HIỂN LỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
HIỂN LỘ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từhiển lộ
manifest
biểu hiệnthể hiệnbiểu lộxuất hiệnhiển lộtỏhiển hiệnbộc lộhiện lênmanifests
biểu hiệnthể hiệnbiểu lộxuất hiệnhiển lộtỏhiển hiệnbộc lộhiện lênmanifested
biểu hiệnthể hiệnbiểu lộxuất hiệnhiển lộtỏhiển hiệnbộc lộhiện lênmanifesting
biểu hiệnthể hiệnbiểu lộxuất hiệnhiển lộtỏhiển hiệnbộc lộhiện lên
{-}
Phong cách/chủ đề:
Many manifest in one.Nhưng, cùng lúc, chúng xuất hiện và chúng hiển lộ.
But, at the same time, they appear and they manifest.Ta không mù nhưng hiển lộ như mù loà;
I'm not blind but I manifest as being blind;Còn nếu không thìbản chất tà ác của ĐCSTQ sẽ hiển lộ đầy đủ.
Otherwise, the evil nature of the CCP would manifest fully.Ta không điên nhưng hiển lộ như khùng điên;
I'm not crazy, but I manifest as crazy;Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnhận hối lộcông ty tiết lộlộ chi tiết lộ trình phát triển nguồn tin tiết lộđưa hối lộđại lộ chính chống hối lộedward snowden tiết lộdữ liệu tiết lộHơnSử dụng với trạng từSử dụng với động từtừ chối tiết lộbị tiết lộyêu cầu tiết lộbáo cáo tiết lộbiểu lộ qua vô tình tiết lộđừng tiết lộtheo tiết lộtiết lộ ra tiếp tục tiết lộHơnĐối với hầu hết mọi người thì sự chết xảy ra khi trìnhđộ vi tế nhất của tâm hiển lộ.
For most people deathoccurs when the subtlest level of mind manifests.Ta không què nhưng hiển lộ như què quặt;
I'm not crippled, but I manifest as crippled;Hình Tám là phổ biến nhưng bắt chước thậm chí phứctạp hơn mô hình sẽ hiển lộ như tốt.
Figure eights are common butimitating even more complex patterns will manifest as well.Một vị Phật lịch sử phải hiển lộ trong thế giới này.
A historical Buddha must have manifested in this world.Chúng ta không thể hiển lộ thêm dù chỉ một thân để làm lợi lạc cho người khác.
We can't manifest even just one more body to benefit others.Ngài nói,“ Ta không tham đắm nhưng ta hiển lộ như có tham luyến;
He said,“I have no attachment but I manifest as having attachment;Trong thực tế, mỗi vị Phật là hiện thân của guru tuyệt đối này:một hiển lộ trong nhiều;
In reality, every buddha is the embodiment of this absolute guru:one manifests in many;Khi ánh tịnh quang bẩm sinh hiển lộ, tám mươi quan niệm sai lầm sẽ dừng lại.
When the innate clear light is manifest, the eighty misconceptions stop.Tác phẩm tuyên cáo một cái gì đó khác với mình, làm hiển lộ một điều gì đó khác;
The work makes public something other than itself; it manifests something other;Bởi tất thảy mọi quốc gia sẽ đến và phủ phục trước Ngài,khi Những Phán Xét của Ngài được hiển lộ.
Because, all nations will come and worship before You,because Your judgments are being manifested.”.Đó là một hạt giống đã mọc lên và hiển lộ ở mức độ của ý thức, trong phòng khách của ta.
This is a seed coming up and manifesting on the level of mind consciousness, in our living room.Dấu vết đó hiển lộ, vì thế khi nhìn một vật nào đó hấp dẫn, sự tham luyến xuất hiện đối với đối tượng đó.
That imprint manifests, so when looking at something attractive, attachment arises toward that object.Ngay từ lúc khởi đầu,trong khi kinh nghiệm đại lạc, chúng ta hiển lộ như guru- deity( Bổn Tôn- Đạo sư).
From the very beginning, while experiencing great bliss, we manifest as the guru-deity.Những hạt giống làm hiển lộ những gì đã không hiển lộ và biểu hiện những gì còn chập chờn lãng đãng.
The seeds make manifest that which was unmanifest and give expression to that which was latent.Trong những điều kiện như vậy, ngay cảkhi bạn đã nhận thức được chân lý tối hậu, cũng rất khó để làm cho chân lý ấy hiển lộ.
Under such conditions even ifyou have realized the ultimate view it is difficult to make it manifest.Và ngày nay, vẻ đẹp nơi đờisống nội tâm ấy của Mẹ được hiển lộ trước các thiên thần, chư thánh và chắc chắn cho mãi đến muôn đời!
