Hiểu Lầm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
hiểu lầm
to misunderstand; to misconceive; to misapprehend; to misjudge; to mistake; to misinterpret; to get somebody wrong; misapprehension; misunderstanding
tôi xin nhắc lại để khỏi hiểu lầm i say it again/repeat it so there's no misunderstanding
tôi cho rằng họ đã hiểu lầm nhau i think they are at cross-purposes
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
hiểu lầm
* verb
to misundertand; to misconcerve
Từ điển Việt Anh - VNE.
hiểu lầm
to misunderstand



Từ liên quan- hiểu
- hiểu ý
- hiểu dụ
- hiểu là
- hiểu ra
- hiểu rõ
- hiểu sơ
- hiểu ít
- hiểu hết
- hiểu kém
- hiểu kịp
- hiểu lầm
- hiểu sai
- hiểu sâu
- hiểu thị
- hiểu biết
- hiểu lệch
- hiểu ngầm
- hiểu nhau
- hiểu nhầm
- hiểu rộng
- hiểu thêm
- hiểu thấu
- hiểu được
- hiểu lý lẽ
- hiểu ý thức
- hiểu lẽ phải
- hiểu rõ thêm
- hiểu rõ được
- hiểu biết qua
- hiểu lầm nhau
- hiểu đúng hơn
- hiểu biết rộng
- hiểu lẽ thường
- hiểu nhầm ý ai
- hiểu tường tận
- hiểu biết nhiều
- hiểu chuyện đời
- hiểu rõ giá trị
- hiểu lầm rắc rối
- hiểu biết qua loa
- hiểu biết sâu sắc
- hiểu biết vụn vặt
- hiểu lầm hiện thời
- hiểu biết nghèo nàn
- hiểu biết về ma quỷ
- hiểu theo nghĩa đen
- hiểu điều phải trái
- hiểu được hoàn toàn
- hiểu biết về ang ngữ
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » Từ Hiểu Lầm Nghĩa Là Gì
-
Hiểu Lầm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hiểu Lầm" - Là Gì?
-
Hiểu Lầm Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Hiểu Lầm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Hiểu Lầm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'hiểu Lầm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Hiểu Lầm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
HIỂU LẦM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hiểu Lầm Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hiểu Lầm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hiểu Lầm - Từ điển ABC
-
Hiểu Lầm Trái Nghĩa - Từ điển ABC
-
Hiểu Nhầm Là Gì - Thả Rông