HÉT LỚN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HÉT LỚN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từhét lớn
shouted
hét lênla héttiếng héthôla lênhô tohét tokêu lareohò hétyelled
hét lênla hétla lênhétquátkêu lathét lênla mắngto tiếnggào lênshouting
hét lênla héttiếng héthôla lênhô tohét tokêu lareohò hétshouts
hét lênla héttiếng héthôla lênhô tohét tokêu lareohò hétshout
hét lênla héttiếng héthôla lênhô tohét tokêu lareohò hétyelling
hét lênla hétla lênhétquátkêu lathét lênla mắngto tiếnggào lên
{-}
Phong cách/chủ đề:
I will scream loudly”.Ngay lúc đó, Kim Soohyuk hét lớn.
At that moment, Kim Soohyuk shouted loudly.Ai mà hét lớn thế?
Who is shouting loudly?Vi Đích lùi lại hai bước rồi hét lớn.
He takes two steps back and shouts loudly.Tôi hét lớn vào nhà thờ.
I cried a lot at church.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtiếng hétSử dụng với trạng từhét lên hét to hét lớn Sử dụng với động từbắt đầu la héthét toáng lên Nếu ban đêm, hãy hét lớn để mọi người lên.
If it's nighttime, yell loudly to get everyone up.Nico hét lớn,“ Đưa chúng ta ra khỏi đây đi!”.
Nico yelled,"Get us out of here!".Đó là một cái bóng tiến vào, với tiếng hét lớn.
That is a Shadow Approach with a Crackle Holler.Tôi hét lớn hơn cô‘'.
I will scream louder than you.".Và người lái đò ông ấy đứng lên và hét lớn.
And the ferryman, he stood up and he shouted.Ta cũng sẽ hét lớn hơn cả con đấy.
I will scream louder than you.Đột nhiên,Almanzo quăng chiếc mũ lên trời và hét lớn.
Suddenly Almanzo threw his hat into the air and yelled.Chu Thông hét lớn." Ta cũng vậy muốn!
He screamed out loud… I want that too!Từ giữa dòng nước, Hazel hét lớn," Đi thôi, anh Percy!".
From the middle of the river, Hazel yelled,‘Percy, come on!'.Hắn ta hét lớn rằng' Tao sẽ giết hết bọn Hồi giáo'.
He yelled,“I'm going to kill all Muslims.”.Nhưng cô gái tóc bob lại hét lớn đến mức lấn át họ.
But the bobbed hair girl shouted loud enough to drown them out.Một hiệp sĩ trẻ dẫn đầu đoàn nhìn về phía sau và hét lớn.
One young knight who leads the group looked back and shouted.Ông say xỉn và hét lớn:“ Nhưng chúng ta đã thắng!”.
He got drunk and hollered‘But we won!'.Tên say khướt trong bọn đàn ông ở vỉa hè bên kia hét lớn.
The drunkest of the men on the other side of the pavement was yelling.Đột nhiên Asuka hét lớn sau khi nhìn đồng hồ.
Stephanie mumbled out loud after glancing at her watch.Và sau đó, như thể đại diện cho tất cả người khác, Maximilian hét lớn.
And then, as though to represent everyone else, Maximilian shouted.Nhanh lên,” mẹ tôi hét lớn, đẩy tôi vào bóng tối.
Hurry," my mother shouted, pushing me into the darkness.Peairs hét lớn“ Đứng im” nhưng Yoshi dường như không hiểu và vẫn tiến về phía trước.
Peairs shouted“Freeze!” but Yoshi seemed not to understand and kept moving forwards.Cậu quên là không cần phải hét lớn khi gió đã ngưng.
He had forgotten that they need not shout since the wind had stopped.Có người hét lớn, bọn họ bắt đầu chia nhau bỏ chạy.
There was someone who loudly shouted, and they began to separately flee.Tôi nói cho anh biết,” mẹ tôi hét lớn,“ chúng tôi phải đi lên phía trên kia!
I'm telling you,” my mom yelled,“we have to go up!Một giáo sĩ hét lớn trong khi cầm trên tay thanh gươm sau khi ông cùng các người khác chạy xuống dòng nước sông Sangam, 14/ 01/ 2013.
A holy man shouts while holding a sword after he and others like him ran into the waters of the Sangham on January 14, 2013.Cô bạn thuở nhỏ đang hét lớn, đúng với bản chất thật sự của cô.
The childhood friend was yelling loudly, true to her original nature.Một trong số những tay súng hét lớn rằng họ không giết người Afghanistan và hỏi“ người nước ngoài đang ở đâu?”.
One of the gunmen shouted that they did not kill Afghans and demanded to know"Where are the foreigners?".Cuối cùng, ta chỉ nghe thấy thiếu gia hét lớn“ Charles”, ngay tiếp theo liền là một vùng bóng tối….
I last heard the young master shouting,"Charles," closely followed by darkness….Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 141, Thời gian: 0.0278 ![]()
![]()
hét lên với tôihét to

Tiếng việt-Tiếng anh
hét lớn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hét lớn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tiếng hét lớna loud screamTừng chữ dịch
hétdanh từscreamshouthétđộng từyellshoutedyelledlớntính từlargebigmajorgreathuge STừ đồng nghĩa của Hét lớn
hét lên la hét la lên yellTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hét Lớn Tiếng Anh Là Gì
-
→ Hét Lớn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
HÉT LỚN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
HÉT LỚN - Translation In English
-
TÔI HÉT LỚN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
La Hét Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ : Yelling | Vietnamese Translation
-
Từ Hết Lớn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'hét' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Sáu Mẹo Luyện Nghe Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt đầu