Hiền Lương Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. hiền lương
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hiền lương tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hiền lương trong tiếng Trung và cách phát âm hiền lương tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hiền lương tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm hiền lương tiếng Trung hiền lương (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm hiền lương tiếng Trung 驯良 《和顺善良。》贤良 《 有德行, 有才能。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
驯良 《和顺善良。》贤良 《 有德行, 有才能。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ hiền lương hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • già lụ khụ tiếng Trung là gì?
  • bệnh ung thư thực quản tiếng Trung là gì?
  • bay nhanh tiếng Trung là gì?
  • tình cảnh tốt tiếng Trung là gì?
  • trực tràng tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hiền lương trong tiếng Trung

驯良 《和顺善良。》贤良 《 有德行, 有才能。》

Đây là cách dùng hiền lương tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hiền lương tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 驯良 《和顺善良。》贤良 《 有德行, 有才能。》

Từ điển Việt Trung

  • không ai giúp đỡ tiếng Trung là gì?
  • hàm số lẻ tiếng Trung là gì?
  • rắc phân hoặc bón phân tiếng Trung là gì?
  • hoang xa tiếng Trung là gì?
  • lưới tennis tiếng Trung là gì?
  • mạnh nhất tiếng Trung là gì?
  • enfa tiếng Trung là gì?
  • buôn làng tiếng Trung là gì?
  • từ năm 2003 đến năm 2011 tiếng Trung là gì?
  • địa đồ tiếng Trung là gì?
  • họ Huy tiếng Trung là gì?
  • có mỗi tiếng Trung là gì?
  • bỏ bùa mê tiếng Trung là gì?
  • thêu thùa may vá tiếng Trung là gì?
  • không thích hợp tiếng Trung là gì?
  • ấm tiếng Trung là gì?
  • ráo hoảnh tiếng Trung là gì?
  • mặt mũi dữ tợn tiếng Trung là gì?
  • bọp bọp tiếng Trung là gì?
  • in và phát hành tiếng Trung là gì?
  • lỗ không khí tiếng Trung là gì?
  • chóp chài tiếng Trung là gì?
  • chỗ tựa lưng tiếng Trung là gì?
  • tỉ lệ chiết khấu tiếng Trung là gì?
  • bò ngoằn ngoèo tiếng Trung là gì?
  • chai tiếng Trung là gì?
  • giải ngũ tiếng Trung là gì?
  • Cô xta ri ca tiếng Trung là gì?
  • ngã theo tiếng Trung là gì?
  • non trẻ tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Hiền Lương Có Nghĩa Là Gì