HẸN GẶP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HẸN GẶP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từhẹn gặpsee youthấy bạngặp anhthấy anhgặp emgặp bạngặp côgặp cậuthấy emthấy cậunhìn thấyan appointmentmake an appointmentrendezvoushẹngặpcuộc gặp gỡcuộc hẹn hòđiểm hẹn gặpđiểmthe meetingcuộc họpcuộc gặphội nghịcuộc gặp gỡbuổi họpbuổi gặp gỡbuổi gặp mặthẹnbuổi gặpmeetinghad arranged to meetmade an appointmentpromised to meethứa sẽ đáp ứngmade the date to meet

Ví dụ về việc sử dụng Hẹn gặp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hẹn gặp ở toà.See you in court.Cảm ơn Andy, hẹn gặp lại!Thanks Andy see you again!Hẹn gặp ở Seoul.See you in Seoul.Những điều bạn có thể hỏi trước khi hẹn gặp bao gồm.Things you might ask before making an appointment include.Hẹn gặp tuần sau.See you next week.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgặp nhau gặp khó khăn gặp rắc rối gặp vấn đề gặp bác sĩ gặp em cơ hội gặp gỡ gặp tai nạn gặp người gặp nạn HơnSử dụng với trạng từchưa gặpgặp rất nhiều cũng gặpgặp may vừa gặpgặp đều gặp ít HơnSử dụng với động từbị bắt gặpđồng ý gặpmuốn gặp gỡ tiếp tục gặpquyết định gặphy vọng gặpbắt đầu gặp gỡ đề nghị gặpcố gắng gặptiếp tục gặp gỡ HơnTình trạng khủng khiếp, tôi phải hẹn gặp bác sĩ.The condition was terrible, I had to make an appointment with a doctor.Hẹn gặp ở Madrid.See you in Madrid.Next Hẹn gặp ở Atlanta.Next See You in Atlanta.Hẹn gặp năm mới.See you in the new year.Mai hẹn gặp lúc 6h30 sáng.Meeting tomorrow at 6:30 p.m.Hẹn gặp ở công viên.See you in the park.Điểm hẹn gặp là trạm xe buýt nước Ca Doro Vaporetto hoặc Residenza Laguna.The meeting point is Ca Doro Vaporetto water bus stop or Residenza Laguna.Hẹn gặp tại Stanford.See you at Stanford.Hẹn gặp DC lần tới.See you in DC next time.Hẹn gặp ở tòa.I will see you in court.- No.Hẹn gặp lúc nào?What time's the appointment?Hẹn gặp ở trường hè.See you in summer school.Hẹn gặp sớm tại Praha.See you soon in Prague.Hẹn gặp ở Los Angeles.See you in Los Angeles.Hẹn gặp anh trên núi.See you on the mountain.Hẹn gặp tất cả tại Madrid!See you all in Madrid!Hẹn gặp bạn, New Zealand.See you soon, New Zealand.Hẹn gặp tại số 40, Mike Mike.Rendezvous at 40, Mike Mike.Hẹn gặp bạn ở Warsaw!See you at the Conference in Warsaw!Hẹn gặp bạn ở tutorial tiếp theo.See you in the next tutorial.Hẹn gặp năm tới với hy vọng.See you next year with renewed hope.Hẹn gặp cậu trong tương lai, Powers.See you in the future, Mr. Powers.Hẹn gặp bạn tại nhóm kín Facebook!See you in the secret Facebook group!Hẹn gặp ông sau, cháu yêu ông.See you later, Grandpa, I love you..Họ hẹn gặp em nhưng hình như họ đã gặp chuyện gì đó.They had arranged to meet me. I thought perhaps something had happened to them.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 242, Thời gian: 0.0559

Xem thêm

hẹn gặp lạisee youhẹn gặp bạnsee youhãy hẹn gặp bác sĩmake an appointment to see your doctor

Từng chữ dịch

hẹndanh từappointmentdatemeetinghẹnđộng từseehẹnto meetgặpđộng từmeetseehavegặpdanh từexperienceencounter S

Từ đồng nghĩa của Hẹn gặp

thấy bạn gặp anh gặp em gặp bạn gặp cô nhìn thấy xem bạn thấy ngươi gặp ông nhìn bạn gặp ngươi xem anh thấy cháu coi bạn hẹn emhẹn gặp bạn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hẹn gặp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hẹn Gặp Tiếng Anh