HIỂU BIẾT NHIỀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HIỂU BIẾT NHIỀU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hiểu biết nhiều
know a lot
biết nhiềubiết rất rõhiểu nhiềuquen rất nhiềuhiểu biết rất nhiềubiết khá rõbiết được rất nhiềuknow so much
biết rất nhiềubiết nhiềubiết quá nhiềubiết nhiều như vậyhiểu nhiều như vậymore knowledgeable
hiểu biết nhiều hơnam hiểu hơnthông thái hơnhiểu biết thêmnhiều kiến thức hơnhiểu thêmkiến thức hơncó nhiều hiểu biếtunderstand much
hiểu nhiềubiết nhiềuknows a lot
biết nhiềubiết rất rõhiểu nhiềuquen rất nhiềuhiểu biết rất nhiềubiết khá rõbiết được rất nhiều
{-}
Phong cách/chủ đề:
You know a lot, huh?.Bác ấy tỏ ra có hiểu biết nhiều về súng đạn.
She seeming knows a lot about guns.Hiểu biết nhiều về máy tính?
Know a lot about computers?Chắc anh hiểu biết nhiều về âm nhạc!
You know a lot about music!Hiểu biết nhiều về đường xá.
I know much about the hallway.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbiết cách em biếtcậu biếtcon biếtcảnh sát cho biếtbiết nơi biết sự thật biết nhau chị biếtbiết cậu HơnSử dụng với trạng từchưa biếtbiết rõ đều biếtchẳng biếtcũng biếtluôn biếtbiết nhiều hơn biết rất ít biết rất rõ chả biếtHơnSử dụng với động từcho biết thêm biết bao nhiêu báo cáo cho biếtđể biết liệu muốn biết liệu biết sử dụng thông báo cho biếtcho biết quyết định muốn được biếtcho biết nghiên cứu HơnChắc anh hiểu biết nhiều về âm nhạc!
You seem to know a lot about music!Hiểu biết nhiều về địa lý.
Don't know much about geography.Có vẻ ngươi hiểu biết nhiều về ma binh.
You seem to know a lot about Batman.Ông hiểu biết nhiều về các chuyện này.
You know a LOT about these things.Có vẻ ngươi hiểu biết nhiều về ma binh.
You seem to know a lot about the military.Hiểu biết nhiều cấp độ trải nghiệm.
Understand multiple levels of experience.Đó hoặc chưa hiểu biết nhiều về công ty.
Or, better yet, know a lot about the company.Hiểu biết nhiều về phim và điện ảnh.
I don't know much about movies and film.Trước đây do chưa hiểu biết nhiều về miễn 4.
Not much is known about Episode 4 thus far.Hiểu biết nhiều về phim và điện ảnh.
I do know a lot about film and television.Không thể thực sự hiểu biết nhiều về thế giới.
Can't really understand much about the world.Trẻ hiểu biết nhiều hơn về thế giới.
And children know so much more about the world.Nhìn anh không giống một người hiểu biết nhiều đến thế.
You don't appear like someone who knows a lot.Bạn cần hiểu biết nhiều hơn thế rất nhiều..
You need to know a lot more than that.Người lớn thường nghĩ rằng họ hiểu biết nhiều hơn so với trẻ nhỏ.
Sometimes adults think they know more than the children.Hiểu biết nhiều nhất có thể về công nghệ.
Know as much as you can about technology.Nếu bạn có hiểu biết nhiều về các vấn đề trong BIOS.
You seem to know a lot about Albion's problems.Hiểu biết nhiều hơn sau khi đã đọc cuốn sách này.
I learned a lot more than I knew by reading this book.Người chơi không cần hiểu biết nhiều về trò chơi.
Those playing don't need to know a thing about the sport.Google Now hiểu biết nhiều hơn so với Siri và Cortana.
Google Now knows a lot more than Siri and Cortana.Giám đốc nhạc kịch thành Veinna hiểu biết nhiều về kỹ thuật ca hát.
The director of the Vienna Court Opera knew much about the technique of singing.Hiểu biết nhiều về thị trường và đã có hình ảnh tốt trên thị trường.
Knew a lot about the market, and had a great attitude.Tuần này thấy con hiểu biết nhiều hơn so với tuần trước.
I know that next week I will know more than I did this week.Họ hiểu biết nhiều nhưng lại có rất nhiều điều chưa biết..
They know so much but there is a lot they don't understand.Chúng ta muốn hiểu biết nhiều về Đức Chúa Trời theo như mình có thể hiểu..
We all want to know as much about God as we can.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 103, Thời gian: 0.1502 ![]()
![]()
hiểu biết ngôn ngữhiểu biết nhất

Tiếng việt-Tiếng anh
hiểu biết nhiều English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hiểu biết nhiều trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
không hiểu biết nhiềudon't know muchnhiều hiểu biết hơnmore insightsmore knowledgehiểu biết rất nhiềuknow a lotTừng chữ dịch
hiểuđộng từunderstandknowcomprehendlearnrealizebiếtđộng từknowtellunderstandlearnbiếtbe awarenhiềungười xác địnhmanynhiềuđại từmuchnhiềudanh từlotnhiềutrạng từmorenhiềutính từmultipleTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hiểu Biết Nhiều Là Gì
-
Hiểu Biết, Khôn Ngoan Và Sáng Suốt Khác Nhau Như Thế Nào?
-
Luận Về " Hiểu Biết Là Gì - Chiều Sâu Của Sự Sáng Suốt - .vn
-
Sự Khác Nhau Giữa Hiểu Biết, Khôn Ngoan Và Sáng Suốt Là Gì?
-
HIỂU BIẾT NHIỀU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đằng Sau Một "người Hiểu Biết" - Sun* News
-
Người đi Nhiều Hiểu Biết Nhiều. - Những Câu Nói Hay
-
NTO - Chiều Sâu Của Sự Sáng Suốt - Bao Ninh Thuan
-
Luận Về "Hiểu" Và "Biết" - Đọc để Nhận Thức Một Thế Giới đa Chiều
-
Hiểu Biết Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hiểu Và Biết - Con Mọt Sách
-
Hiểu Biết - Báo Đại Đoàn Kết
-
Cách để Trở Thành Người Hiểu Biết - WikiHow
-
Tầm Nhìn Và Sự Hiểu Biết. - Tin địa Chấn