Hiểu Cách Ghi Biên Bản Cờ Tướng Trong 5 Phút

Người học cờ, nhất định phải biết cách ghi biên bản cờ tướng, trước là để hiểu nội dung trong kỳ phổ, sau phục vụ quá trình thi đấu chuyên nghiệp.

Bàn cờ tướng 50x60
Mua trên Shop Cờ Tướng
Combo quân cờ 36mm
Mua trên Shop Cờ Tướng
Quân cờ melamine 38mm
Mua trên Shop Cờ Tướng

Ở Việt Nam

Khi ghi mỗi một nước cờ vào biên bản phải ghi lần lượt từ trái qua phải các thông tin:

  • Số thứ tự nước đi
  • Tên quân cờ
  • Số hiệu cột quân đó xuất phát
  • Hướng quân đi
  • Số hiệu cột quân đó đi tới (nếu là đi ngang hay chéo) hay số bước tiến hay lùi (nếu đi theo cùng một cột dọc).
Quân cờKý hiệu
TướngTg
S
TượngT
XeX
PháoP
M
Tốt (Binh)B
Tấn (Tiến).
Thoái/
Bình
Ký hiệu quân cờ và hướng đi

Hướng đi và ký hiệu được quy ước như sau:

  • Đi quân về phía đối phương: Tấn (Tiến)
  • Đi quân về phía bên mình: Thoái
  • Đi ngang: Bình

Ví dụ một ván cờ có thể ghi:

ghi biên bản cờ tướng
1. Pháo 2 bình 5 | Mã 8 tấn 7
ghi biên bản cờ tướng
2. Mã 2 tấn 3 | Xe 9 bình 8
1. Pháo 2 bình 5Mã 8 tấn 7
2. Mã 2 tấn 3Xe 9 bình 8

Hoặc có thể ghi tắt theo ký hiệu:

1. P2-5M8.7
2. M2.3X9-8

Trường hợp các quân cùng một lộ

Nếu hai quân cờ cùng loại của cùng một bên đều nằm trên một cột dọc thì sẽ dùng thêm chữ “t” chỉ quân trước, chữ “s” chỉ quân sau. Đối với Tốt thì ngoài chữ trước và sau còn dùng chữ “g” để chỉ Tốt giữa. Ví dụ:

ghi biên bản cờ tướng
18. Xe sau bình 2 | Binh giữa bình 6
ghi biên bản cờ tướng
19. Mã 5 tấn 6 | Pháo trước tấn 2
18. Xs-2Bg-6
19. M5.6Pt.2

Lưu ý: Quy tắc này không áp dụng với Sĩ và Tượng

Ở các giải của Trung Quốc hay Quốc tế, cách ghi biên bản cờ tướng được quy ước như sau:

Tiếng TrungTiếng ViệtTiếng Anh
帅, 将Tướng (Tg)King (K)
仕, 士 Sĩ (S)Advisor (A)
相, 象 Tượng (T)Elephant (E)
Xe (X)Chariot (R)
Pháo (P)Cannon (C)
Mã (M)Horse (H)
兵, 卒 Tốt/Binh (B)Pawn (P)
Tấn/Tiến (.)+
退 Thoái (/).
Bình (-)=
前 [前炮进2]Trước (t) – [Pt.2]+ [+C+2]
后 [后马进七]Sau (s) – [Ms.7]– [-H+7]
中 [中兵平4]Giữa (g) – [Bg-4]= [=P=4]
Có thể bạn quan tâm
  • Mẹo Đọc Sách Cờ Tướng Tiếng Trung Cực Đơn Giản01/12/202112/05/2024

Dưới đây là ví dụ để các bạn dễ so sánh

Tiếng Trung Tiếng Việt Tiếng Anh
1. 炮二平51. P2-51. C2=5
马8进7 M8.7H8+7
2. 马二进三 2. M2.32. H2+3
车9平8 X9-8R9=8

Theo dõi Web Cờ Tướng trên Facebook và YouTube

Từ khóa » Chữ Tướng Trong Cờ Tướng