Hg(NO3)2 - Thủy Ngân Nitrat - Chất Hoá Học
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm chất hóa học
Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe
- Trang chủ
- Chất hoá học
- Hg(NO3)2 - thủy ngân nitrat - Chất hoá học
Hg(NO3)2 - thủy ngân nitrat. Phân tử khối 324.5998g/mol. Tên tiếng anh Mercury(II) nitrate; Mercuric nitrate; Nitric acid mercury; Dinitric acid mercury(II)...
Giới thiệu
-
Thông tin chi tiết về chất hoá học Hg(NO3)2
-
Ứng dụng trong thực tế của Hg(NO3)2
-
Hình ảnh trong thực tế của Hg(NO3)2
-
Một số hình ảnh khác về Hg(NO3)2
Chất hoá học Hg(NO3)2 (thủy ngân nitrat)
Hg(NO3)2 là chất rắn kết tinh màu trắng. Độc khi hít phải, nuốt phải và / hoặc tiếp xúc với da. Tiếp xúc lâu với lửa hoặc nhiệt...
Thông tin chi tiết về chất hoá học Hg(NO3)2
thủy ngân nitrat Mercury(II) nitrate; Mercuric nitrate; Nitric acid mercury; Dinitric acid mercury(II) saltTính chất vật lý
- Nguyên tử khối: 324.5998
- Khối lượng riêng (kg/m3): chưa cập nhật
- Nhiệt độ sôi (°C): chưa cập nhật
- Màu sắc: chưa cập nhật
Tính chất hoá học
- Độ âm điện: chưa cập nhật
- Năng lượng ion hoá thứ nhất: chưa cập nhật
Ứng dụng trong thực tế của Hg(NO3)2
Được sử dụng trong các phản ứng thủy ngân hóa, là một tác nhân oxy hóa mạnh.
Được sử dụng làm thuốc thử phòng thí nghiệm
Hình ảnh trong thực tế của Hg(NO3)2
Một số hình ảnh khác về Hg(NO3)2
Tổng số đánh giá:
Xếp hạng: / 5 sao
Loading... Chia sẻCác phương trình điều chế Hg(NO3)2
3 Hg Tên gọi: thủy ngân
Nguyên tử khối: 200.5900
Nhiệt độ sôi: 356°C
Nhiệt độ nóng chảy: -38°C
+ 8 HNO3 Tên gọi: axit nitric
Nguyên tử khối: 63.0128
Nhiệt độ sôi: 83°C
Nhiệt độ nóng chảy: -42°C
→ 4 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 3 Hg(NO3)2 Tên gọi: thủy ngân nitrat
Nguyên tử khối: 324.5998
+ 2 NO Tên gọi: nitơ oxit
Nguyên tử khối: 30.00610 ± 0.00050
Nhiệt độ sôi: -150°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết HgO Tên gọi: thủy ngân oxit
Nguyên tử khối: 216.5894
Nhiệt độ nóng chảy: 500°C
+ 2 HNO3 Tên gọi: axit nitric
Nguyên tử khối: 63.0128
Nhiệt độ sôi: 83°C
Nhiệt độ nóng chảy: -42°C
→ H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ Hg(NO3)2 Tên gọi: thủy ngân nitrat
Nguyên tử khối: 324.5998
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Hg Tên gọi: thủy ngân
Nguyên tử khối: 200.5900
Nhiệt độ sôi: 356°C
Nhiệt độ nóng chảy: -38°C
+ 2 N2O4 Tên gọi: Nitơ tetraoxit
Nguyên tử khối: 92.0110
→ Hg(NO3)2 Tên gọi: thủy ngân nitrat
Nguyên tử khối: 324.5998
+ 2 NO Tên gọi: nitơ oxit
Nguyên tử khối: 30.00610 ± 0.00050
Nhiệt độ sôi: -150°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Xem tất cả phương trình điều chế Hg(NO3)2Các phương trình có Hg(NO3)2 tham gia phản ứng
3 C2H5OH Tên gọi: rượu etylic
Nguyên tử khối: 46.0684
Nhiệt độ sôi: 78.37°C
Nhiệt độ nóng chảy: -114°C
+ Hg(NO3)2 Tên gọi: thủy ngân nitrat
Nguyên tử khối: 324.5998
→ 2 CH3CHO Tên gọi: Andehit axetic
Nguyên tử khối: 44.0526
Nhiệt độ sôi: 20°C
+ 5 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ Hg(CNO)2 Tên gọi: Thủy ngân(II) fulminat
Nguyên tử khối: 284.6236
Chất xúc tác
dilute axit HNO3
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Hg Tên gọi: thủy ngân
Nguyên tử khối: 200.5900
Nhiệt độ sôi: 356°C
Nhiệt độ nóng chảy: -38°C
+ Hg(NO3)2 Tên gọi: thủy ngân nitrat
Nguyên tử khối: 324.5998
→ Hg2(NO3)2 Tên gọi: Thủy ngân(I) nitrat
Nguyên tử khối: 525.1898
Chất xúc tác
dilute axit HNO3
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ Hg(NO3)2 Tên gọi: thủy ngân nitrat
Nguyên tử khối: 324.5998
→ HgO Tên gọi: thủy ngân oxit
Nguyên tử khối: 216.5894
Nhiệt độ nóng chảy: 500°C
+ 2 HNO3 Tên gọi: axit nitric
Nguyên tử khối: 63.0128
Nhiệt độ sôi: 83°C
Nhiệt độ nóng chảy: -42°C
Chất xúc tác
blurring
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Xem tất cả phương trình có Hg(NO3)2 tham gia phản ứngMột số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
CHNS và H2[Hg(SCN)4]
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Axit thiocyanic và chất Hydrogen Mercury Tetrathiocyanate
Xem thêmK2[Hg(CN)4] và (Hg2N)OH.2H2O
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Dipotassium Mercury tetracyanide và chất Nitridodimercury hydroxide
Xem thêmCl2O và (NH3OH)NO3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Diclo monooxit và chất Hydroxylamoni nitrat
Xem thêmN2H5NO3 và NOHSO4
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Nitric acid hydrazine và chất Nitrosyl hidrosunfat
Xem thêmTừ khóa » Hg(no3)2 Màu Gì
-
Thủy Ngân(II) Nitrat – Wikipedia Tiếng Việt
-
HG No3 2 Tan Hay Không Tan?
-
Thông Tin Cụ Thể Về Hg(NO3)2 (thủy Ngân Nitrat) - Chất Hóa Học
-
Thông Tin Chất Hg(NO3)2(thủy Ngân Nitrat)
-
Hợp Chất Của Thủy Ngân - Tài Liệu Text - 123doc
-
(DOC) A Study Of Double Exposure Process Design With Balanced ...
-
Hg(NO3)2 + KI = K3(HgI4) + KNO3 + I2 - Trình Cân Bằng Phản ứng ...
-
Cấu Trúc, Tính Chất, Công Dụng Của Đồng Nitrat ( Cu No3 2 Màu Gì
-
Trong Phản ứng Hóa Học Nhiệt Phân Thủy Ngân(II) Nitrat , Tổng Các Hệ ...
-
Trắng, (CH3COO)2Fe.4H2O: Xanh Nhạt. • Muối Của Fe(III) FeCl3
-
Thủy Ngân(I) Nitrat – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
Viết Phương Trình Hóa Học Của Các Phản ứng Theo Sơ đồ Chuyển Hóa
-
[PDF] Chuyên đề điện Phân