Heat - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: HEAT

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • enPR: hēt, IPA(ghi chú):/hiːt/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • (Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/hit/, [çit]
  • Vần: -iːt

Danh từ

heat /ˈhit/

  1. Hơi nóng, sức nóng; sự nóng.
  2. (Vật lý) Nhiệt. internal heat — nội nhiệt latent heat — ẩn nhiệt specific heat — tỷ nhiệt heat of evaporation — nhiệt bay hơi heat of fashion — nhiệt nóng chảy
  3. Sự nóng bức, sự nóng nực.
  4. Trạng thái bừng bừng (của cơ thể); trạng thái viêm tấy.
  5. Vị cay (ớt... ).
  6. Sự nóng chảy, sự giận dữ. to get into a state of fearful heat — nổi giận đùng đùng; nóng nảy đáng sợ
  7. Sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái. the heat of youth — sự sôi nổi của tuổi trẻ
  8. Sự động đực. on (in, at) heat — động đực
  9. Sự cố gắng một mạch, sự làm một mạch. at a heat — làm một mạch
  10. (Thể dục, thể thao) Cuộc đấu, cuộc đua. trial heats — cuộc đấu loại final heat — cuộc đấu chung kết
  11. (Kỹ thuật) Sự nung.
  12. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) sự tăng cường thi hành luật pháp; sự tăng cường điều tra; sự thúc ép, sự cưỡng ép.

Ngoại động từ

heat ngoại động từ /ˈhit/

  1. Đốt nóng, nung nóng; làm nóng, làm bừng bừng. to heat up some water — đun nước to heat oneself — làm cho người nóng bừng bừng
  2. Làm nổi giận; làm nổi nóng.
  3. Kích thích, kích động; làm sôi nổi lên.
  4. (Kỹ thuật) Nung.

Chia động từ

heat
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to heat
Phân từ hiện tại heating
Phân từ quá khứ heated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại heat heat hoặc heatest¹ heats hoặc heateth¹ heat heat heat
Quá khứ heated heated hoặc heatedst¹ heated heated heated heated
Tương lai will/shall²heat will/shallheat hoặc wilt/shalt¹heat will/shallheat will/shallheat will/shallheat will/shallheat
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại heat heat hoặc heatest¹ heat heat heat heat
Quá khứ heated heated heated heated heated heated
Tương lai weretoheat hoặc shouldheat weretoheat hoặc shouldheat weretoheat hoặc shouldheat weretoheat hoặc shouldheat weretoheat hoặc shouldheat weretoheat hoặc shouldheat
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại heat let’s heat heat
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

heat nội động từ ((thường) + up) /ˈhit/

  1. Nóng lên, trở nên nóng.
  2. Nổi nóng, nổi giận.
  3. Sôi nổi lên.

Chia động từ

heat
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to heat
Phân từ hiện tại heating
Phân từ quá khứ heated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại heat heat hoặc heatest¹ heats hoặc heateth¹ heat heat heat
Quá khứ heated heated hoặc heatedst¹ heated heated heated heated
Tương lai will/shall²heat will/shallheat hoặc wilt/shalt¹heat will/shallheat will/shallheat will/shallheat will/shallheat
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại heat heat hoặc heatest¹ heat heat heat heat
Quá khứ heated heated heated heated heated heated
Tương lai weretoheat hoặc shouldheat weretoheat hoặc shouldheat weretoheat hoặc shouldheat weretoheat hoặc shouldheat weretoheat hoặc shouldheat weretoheat hoặc shouldheat
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại heat let’s heat heat
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “heat”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=heat&oldid=2246008” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/iːt
  • Vần:Tiếng Anh/iːt/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Mục từ sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục heat 65 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nóng đọc Tiếng Anh Là Gì