Heo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • quan sát viên Tiếng Việt là gì?
  • mương Tiếng Việt là gì?
  • ống quần Tiếng Việt là gì?
  • neo Tiếng Việt là gì?
  • thương nghị Tiếng Việt là gì?
  • mèn Tiếng Việt là gì?
  • học quan Tiếng Việt là gì?
  • lăm le Tiếng Việt là gì?
  • Tiên sư Tiếng Việt là gì?
  • tục Tiếng Việt là gì?
  • cạn khan Tiếng Việt là gì?
  • óc ách Tiếng Việt là gì?
  • Tĩnh Bắc Tiếng Việt là gì?
  • qui trình Tiếng Việt là gì?
  • Ngũ hồ Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của heo trong Tiếng Việt

heo có nghĩa là: - 1 dt., đphg Lợn: nói toạc móng heo (tng.).. - 2 (Khí hậu) hanh khô, thường vào dịp chuyển tiếp giữa thu sang đông: trời heo heo đường leo lên ngọn (tng.).

Đây là cách dùng heo Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ heo là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Heo Dịch Là Gì