And now, the beauty of her interior life is manifest before the angels and saints and will be made manifest for all eternity!Khi tâm của tịnh quang hiển lộ, hầu hết mọi người đã bỏ lỡ nó; nhưng nếu một hành giả tâm linh- đã quen thuộc với nó- thì có thể nắm bắt được nó.
When the mind of clear light manifests, most people miss it, but a spiritual practitioner who is familiar with it can catch it.Mặc dù không là gì ngoài một trạng thái tâm thức,tâm tiếp tục đi theo những tập quán của nó và hiển lộ theo những khuôn mẫu nhất định.
Though there is nothing more than a state of consciousness,the mind continues to follow its habits and to manifest in set patterns.Các tôn giáo tại Nhật, như Thần giáo, dạy rằng con người chỉ là một trong nhiều yếu tố của thiên nhiên, nơi đó có một thầnlinh chưa hề ai biết đang hiển lộ.
The religions of Japan, like Shintoism, teach that man is one of the many elements of nature,in which the unknown God is manifested.Vì thế không có mâu thuẫn nào trong hiển lộ của bà mà cốt tủy là một phụ nữ hay là một chĩa ba được mang trong chỗ gập của khuỷu tay trái của Guru Rinpoche.
So there is no contradiction in her manifesting that essence as a human woman or as a trident held in the crook of the left elbow of Guru Rinpoche.".Những người không thấu suốt về nghiệp có thể phát triển những mối hoài nghi khi nhìn thấy một Đạo sư Vĩ đại hayLạt ma hiển lộ bệnh tật, khốn khổ và đau đớn.
Individuals who do not have a comprehensive understanding of karma can develop doubts when they see a Great Master orLama manifesting illness, suffering and pain.Ý nghĩa thực sự của guru, guru tuyệt đối, hiển lộ trong diện mạo( hình tướng) bình thường là guru chân lý- tương đối, vị Lạt ma mà từ ngàibạn trực tiếp nhận những giáo lý.
The real meaning of guru, the absolute guru, manifests in ordinary aspect as the conventional-truth guru, the lama from whom you receive the teachings directly.Được viết bởi 1 nhà sư người Pháp, đồng thời cũng là một nhà nghiên cứu tế bào di truyền, thầy Ricard miêutả 1 cách vô cùng đẹp đẽ những cách mà hạnh phúc có thể được hiển lộ.
Written by a French Buddhist monk who also happens to be a doctor in molecular genetics,Dr. Ricard beautifully describes ways in which happiness can be manifested.Đối với người dân, các lễ hội sinh động hiển lộ trong một dịp tuyệt vời để tận hưởng những ngày hè nóng bức, đầy trang phục truyền thống, diễu ngoạn mục và một bầu không khí ăn mừng.
For the people, the lively festivities manifest in a wonderful occasion to enjoy the hot summer day, filled with traditional costumes, spectacular processions and a celebratory atmosphere.Ba thừa nội thể này được xem là những phương tiện hay những cổ xe để đạt đến sự kiểm soát,bởi vì chúng bao hàm những phương tiện để làm hiển lộ của những mức độ vi tế nhất của tâm thức và năng lượng.
These three inner vehicles are termed the methods or vehicles for gaining control,because they contain methods for making manifest the subtlest levels of mind and energy.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 53, Thời gian: 0.0173 ![]()
hiện lênhiến máu

Tiếng việt-Tiếng anh
hiển lộ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hiển lộ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
hiểndanh từhiểndisplayshowhienhiểntính từobviouslộdanh từhighwayrouteroadlộđộng từexposedrevealed STừ đồng nghĩa của Hiển lộ
biểu hiện manifest thể hiện biểu lộ xuất hiện tỏ hiển hiện bộc lộTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hiển Lộ
-
'hiển Lộ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tự điển - Hiển Lộ - .vn
-
Tự điển - Hiển Lộ - .vn
-
Cảnh Hiển Lộ Cuối Cùng - YouTube
-
Phật Tánh Là Gì? Làm Sao Hiển Lộ Phật Tánh, Cứu Cánh Thành Phật ...
-
Thiết Bị Dùng Trên ô Tô Hiển Thị Tên Giao Lộ Sắp Tới Nhưng Không Nằm ...
-
Phan Hiển Tiết Lộ Về Màn Cầu Hôn Lãng Mạn Khiến Khánh Thi Bật Khóc
-
Pháp Bảo Phật Giáo, Lục Độ Mẫu Tự Hiển Lộ | Shopee Việt Nam