"hebe" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hebe Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"hebe" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hebe

hebe /'hi:bi:/
  • danh từ
    • (thần thoại,thần học) thần thanh niên
    • (đùa cợt) cô gái hầu bàn, cô phục vụ ở quầy rượu

Xem thêm: Hebe

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hebe

Từ điển WordNet

    n.

  • (Greek mythology) the goddess of youth and spring; wife of Hercules; daughter of Zeus and Hera; cupbearer to the Olympian gods; Hebe

Từ khóa » Hebe Có Nghĩa Gì