HIDDEN NETWORK Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

HIDDEN NETWORK Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['hidn 'netw3ːk]hidden network ['hidn 'netw3ːk] mạng ẩnhidden network

Ví dụ về việc sử dụng Hidden network trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
How do you connect to a hidden network?Nhưng làm cách nào để kết nối tới một mạng bị ẩn giấu?Hidden networks don't broadcast their SSID over Wi-Fi.Các mạng ẩn không phát SSID của họ qua Wi- Fi.You should find a Wi-Fi network name called Hidden Network.Ở đó bạn thấy một mạng WiFi có tên Hidden Network.It's a hidden network of energy lines that run across the Earth.hệ thống ẩn gồm các dòng năng lượng khắp trái đất.Wrong, there are a lot of software with which you can detect hidden networks.Sai, có rất nhiều phần mềm mà bạn có thể phát hiện các mạng ẩn.The hidden network that makes the internet possible- Sajan Saini.Mạng lưới ngầm giúp cho internet hoạt động- Sajan Saini.Hi can you tell me how I know the name or SSID of a hidden network?Hi bạn có thể cho tôi biết làm thế nào tôi biết tên hoặc SSID của một mạng ẩn?This then brings us to what I call the“hidden network approach” to studying the past.Điều này đem chúng ta đến cái màtôi gọi là“ lối tiếp cận mạng lưới ẩn” khi nghiên cứu quá khứ.Ulbricht, or anyone running an illegal Web page,could simply create it on the Tor hidden network.Ulbricht, hay bất cứ ai có một trang mạng phi pháp,chỉ cần lập nó trên mạng ẩn Tor.The book talks about connecting to hidden networks right off the bat, which I found surprising.Cuốn sách nói về việc kết nối với các mạng ẩn ngay lập tức, điều mà tôi thấy bất ngờ.The tool is used for speed increasing of data transfer andfor greater stability of connection by changing hidden network settings.Công cụ này dùng để tăng tốc độ truyền tải dữ liệu và độ ổn định tốt hơn của kết nối bằngcách thay đổi các thiết lập mạng ẩn.Navigating through the hidden network of underground caverns beneath the planet's surface, they find the Source of Power, a potato battery that could possibly be radioactive.Điều hướng qua mạng ẩn của các hang động ngầm bên dưới bề mặt hành tinh, họ tìm thấy Nguồn năng lượng, một pin khoai tây có thể có khả năng phóng xạ.One extra feature that this browser offersis access to the so-called Dark Web- a hidden network of websites that end in. onion.Một tính năng bổ sung mà trình duyệt nàycung cấp là truy cập vào cái gọi là Dark Web- một mạng ẩn của các trang web kết thúc bằng. onion.Net Tweaker- The tool is used for speed increasing of data transfer andfor greater stability of connection by changing hidden network settings.Net Tweaker- Công cụ được sử dụng để tăng tốc độ truyền dữ liệu và độ ổn định của kết nối bằngcách thay đổi các thiết lập mạng ẩn.TOR: This“notorious” browser, which was developed by the US Navy,allows you to operate in a hidden network, carry out private communications and set up web sites anonymously.TOR: Trình duyệt“ nổi tiếng” này do Hải quân Hoa Kỳ pháttriển cho phép bạn hoạt động trong mạng ẩn, thực hiện các cuộc giao tiếp cá nhân và thiết lập các trang web ẩn danh.Net Tweaker- The tool is used for speed increasing of data transfer andfor greater stability of connection by changing hidden network settings.Net Tweaker- Công cụ này dùng để tăng tốc độ truyền tải dữ liệu và độ ổn định của đườngtruyền bằng cách thay đổi nhiều thông số ẩn.This“notorious” browser, developed by the US Navy, gives you the ability to work on a hidden network, communicate privately and visit websites anonymously.Trình duyệt“ nổi tiếng” này do Hải quân Hoa Kỳ phát triển cho phép bạn hoạt động trong mạng ẩn, thực hiện các cuộc giao tiếp cá nhân và thiết lập các trang web ẩn danh.Instead, the problems were due at times to careless scholarship, but also to what I would call a flawedmethodology that we can perhaps call the“hidden network approach” to viewing the past.Thay vào đó, những vấn đề đó đôi khi phụ thuộc vào kiểu học thuật cẩu