HI VỌNG MỘT NGÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HI VỌNG MỘT NGÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hi vọng một ngàyhope one dayhy vọng một ngàymong một ngàyhi vọng một ngàytin rằng một ngàytin rằng 1 ngàyhy vọng 1 ngàyhopefully one dayhy vọng một ngàymong một ngàyhi vọng một ngày

Ví dụ về việc sử dụng Hi vọng một ngày trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hi vọng một ngày nào đó sẽ tốt hơn.I hope one day will be better.Tôi vẫn nuôi hi vọng một ngày nào đó mình sẽ có cơ hội.”.I still hope that, one day, I might get the opportunity.Hi vọng một ngày nào đó sẽ tốt hơn.Hopefully one day it will be better.Nhưng bà cụ vẫn hi vọng một ngày nào đó con trai cụ sẽ gặp được người xưa.Her mother also hopes that one day her daughter will be able to reconnect with her ex.Hi vọng một ngày nào đó sẽ tốt hơn.Hope that one day it will be better.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcông ty hy vọngtriển vọng tăng trưởng nỗ lực tuyệt vọngchính phủ hy vọngtrung quốc hy vọngtiếng vọngtham vọng trở thành cảm giác tuyệt vọnglợi nhuận kỳ vọngcảm giác thất vọngHơnSử dụng với trạng từtrở nên tuyệt vọngvọng lâu Sử dụng với động từđáng thất vọngcảm thấy thất vọnggây thất vọngbị thất vọnghy vọng tìm thấy cảm thấy tuyệt vọnghy vọng trở thành hy vọng giúp hy vọng gặp hy vọng xây dựng HơnNó có thể được dạy cho đứa trẻ, và hi vọng một ngày nào đó nó sẽ là điều đầu tiên trẻ con học ở trường.It could be taught to a child, and hopefully one day it will be one of the first things children learn in school.Hi vọng một ngày nào đó mình có thể đến Quebec…!Hopefully some day I can see Quebec!Tôi thực sự yêu Georgina( vợ của Harvey) và hi vọng một ngày nào đó chúng tôi có thể hàn gắn dù lúc này tôi không biết chuyện gì sẽ xảy ra nữa".I truly love Georgina, and I hope one day we can reconcile, although right now I don't know if that could possibly happen.''.Anh hi vọng một ngày nào đó anh sẽ lấy lại nụ cười của mình.I hope that one day you will find again the smile.Cũng giống như Google,Uber đam mê với những chiếc xe không người lái, hi vọng một ngày có thể không cần đến tài xế và giá dịch vụ còn rẻ hơn.Like Google, it is taking an interest in driverless cars, hoping one day to be able to dispense with drivers and offer its services even more cheaply.Tôi hi vọng một ngày nào đó cô ấy sẽ tha thứ cho tôi.I hope one day she will forgive me.Sau bậc trung học, tôitiếp tục vào Đại học Tufts ở Boston học năm dự bị y khoa, hi vọng một ngày kia sẽ trở thành một Bác sĩ y khoa giống như người cậu đáng kính của tôi.After high school,I went to Tufts College in Boston to study pre-med, hoping one day to become a medical doctor like my revered uncle.Nhưng tôi hi vọng một ngày chúng sẽ trở lại,” bà nói.I hope to one day go back,” she said.Nhà du hành sẽ phải sửdụng tất cả kinh nghiệm và kiến thức của mình để tiếp tục tồn tại trên một hành tinh không có sự sống và hi vọng một ngày sẽ được cứu thoát.An astronaut, left behind,uses his experience and knowledge to continue his existence on an alien planet in the hopes that one day he will be rescued.Johncris hi vọng một ngày nào đó sẽ trở thành kỹ sư.Christopher said he hopes to one day become an engineer.Tôi hoài nghi rằng điều duy nhất giới lãnh đạo Trung Quốc thực sự ngạc nhiên về virút Corona, chính là Trung Quốc đã trởthành khởi điểm cho dịch bệnh mà họ hi vọng một ngày nào đó sẽ giải phóng ở một quốc gia khác.I suspect that the only real surprise for the Chinese leadership in the novel coronavirus is that China itselfhas become ground zero for the outbreak that they had hoped to one day unleash on other countries.Tôi hi vọng một ngày nào đó tôi có thể tìm thấy người thực sự yêu tôi”.I hope one day I will find a loving man”.Nếu em có đến, anh rất hi vọng một ngày em sẽ đến, em sẽ được nhìn thấy rất nhiều bức vẽ những người đã chết.If you were to go, and hopefully someday you will, you would see a lot of paintings of dead people.Hi vọng một ngày nào đó, không ai phải viết những cái này.I hope one day we won't have to write about this at all.Rengar vẫn nuôi hi vọng một ngày nào đó sẽ được trở lại bộ tộc, nên hắn luôn đặc biệt chú ý quan sát cách mà Markon hạ gục những con mồi của ông.Rengar still hoped to one day rejoin his tribe, and so took great care in observing how Markon took down his quarries.Hi vọng một ngày nào đó có duyên được cùng chia sẻ về kinh nghiệm.I hope one day I can proudly share my experience.( Cười lớn) Tôi hi vọng một ngày nào đó có cơ hội để kể câu chuyện về những phụ nữ khác, về những phụ nữ tuyệt vời mà tôi biết tại đất nước tôi.(Laughter) I hope one day, I will get the chance to tell the stories of all other women, all other amazing women I know in my country.Hi vọng một ngày nào đó, em sẽ đọc được các tác phẩm của anh.I hope one day, I will be able to read some of your work.Hi vọng một ngày nào đó chúng ta lại có thể ngồi lại với nhau như những người bạn.”.Hopefully one day we can sit down together again as friends.".Ta hi vọng một ngày nào đó hình mẫu này sẽ lan rộng ra từng lãnh thổ một..I hope one day that this example will spread to each of the territories.Ông hi vọng một ngày nào đó sẽ xây dựng một đài tưởng niệm những con tàu ở cảng Geoje.He hopes one day to create a memorial to the ships in Geoje harbour.Tôi hi vọng một ngày tôi có thể giúp những phụ nữ tại quê hương trở thành người sắp xếp như tôi.I hope that one day I can help other women in my country to be fixers like me.Tôi hi vọng một ngày, khi cô có con, cô sẽ không thấy tình cảm của chúng bị đổ vỡ.I hope one day, when you have a child of your own, you won't have to see them get their heart broken.Hi vọng một ngày nào đó, tôi có thể trao lại những thước phim âm bản cho hậu duệ của nhiếp ảnh bí ẩn này”.Hopefully, one day, I will be able to hand over these negatives to the descendants of this mystery photographer.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0227

Từng chữ dịch

hidanh từhihelloheyhopehiđại từivọngđộng từvọngexpectvọngdanh từhopeoutlookdesiremộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từasngàydanh từdaydatedaysdatesngàytính từdaily hi vọng mọi thứhi vọng nó

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hi vọng một ngày English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Một Ngày Hy Vọng Tiếng Anh Là Gì