Hiện - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
hiện IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Phiên âm Hán–Việt
- 1.2.1 Phồn thể
- 1.3 Chữ Nôm
- 1.4 Từ tương tự
- 1.5 Động từ
- 1.6 Phó từ
- 1.7 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hiə̰ʔn˨˩ | hiə̰ŋ˨˨ | hiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hiən˨˨ | hiə̰n˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hiện”- 见: kiến, hiện, điến
- 伣: hiện
- 賢: hiện, hiền
- 贤: hiện, hiền
- 莧: kiến, hiện, nghiễn
- 蜆: hiện, hiến, hiển
- 苋: hiện
- 睍: hiện, hiển
- 蚬: hiện
- 现: hiện
- 悓: hiện
- 鼰: niến, bối, hiện
- 俔: hiện, khiếm, quyết
- 岘: hiện, nghiễn
- 晛: hiện
- 現: hiện
- 鋧: hiện
- 見: kiến, hiện
- 峴: kiến, hiện, nghiễn
Phồn thể
- 見: kiến, hiện
- 蜆: hiện
- 峴: hiện
- 莧: hiện
- 現: hiện
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 见: kiến, hiện
- 伣: hiện
- 賢: hiền, hèn, hiện
- 鋧: hiện
- 莧: hiện
- 蜆: hiên, hến, kiến, hiện
- 苋: hiện
- 睍: hiển, hiện
- 蚬: hiện
- 现: hiện
- 悓: hiện
- 鼰: niến, hiện
- 俔: hiện
- 晛: hiện
- 現: hẹn, kiến, kén, hiện
- 見: kiến, kén, hiện
- 峴: nghiễn, hiện
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- hiến
- hiền
- hiên
Động từ
hiện
- Bày rõ ràng ra trước mắt. Khôn dàn ra mặt, què quặt hiện ra chân tay. (tục ngữ)
Phó từ
hiện
- Hiện tại (nói tắt). Hiện anh ấy đang đi công tác. Tôi hiện đương chờ anh ấy.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hiện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Từ khóa » Cách Viết Chữ Phát Trong Tiếng Hán
-
Ý Nghĩa Chữ Phát... - Nhớ Hán Tự Thông Qua Chiết Tự Chữ Hán
-
Tra Từ: Phát - Từ điển Hán Nôm
-
Top 8 Chữ Phát Trong Tiếng Hán - Blog Của Thư
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự PHÁT 発 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự PHẬT 佛 Trang 2-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Viết Chữ Phát Trong Tiếng Hán | Tiếng Trung| Chinese Writting
-
Phát Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Chữ Phát Trong Tiếng Hán - OP Đại Chiến
-
[Top Bình Chọn] - Chữ Phát Tài Trong Tiếng Hán - Vinh Ất
-
Cách Viết Chữ Phật Tiếng Hán
-
Phát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chiết Tự Chữ Phật 佛 | Tinh Hoa Trong Từng Con Chữ
-
Chữ Lộc Trong Tiếng Hán: Cấu Tạo, Cách Viết Chữ Lộc Theo Tiếng Trung