thả, và hơn nữa là vào cái mà tôi gọi là một phương pháp luận sơ hở, mà chúng ta có lẽ có thểgọi là“ lối tiếp cận mạng lưới ẩn” khi nhìn nhận quá khứ.If we look at the way that Chavannes presented his ideas,it is as if he was discovering a hidden network of nodes and links in the historical record.Nếu chúng ta xem xét quá khứ theo cái cách Chavannes trình bày các ý tưởngcủa mình, thì nó cứ như thể ông đang khám phá một mạng lưới ẩn các điểm nút và đường nối trong ghi chép lịch sử.And you can not hide network if you want to be accompanied by such any attack.Và bạn không thể che giấu mạng nếu bạn muốn được đi kèm với bất kỳ cuộc tấn công như vậy.Still trying to break into the hidden wireless network.Vẫn đang cố gắng đột nhập vào mạng không dây ẩn.These two allow you to connect automatically to the hidden wireless network.Hai tùy chọn này chophép chúng ta kết nối tự động tới Hidden Wireless Network.Wifi clock camera network hidden alarm baby mini monitor support SD card motion detection.Wifi đồng hồ camera mạng ẩn báo động em bé màn hình hỗ trợ sd thẻ phát hiện chuyển động.First and foremost,you need to know all the identification and connection details of the hidden wireless network you want to connect to.Trước hết, chúngta cần phải biết mọi thông tin xác minh và thông tin kết nối của Hidden Wireless Network muốn kết nối tới.This wireless network analyzer showed the hidden SSID of'cottage111' after I connected a device to the network..Máy phân tích mạng không dây này cho thấy SSID ẩn của' cottage111' sau khi tôi kết nối thiết bị với mạng..It's how they're all tied together, a data network hidden in the code that helps trackers build a comprehensive image of you and what you're doing.Đó là cách tất cả chúng gắn kết với nhau, một mạng dữ liệu ẩn trong mã giúp trình theo dõi xây dựng hình ảnh toàn diện về người dùng và những gì họ đang làm.Using C2 servers on the hidden Tor network, CryptoLocker's programmers were able to generate 2048-bit RSA public and private key encryptions to infect files with specified extensions.Sử dụng các máy chủ C2 trên mạng Tor ẩn, các lập trình viên của CryptoLocker đã tạo ra các mã hóa public và khóa cá nhân RSA 2048- bit để lây nhiễm các tệp có phần mở rộng được chỉ định.Of course that can change, usually have a lot of settings options to configure a router handy but either way with a passwordWEP+ MAC+ network= pretty much hidden safety network.Tất nhiên đó có thể thay đổi thường có rất nhiều tùy chọn cài đặt trong cấu hình router tiện dụng nhưng một trong hai cách và với một mật khẩu của mac lọc,WEP+=+ mạng chứ không giấu sự tự tin trong mạng.Unchecking"Enable SSID Broadcast" your wireless network will be hidden and you can connect only if you know the SSID of the wireless network authentication and key it.Bỏ chọn" Enable SSID Broadcast" mạng không dây của bạn sẽ được ẩn đi và bạn có thể kết nối duy nhất nếu bạn biết SSID của mạng không dây và phím xác thực điều này.You might need to find all the wireless networks that are broadcast in your area,including those which have a weak WiFi signal and those that have hidden their SSID(network name).Bạn có thể cần phải tìm tất cả các mạng không dây được phát sóng trong khu vực củabạn, bao gồm cả những mạng có tín hiệu Wi- Fi yếu và những mạng đã ẩn SSID( tên mạng).Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 360, Thời gian: 0.031

Hidden network trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - red oculta
  • Người pháp - réseau masqué
  • Hà lan - verborgen netwerk
  • Người ý - rete nascosta
  • Tiếng indonesia - jaringan tersembunyi
  • Tiếng rumani - o rețea ascunsă

Từng chữ dịch

hiddenđộng từẩngiấuhiddendanh từhiddenhiddentính từkínhiddenche dấunetworkdanh từmạngnetworklướinetworkhệ thống mạnghideđộng từgiấuẩntrốnhideche giấuhidedanh từhide hidden messageshidden object

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt hidden network English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hide Network Là Gì