Hg(NO3)2, KI → KNO3, HgI2Tất Cả Phương Trình điều Chế Từ Hg ...
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- Hg(NO3)2, KI → KNO3, HgI2 Tất cả phương trình điều chế từ Hg(NO3)2, KI ra KNO3, HgI2
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ Hg(NO3)2 (thủy ngân nitrat) , KI (kali iodua) ra KNO3 (kali nitrat; diêm tiêu) , HgI2 (Thủy ngân(II) iodua) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 1 phương trình hoá học phù hợp)
Chất tham gia:
Hg(NO3)2Tên gọi: thủy ngân nitrat
Nguyên tử khối: 324.5998
(thủy ngân nitrat) KITên gọi: kali iodua
Nguyên tử khối: 166.00277 ± 0.00013
Nhiệt độ sôi: 1330°C
Nhiệt độ nóng chảy: 681°C
(kali iodua)Chất sản phẩm:
KNO3Tên gọi: kali nitrat; diêm tiêu
Nguyên tử khối: 101.1032
Nhiệt độ sôi: 400°C
Nhiệt độ nóng chảy: 334°C
(kali nitrat; diêm tiêu) HgI2Tên gọi: Thủy ngân(II) iodua
Nguyên tử khối: 454.3989
(Thủy ngân(II) iodua) Hg(NO3)2 Tên gọi: thủy ngân nitrat
Nguyên tử khối: 324.5998
+ 2 KI Tên gọi: kali iodua
Nguyên tử khối: 166.00277 ± 0.00013
Nhiệt độ sôi: 1330°C
Nhiệt độ nóng chảy: 681°C
→ 2 KNO3 Tên gọi: kali nitrat; diêm tiêu
Nguyên tử khối: 101.1032
Nhiệt độ sôi: 400°C
Nhiệt độ nóng chảy: 334°C
+ HgI2 Tên gọi: Thủy ngân(II) iodua
Nguyên tử khối: 454.3989
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
HO–CH2 –COOH và (NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO)n
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất axit hiđroxiaxetic và chất tơ nilon 6,6
Xem thêmNH2CH2COOC2H5 và H2N-CH2-COONa
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất etyl aminoaxetat và chất natri aminoacetat
Xem thêmCH3 – OOC – (CH2)2 – COO – C2H5 và CH2 = C (CH3) - CH = CH2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất etyl metyl ađipat và chất isopren
Xem thêmCH3COOCH2-C6H5 và CH3COOCH2-CH = CH2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất benyl acetat và chất Anlyl acetat
Xem thêmTừ khóa » Hg(no3)2 + Ki Hiện Tượng
-
Hg(NO3)2 + 2KI → 2KNO3 + HgI2 | Phương Trình Phản Ứng Hóa Học
-
Hg(NO3)2 + KI = K3(HgI4) + KNO3 + I2 - Trình Cân Bằng Phản ứng ...
-
Hg(NO3)2 + NaOH + KI = HgO + NaNO3 + HI + KOH - ChemicalAid
-
Hg(NO3)2 + KI | KNO3 + HgI2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Hg(NO3)2 | HgO + NO2 + O2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Cho Nhôm Vào Hg(NO3)2, Thấy Có Một Lớp Thủy Ngân Bám Trên Bề ...
-
Cho Một Lá Nhôm Vào ống Nghiệm Chứa Dung Dịch Hg(NO3)2, Thấy ...
-
Bao Cao - SlideShare
-
A, AlCl3,,KI,HgCl2 B,HCl,KBr,ZnI2, Mg(NO3
-
Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 12 | - Cộng đồng Tri Thức & Giáo Dục
-
Cho Một Lá Nhôm Vào ống Nghiệm Chứa Dung Dịch Hg(NO3)2
-
Phân Tích định Tính - Tài Liệu Text - 123doc
-
Câu 80-110 | Chemistry Quiz - Quizizz
-
Cho Nhôm Vào Hg(NO3)2, Thấy Một Lớp Thủy Ngân Bám Trên Bề Mặt ...