Hia - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hiə˧˧ | hiə˧˥ | hiə˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hiə˧˥ | hiə˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𩊽: hia
- 鞵: khê, hài, hia
Danh từ
hia
- Giày bằng vải, cổ cao đến gần đầu gối của quan lại xưa khi mặc triều phục, ngày nay các diễn viên tuồng đóng vai quan cũng đi hia. Với bộ áo lam, mũ tế, đôi hia, rõ ra tuồng mũ áo, râu ria (Tú Mỡ)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hia”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Kháng
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Thái Đen.
Danh từ
hia
- rễ cây.
Tham khảo
- Nguyễn Văn Huy (1975). "Về nhóm Kháng ở bản Quảng Lâm". Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam: Viện dân tộc học. Về vấn đề xác định thành phần các dân tộc thiểu số ở miền bắc Việt Nam. Hà Nội: Nhà xuất bản khoa học xã hội. tr. 429–443.
- Tạ Quang Tùng (2021). "A Phonology and Lexicon of Khang in Vietnam". Journal of the Southeast Asian Linguistics Society. 14 (2). hdl:10524/52487. →ISSN.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Thái Đen tiếng Kháng
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thái Đen tiếng Kháng
- Mục từ tiếng Kháng
- Danh từ tiếng Kháng
- Mục từ tiếng Kháng có chữ viết không chuẩn
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Cái Hia
-
Từ Chế Và Hia Có Nghĩa Là Gì? - Ngôi Nhà Kiến Thức
-
香菇调味料 GIA VỊ TINH CHẤT RAU CẢI Mushroom Seasoning - 14 ...
-
Nếp Cái Hoa Vàng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cai Nghiện Ma Túy Tỉnh Khánh Hòa
-
Thay đổi Cách Viết Hoa Hay Chữ Hoa/thường Cho Văn Bản
-
Cái Giá Của Hòa Bình Là... Vô Giá - Báo điện Tử Chính Phủ
-
Bộ Nội Vụ: Sửa Bộ Chỉ Số đánh Giá Kết Quả Cải Cách Hành Chính Các ...
-
Phường Hải Yên | Thành Phố Móng Cái