẫu Câu Hỏi Và Trả Lời Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Pasal