HELIOS CS – Dầu Máy Nén Khí Cao Cấp - MiennamPetro
Có thể bạn quan tâm
DẦU MÁY NÉN KHÍ CAO CẤP

Liên hệ với chúng tôi
GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT:
| Helios CS 32/46/68 | 13.500.000 VNĐ/200L |
| Helios CS 100/150 | 13.700.000 VNĐ/200L |
HELIOS CS là dầu máy nén khí chất lượng cao được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế với các hệ phụ gia chọn lọc, chuyên dụng cho máy nén khí trục vít, cánh gạt, ly tâm.
Đặc tính
- Có hệ phụ gia chịu cực áp, chuyên dụng cho các loại máy nén khí trục vít, cánh gạt, ly tâm đồng thời có thể sử dụng ổn định cho cả các loại máy nén khí piston.
- Khả năng chống oxy và khả năng bền nhiệt hoàn hảo, giúp dầu có thời gian sử dụng lâu, máy nén khí hoạt động ổn định, giảm các hiện tượng hư hỏng, tụt áp, quá nhiệt.
- Chống hình thành cặn, đảm bảo tính lưu thông tốt giúp dầu tuần hoàn nhanh đảm bảo bôi trơn đối cho máy nén khí ngâm hoặc phun dầu.
- Có khả năng tách nước tuyệt vời.
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Helios CS 32, 46, 68 đạt tiêu chuẩn: DIN 51515 part I & II, ISO 6743 – 3A – DAJ (các tiêu chuẩn dầu máy nén khí có phụ gia chịu cực áp: trục vít, cánh gạt, ly tâm).
Helios CS 100, 150 đạt tiêu chuẩn: DIN 51524 – part I, ISO 6743 – 3A – DAA.
Ứng dụng
- Helios CS 32, 46, 68 được sử dụng cho các loại máy nén khí trục vít, cánh gạt, ly tâm làm việc ở áp suất lên tới 15 - 20 bar và nhiệt độ tới 100oC.
- Helios CS 68, 100, 150 được sử dụng cho máy nén khí piston áp suất cao, nhiệt độ nén tối đa 220oC.
Thông số kĩ thuật
| Các chỉ tiêu | Phương pháp thử | 32 | 46 | 68 | 100 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) | ASTM D 4052 | 0.84-0.86 | 0.84-0.86 | 0.84-0.88 | 0.84-0.88 | 0.84-0.88 |
| Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s) | ASTM D 445 | 30-35 | 44-50 | 68-73 | 95-105 | 140-160 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | ASTM D 2270 | Min 100 | Min 100 | Min 100 | Min 95 | Min 95 |
| Nhiệt độ đông đặc (oC) | ASTM D 97 | Max -18 | Max -18 | Max -15 | Max -12 | Max -12 |
| Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) | ASTM D 92 | Min 200 | Min 200 | Min 220 | Min 240 | Min 250 |
| Chống gỉ, nước cất | ASTM D 665A | Pass | Pass | Pass | Pass | Pass |
| Chống gỉ, nước biển | ASTM D 665B | Pass | Pass | Pass | Pass | Pass |
| Độ ổn định oxy bằng bình quay áp suất (Phút) | ASTM D 2272 | Min 1000 | Min 1000 | Min 1000 | Min 1000 | Min 1000 |
| FZG A/8.3/90, cấp chịu tải | ASTM D 5182 | Min 11 | Min 11 | Min 11 | Min 11 | Min 11 |
| Ăn mòn tấm đồng (3 giờ , 100oC) | ASTM D 130 | Max 1b | Max 1b | Max 1b | Max 1b | Max 1b |
(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).
Bảo quản và an toàn
- Để theo chiều đứng của bao bì.
- Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.
- Tránh lửa hoặc những chất dễ cháy.
- Bảo quản trong nhà kho có mái che.
- Thùng chứa dầu máy nén khí phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm.
- Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.
Bao bì
- Xô can 18 lít, 25 lít và phuy 200 lít.
- Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Bạn đang quan tâm : Dầu máy Thủy Lực ???
Từ khóa » Dầu Chịu Nhiệt Máy Nén Khí
-
Dầu Máy Nén Khí: Cẩn Thận Với Lỗi Nhiệt độ đầu Nén Cao
-
Dầu Nhớt Nào Dùng Cho Máy Nén Khí Tốt Nhất - Dau Thuy Luc
-
Dầu Máy Nén Khí Castrol Aircol MR 32, 46, 68 - Dau Thuy Luc
-
Dầu Máy Nén Khí Trục Vít Và Piston Giá Rẻ Chúng Tôi đang Phân Phối
-
Roto Dầu Máy Nén Khí Cho Ngành Thực Phẩm FOODGRADE
-
TOP 3 Loại Dầu Máy Nén Khí Tốt Nhất - SPTC Corp
-
Dầu Máy Nén Khí Tính Năng, Phân Loại Và ứng Dụng - Tân Phú Hiếu
-
Dầu Máy Nén Khí Là Gì?
-
Dầu Máy Nén Khí Caltex Compressor Oil RA 32 - Dau Thuy Luc
-
#1 Hướng Dẫn Chọn Dầu Máy Nén Khí Phù Hợp Cho Từng Loại Máy
-
Nên Chọn Dầu Nhớt Máy Nén Khí Loại Nào? - Phú Tín
-
Dầu Máy Nén Khí Chính Hãng Báo Giá Năm 2021 Tổng đài [1900.2004]
-
Dầu Nhớt Dầu Nhờn Bôi Trơn Cho Máy Nén Khí Trục Vít Trục Piston



