HIDDEN AGENDA Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
HIDDEN AGENDA Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['hidn ə'dʒendə]hidden agenda
['hidn ə'dʒendə] hidden agendachương trình nghị sự ẩn
hidden agendalịch trình ẩn giấu
hidden agenda
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đấy chính là hidden agenda.Cassidy also stars in the 2017 PS4 game Hidden Agenda.
Cassidy cũng tham gia vào game PS4 Hidden Agenda trong năm 2017.And this is another hidden agenda at Bilderberg.
Và đây là một nghị trình ẩn giấu khác của Bilderberg Group.The commentary warns Vietnam that Japan has a"hidden agenda".
Bài bình luận cảnh báo Việt Nam rằng Nhật Bản có một“ nghị trình ngầm”.That's the hidden agenda.
Đấy chính là hidden agenda.Hidden Agenda, aka This Town Needs, is Hong Kong's premier indie livehouse.
Hidden Agenda, hay còn gọi là This Town Needs, là nơi biểu diễn nhạc indie hàng đầu của Hồng Kông.This is the hidden agenda.
Đấy chính là hidden agenda.With a hidden agenda in each camp, will either party be able to complete their mission?
Với một chương trình nghị sự ẩn trong mỗi trại, liệu một trong hai bên có thể hoàn thành nhiệm vụ của họ không?That is the hidden agenda.
Đấy chính là hidden agenda.This comes to no surprise to many, though, because this fact is not a hidden agenda.
Điều này không có gì đáng ngạc nhiên với nhiều người, tuy nhiên bởi vì thực tế này không phải là một chương trình ẩn.That was my hidden agenda.
Đấy chính là hidden agenda.Hidden Agenda was announced at E3 2017,[4] along with a launch trailer promoting support for the PlayLink feature.[3].
Hidden Agenda được công bố tại E3 2017 cùng với một đoạn giới thiệu khởi động hỗ trợ tính năng PlayLink.[ 3].This is their hidden agenda.
Đấy chính là hidden agenda.At Jack Gold Casino, when they say that you can play Slots from your iPad for free,there's no hidden agenda.
Tại Jack Gold Casino, when they say that you can play Slots from your iPad for free,không có chương trình nghị sự ẩn.I don't have a hidden agenda.
Tôi không có lịch trình ẩn giấu nào.The other hidden agenda is to promote my book, The Unreal Universe, which describes the fruits of my labor so far in physics.
Chương trình nghị sự ẩn khác là để quảng bá cuốn sách của tôi, Unreal vũ trụ, trong đó mô tả thành quả lao động của tôi cho đến nay trong vật lý.I think that's the hidden agenda.
Đấy chính là hidden agenda.When the narrator[learns of] the hidden agenda of Tyler's fight club, he must accept the truth that Tyler may not be who he says he is.".
Khi người kể chuyện tiếp xúc với chương trình nghị sự ẩn giấu của câu lạc bộ chiến đấu của Tyler, anh ta phải chấp nhận sự thật khủng khiếp rằng Tyler có thể không phải là người mà anh ta nói.He was creating too much interest in their hidden agenda to destroy America.
Ông đã tạora quá quan tâm nhiều trong chương trình nghị sự ẩn của họ để tiêu diệt Mỹ.One hidden agenda(for there is always at least one) behind this blog is to promote a skeptical worldview that will encourage you to look at everything from a slightly different perspective.
Một chương trình nghị sự ẩn( cho luôn luôn có ít nhất một) đằng sau blog này là thúc đẩy một thế giới quan hoài nghi rằng sẽ khuyến khích bạn nhìn vào tất cả mọi thứ từ một quan điểm hơi khác nhau.Changing that mindset to some degree is the hidden agenda behind this column.
Thay đổi suynghĩ đó đến mức độ nào đó là các chương trình nghị sự ẩn đằng sau cột này.There's a hidden agenda inside(the publishers want you to buy a lot in their new community they're building in the countryside!), but sales tactics aside, the financial nuggets in here are always tried and true no matter what century we're talking about;
Có một chương trình nghị sự ẩn bên trong( các nhà xuất bản muốn bạn mua rất nhiều trong cộng đồng mới của họ mà họ đang xây dựng ở nông thôn!), nhưng chiến thuật bán hàng sang một bên, cố gắng tài chính ở đây luôn được thử và đúng cho dù chúng ta đang nói về thế kỷ nào;Few are to be trusted,as their interwoven stories prove that everyone has a hidden agenda, and by no means is anyone innocent.
