HẸN HÒ VỚI ANH TA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HẸN HÒ VỚI ANH TA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hẹn hò với anh tato go on a date with himhẹn hò với anh ta

Ví dụ về việc sử dụng Hẹn hò với anh ta trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi không hẹn hò với anh ta”.I am not dating him.".Vậy mà phụ nữ vẫn hẹn hò với anh ta.And yet, the people still come out to him.Cô đã hẹn hò với anh ta bao lâu rồi?How long were you dating him?Nhưng tôi sẽ không hẹn hò với anh ta.But I wouldn't date him.Cô đang hẹn hò với anh ta phải không?You're dating him now, right?Trip đã hỏi em hẹn hò với anh ta.And Trip asked me to be his date.Bạn mình không mạnh mẽ chống đối hẹn hò với anh ta.My family is strongly against me dating him.Ai không muốn hẹn hò với anh ta?Who wouldn't want to date him?Tuy nhiên, bạn đừng vội đi tới hẹn hò với anh ta.However, you do not rush to go to a date with him.Cô định hẹn hò với anh ta à?Are you gonna go out with him?Dù vậy, tôi không nghĩ bạn nên hẹn hò với anh ta.All the same, I don't think you should go out with him.Cô được áp lực vào hẹn hò với anh ta bởi một số người xung quanh cô.She is pressured into dating him by some people around her.Coi nào. Gặp một chàng trai người Ý ở khoang hạng nhất, rồi hẹn hò với anh ta.Come on, you meet some Italian guy in first class, you date him.Tôi gặp một người trên mạng, hẹn hò với anh ta vài tháng.Met this guy online, started dating him for months.Có thể cô nên hẹn hò với anh ta, như thế tôi sẽ đỡ phải giết anh ta..Maybe you could date him then. It would save me the trouble of killing him..À cô ấy bỏ hơn sáu tháng để quên anh ta vàgiờ cậu ấy ăn mừng bằng cách hẹn hò với anh ta.Well, she spent the last six months getting over him andnow she's celebrating that by going on a date with him.Nó hẹn hò với anh ta, và đó là quá nhiều thông tin và quá nhiều kinh nghiệm cho hầu hết các vị trí tuyển dụng.It dates him, and it's too much information and too much experience for most job openings.He có thể chất rất phù hợp-Anh ta để điều này đặt bạn xuống, hẹn hò với anh ta giống như có một huấn luyện viên cá nhân!He is physically very fit-He wount let this put you down, dating him is like having a personal trainer!Câu hỏi này nhắm chính xác vào một người đang cố gắng tántỉnh một cô gái, và nó đủ để khiến cô ấy đi hẹn hò với anh ta.This question is more aimed at someone who is trying toflirt with a girl enough to get her to go out on a date with them.Estes Home for Boys, và một cô gái ngẫu nhiên không hẹn hò với anh ta, quyển sổ ghi chú rõ ràng sự khát máu của Kasady.Estes Home for Boys, and a random girl who wouldn't go on a date with him, the notebook clearly establishes Kasady's bloodlust.Tôi có biết một người đàn ông khăng khăng tin rằng lý do màkhông một người phụ nữ nào chịu hẹn hò với anh ta là bởi vì anh ta quá lùn.I once knew a man whowas convinced that the reason no woman would date him was because he was too short.Quy tắc số 12: Hãy dừng việc hẹn hò với anh ta nếu anh ta không mua tặng bạn một món quà lãng mạn vào dịp sinh nhật hoặc vào ngày lễ tình nhân.From The Rules: Stop dating him if he doesn't buy you a romantic gift for your birthday or Valentine's Day.Nếu đối tượng gây áp lực buộc bạn phảinói ra lý do tại sao không thích hẹn hò với anh ta, bạn cần khéo léo giải quyết tình huống, cần nhất là không được thô lỗ.If the pressure force you tosay Reasons why not interested in dating him, you need to resolve the situation skillfully, it is not rude.Một nạn nhân gần nhất của Gonzales( không muốn nêu danh tính) trả lời trên CNN rằng đã gặp người đàn ông này qua một ứng dụng hẹn hò vàđồng ý hẹn hò với anh ta.One of Gonzales' most recent victims, who preferred to remain anonymous, told CNN affiliate KCAL that she had met the man on a dating app andagreed to go on a date with him.Hãy làm điều đó trước khi bạn hôn người đàn ông này, có lẽ thậm chí trước khi bạn đồng ý hẹn hò với anh ta- đây là một cuộc nói chuyện điện thoại quan trọng, chắc chắn rồi.Do it before you kiss this man, maybe even before you agree to go on a date with him-this is a great phone conversation, for sure.Vào năm 2013, một doanh nhân ở Chicago là Gordon Engle đã thuê một bảng quảng cáo nhìn ra đường cao tốc Stevenson để tìm nhữngngười phụ nữ sẵn sàng hẹn hò với anh ta.Back in 2013, we wrote about Gordon Engle, a middle-aged Chicago-area businessman who rented a billboard overlooking theStevenson Expressway to find women willing to go on a date with him.Carol đã thuê Hal Jordan và nhanh chóngbị cuốn hút bởi tay phi công thử nghiệm không biết sợ hãi này, nhưng không hẹn hò với anh ta vì Hal đang là nhân viên dưới quyền của cô.Carol hired Hal Jordan andquickly found herself attracted to the fearless test pilot, but would not date him because he was her employee.Anh ta đang lừa chính bảnthân mình vì khi những cô bé tầm 20 tuổi hẹn hò với anh ta thì không phải họ thấy anh ta hấp dẫn thú vị đâu mà thường vì là tiền cả đấy.The thing is that he isalso lying to himself because when a 20-year-old lady goes out on a date with him, it's not because she finds him so interesting or attractive; it's often because of his money.Hãy làm điều đó trước khi bạn hôn người đàn ông này,có lẽ thậm chí trước khi bạn đồng ý hẹn hò với anh ta- đây là một cuộc nói chuyện điện thoại quan trọng, chắc chắn rồi.Ask these questions before you kiss this man,maybe even before you agree to go on a date with him, for sure this is a great phone conversation.Anh hẹn hò với em anh ta hè năm ngoái.I dated his sister last summer.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 455, Thời gian: 0.024

Từng chữ dịch

hẹndanh từappointmentdatemeetinghẹnđộng từseehẹnto meethạtoutđộng từdatingđại từsomeonevớigiới từwithforagainstatvớihạttoanhtính từbritishbritainanhdanh từenglandenglishbrother hẹn hò với anh ấyhẹn hò với cô ấy

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hẹn hò với anh ta English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hẹn Hò Ai Tiếng Anh Là Gì