HEAVY RAINS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

HEAVY RAINS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['hevi reinz]heavy rains ['hevi reinz] mưa lớnheavy rainheavy rainfalltorrential raindownpoursheavy downpoursheavy precipitationbig raintorrential rainfallheavy downpourmưa nặngheavy rainheavy rainfallheavy showerscác cơn mưarains

Ví dụ về việc sử dụng Heavy rains trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The recent heavy rains have helped to ease the water shortage.Cơn mưa to gần đây đã giúp giảm tình trạng thiếu nước.Indonesia looks to cloud seeding to help stop heavy rains in Jakarta.Indonesia nỗ lực' phá mây' để ngăn mưa ở Jakarta.However, heavy rains soon flooded the cave forcing them to retreat further inside.Tuy nhiên, lũ đến bất ngờ do mưa lớn buộc họ phải đi sâu hơn vào bên trong.Scorching heat of the sun and heavy rains should not distract you.Thiêu đốt nhiệt của mặt trời và nặng mưa không nên làm bạn bối rối.Heavy rains also washed away agricultural lands, leaving many with nothing to harvest….Mưa còn cuốn trôi các khu vực đất nông nghiệp, khiến nhiều người không còn gì để thu hoạch. Mọi người cũng dịch duetoheavyrainsBoth South Korean companies mentioned heavy rains in their descriptions of the disaster.Cả hai công tyHàn Quốc đều đề cập đến những cơn mưa lớn trong mô tả của họ về thảm họa.A casket is seen floating in floodwaters in Ascension Parish,Louisiana, after heavy rains.Một chiếc quan tài đang trôi nổi trên mặt nước tại Ascension Parish,Louisiana sau cơn mưa lớn.Every year the heavy rains make some parts of the city to suffer from waterlogging.Hàng năm những cơn mưa nặng làm cho một số bộ phận của thành phố để bị ngập úng.During the monsoon season,the south west monsoon brings heavy rains, which cause frequent floods.Trong mùa gió mùa,gió mùa tây nam đưa đến các cơn mưa lớn, gây lũ lụt thường xuyên.The heavy rains put out some fires in the country, but also caused severe flooding.Những cơn mưa đã giúp dập tắt một số đám cháy nhưng đồng thời cũng gây ra tình trạng ngập lụt nghiêm trọng.According to weather forecasts, the heavy rains in the region will continue until 11 June.Theo dự báo thời tiết, những cơn mưa lớn trong khu vực sẽ tiếp tục cho đến ngày 11/ 6.Heavy rains and high winds in the southern part of the island led to US$1.5 million(1982 dollars) in damage.Những cơn mưa lớn và gió mạnh ở phần phía Nam của hòn đảo đã dẫn tới thiệt hại là 1,5 triệu USD( USD 1982).It was going to be a lovely morning after the heavy rains and there wasn't a cloud on the horizon.Sắp sửa có một buổi sáng dễ thương sau những cơn mưa lớn và không một đám mây trên đường chân trời.The report said that snow will occur in at least a dozen states,and more than 20 states will face heavy rains.Bản tin của ABC News nói rằng có ít nhất một chục tiểu bang sẽ có tuyết vàhơn 20 tiểu bang sẽ gặp các cơn mưa như trút.The summer lasts from May to September with heavy rains, and the average temperature is about 29ºC.Mùa hè kéo dài từ tháng 5 đến tháng 9 với những cơn mưa rào và nhiệt độ trung bình khoảng 29 độ C.Don't wait for another second to open the umbrella when you get out from your car indoor in the rains,especially heavy rains.Đừng chờ thêm một giây nữa để mở chiếc ô khi bạn ra khỏi xe trong nhà trong những cơn mưa,đặc biệt là những cơn mưa lớn.During this period, Cambodia has frequent heavy rains, occupying 80% of the annual rainfall.Trong khoảng thời gian này thìCampuchia thường xuyên có những cơn mưa nặng hạt- chiếm 80% lượng mưa cả năm.In the recent days, heavy rains on a large scale have caused flooding, flash floods and landslides in many localities in mountainous provinces in the North….Trong những ngày vừa qua, mưa lớn trên diện rộng đã gây ngập lụt, lũ quét, sạt lở tại nhiều địa phương ở các tỉnh….The most noteworthy of these were HurricaneConnie and HurricaneDiane that brought heavy rains five days apart.Đáng chú ý nhất trong số này là Bão Connie và Bão Diane đã mang theo những cơn mưa lớn cách nhau năm ngày.The“bomb low pressure” that brought heavy rains and winds in early April also was caused by these unstable conditions.Vùng áp thấp kéo theo những cơn mưa lớn và gió vào đầu tháng Tư cũng góp phần vào những biến động bất thường này.Heavy rains caused the flooding, but according to local media, water rushing out from hydropower reserves made the flooding worse.Nguyên nhận của trận lũ là do mưa lớn, nhưng truyền thông địa phương nói rằng việc xả nước từ các hồ chứa thủy điện đã khiến lũ lụt trở nên tồi tệ hơn.Massive clean-up efforts are under way in Manila after heavy rains deluged the Philippine capital over the weekend.Người dân đang nỗ lực dọndẹp đống đổ nát tại Manila sau những cơn mưa lớn tại thủ đô của Philippines vào cuối tuần.Evacuation orders were issued Thursday for 110,000 people in KyotoPrefecture due to an escalating risk of mudslides as heavy rains hit the area.Lệnh sơ tán đã được ban hành hôm thứ Năm cho 110.000 người ở quận Kyoto trong bối cảnh nguycơ lở đất tăng mạnh sau mưa lớn tại miền tây của Nhật Bản.In Venice, there are two seasons andthe fall is a time of frequent floods and heavy rains, especially between the middle of October and the end of February.Ở Venice, có hai mùa xuân vàthu là thời điểm thường xảy ra lụt lội và mưa nặng hạt, đặc biệt là vào khoảng giữa tháng 10 và cuối tháng 2.Heavy rains disrupted EU sugar beet harvesting operations, adding to the challenge faced by farmers who are trying to get winter crops planted.Những cơn mưa cũng làm gián đoạn việc thu hoạch ngô và củ cải đường, thêm vào những thách thức mà những người nông dân đang cố gắng để trồng cây mùa đông.Residents could learn to associate unusually heavy rains and flooding to an expected malaria outbreaks so they can take precautionary measures.Người dân có thể học cách liên kết những cơn mưa nặng hạt bất thường và lũ lụt vào một vụ dịch sốt rét dự kiến để họ có thể thực hiện các biện pháp phòng ngừa.If your garden has a high level of groundwater,and during the spring flood and after heavy rains, water in some places stagnates for a long time- plant plants that are suitable for such conditions.Nếu khu vườn của bạn có mực nước ngầm cao,và trong trận lụt mùa xuân và sau những trận mưa lớn, nước ở một số nơi bị ứ đọng trong một thời gian dài- hãy trồng cây phù hợp với điều kiện như vậy.If conditions beneath Earth's surface are already unstable, heavy rains act as the last straw that causes mud, rocks or debris- or all combined- to move rapidly down mountains and hillsides.Nếu các điều kiện bên dưới bề mặt trái đất đã không ổn định, mưa lớn đóng vai trò là thứ cuối cùng gây ra bùn, đá hoặc các mảnh vụn- hoặc tất cả chúng kết hợp- để di chuyển nhanh xuống các ngọn núi và sườn đồi.Abe was criticised for the government's slow response in July a year ago,when heavy rains triggered landslides and floods, killing more than 200 people in Japan's worst weather disaster in 36 years.Ông Abe bị chỉ trích vì chính phủ phản ứng chậm hồi tháng 7 năm ngoái,khi mưa lớn gây ra lở đất và lũ lụt, giết chết hơn 200 người trong thảm họa vì thời tiết tồi tệ nhất của Nhật Bản trong 36 năm qua.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0446