Rất ít được tin cậy, như những câuchuyện đan xen nhau của họ chứng minh rằng tất cả mọi người có một chương trình nghị sự ẩn, và không có nghĩa là bất cứ ai vô tội.One player will at some point receive a secret objective, or Hidden Agenda, which is intended to create conflict between the players as they try to prevent it from happening.[1][3][4].
Một người chơi sẽ nhận được một mục tiêu bí mật, hoặc Chương trình Nghị sự Ẩn, nhằm tạo ra mâu thuẫn giữa các người chơi khi họ cố gắng ngăn không cho điều đó xảy ra.[ 1][ 3][ 4].Touts are ubiquitous, as in many developing countries, and where tourism is strategically promoted andyou should assume that anyone'proactively' trying to help you has a hidden agenda to part you from your money just like you experience in every other tourist place you visit.
Chào hàng ở khắp mọi nơi, như ở nhiều nước đang phát triển, và là nơi du lịch được đẩy mạnh chiến lược vàbạn nên giả định rằng bất cứ ai‘ chủ động' cố gắng để giúp bạn có một chương trình nghị sự ẩn để phần bạn từ tiền của bạn giống như bạn có kinh nghiệm trong tất cả các địa điểm du lịch khác bạn truy cập.Unknown to the kidnappers,the shy and reserved David actually has a hidden agenda of his own, and a mysterious way of tapping into the minds of others.
Không biết với những kẻ bắtcóc, David nhút nhát và dự trữ thực sự có một chương trình nghị sự ẩn của riêng mình, và là một cách bí ẩn khai thác vào tâm trí của người khác.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 26, Thời gian: 0.0299 ![]()
![]()
hiddenhidden areas

Tiếng anh-Tiếng việt
hidden agenda English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hidden agenda trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Hidden agenda trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - agenda oculta
- Người pháp - agenda caché
- Người đan mạch - skjult dagsorden
- Tiếng đức - hintergedanken
- Na uy - skjult agenda
- Hà lan - verborgen agenda
- Người hy lạp - κρυφή ατζέντα
- Người serbian - skrivenu agendu
- Tiếng slovak - skrytá agenda
- Người ăn chay trường - скрит дневен ред
- Tiếng rumani - o agendă ascunsă
- Đánh bóng - ukryty cel
- Bồ đào nha - agenda oculta
- Người ý - programma segreto
- Tiếng phần lan - taka-ajatuksia
- Tiếng croatia - skriveni plan
- Thụy điển - dold agenda
- Hàn quốc - 숨겨진 의도
- Tiếng nhật - hidden agenda
- Ukraina - прихованого порядку денного
- Tiếng do thái - אג'נדה נסתרת
- Người hungary - rejtett napirendjét
- Tiếng tagalog - hidden agenda
- Tiếng mã lai - agenda tersembunyi
- Thổ nhĩ kỳ - gizli bir gündem
- Séc - skrytý úmysl
- Tiếng nga - скрытой повестки дня
Từng chữ dịch
hiddenđộng từẩngiấuhiddendanh từhiddenhiddentính từkínhiddenche dấuagendachương trình nghị sựchương trìnhnghị trìnhlịch trìnhagendadanh từagendahideđộng từgiấuẩntrốnhideche giấuhidedanh từhideTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hidden Agenda Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Hidden Agenda Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hidden Agenda«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Hidden Agenda Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs
-
Hidden Agenda Là Gì - Nghĩa Của Từ Hidden Agenda - Hỏi Đáp
-
'hidden Agenda' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
"a Hidden Agenda" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
Hidden Agenda – Wikipedia Tiếng Việt
-
Agenda - Nghiên Cứu Quốc Tế
-
A Hidden Agenda
-
Từ điển Anh Việt "agenda" - Là Gì?
-
Hidden Agenda Definition & Meaning - Merriam-Webster
-
Agenda Là Gì? Bí Quyết Thực Hiện Một Agenda Hiệu Quả
-
Đồng Nghĩa Của Hidden Agendas
-
Agenda Là Gì Và Cấu Trúc Từ Agenda Trong Câu Tiếng Anh