Hẹn Hò - Wiktionary Tiếng Việt

hẹn hò
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hɛ̰ʔn˨˩ hɔ̤˨˩hɛ̰ŋ˨˨˧˧hɛŋ˨˩˨˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hɛn˨˨˧˧hɛ̰n˨˨˧˧

Động từ

hẹn hò

  1. (Id.) . Hẹn (nói khái quát).
  2. (Động từ) Hẹn gặp nhau hoặc hẹn điều gì đó với nhau. Trăm năm đành lỗi hẹn hò, Cây đa bến cũ con đò khác đưa (ca dao).

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hẹn hò”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hẹn_hò&oldid=2014256”

Từ khóa » Hẹn Hò Là Gì