Xem thêm

due to heavy rainsdo mưa lớn

Heavy rains trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - fuertes lluvias
  • Người pháp - fortes pluies
  • Người đan mạch - kraftig regn
  • Tiếng đức - starken regenfällen
  • Thụy điển - kraftiga regn
  • Na uy - kraftig regnvær
  • Hà lan - zware regenval
  • Tiếng nhật - 大雨
  • Tiếng slovenian - močno deževje
  • Ukraina - сильні дощі
  • Tiếng do thái - הגשמים הכבדים
  • Người hy lạp - έντονες βροχοπτώσεις
  • Người hungary - a heves esőzések
  • Người serbian - јаких киша
  • Tiếng slovak - silné dažde
  • Người ăn chay trường - проливни дъждове
  • Tiếng rumani - ploi abundente
  • Người trung quốc - 暴雨
  • Tiếng bengali - ভারী বৃষ্টি
  • Thổ nhĩ kỳ - sağanak yağmur
  • Tiếng hindi - भारी बारिश
  • Đánh bóng - ulewne deszcze
  • Bồ đào nha - fortes chuvas
  • Tiếng phần lan - rankkasateiden
  • Tiếng croatia - jakih kiša
  • Séc - silné deště
  • Tiếng nga - сильные дожди
  • Tiếng mã lai - hujan lebat

Từng chữ dịch

heavytính từnặnglớnheavydanh từheavyrainsđộng từmưarainsdanh từrainstrời heavy furnitureheavy goods

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt heavy rains English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Heavy Rain Là Gì