Highway Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "highway" thành Tiếng Việt

quốc lộ, đường cái, xa lộ là các bản dịch hàng đầu của "highway" thành Tiếng Việt.

highway noun ngữ pháp

A main, direct public road, especially a multi-lane, high speed thoroughfare connecting major population centers. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • quốc lộ

    noun

    main public road [..]

    So, out on the highway today, those trucks...

    Vậy, lúc trên đường quốc lộ mấy xe tải đó là của họ à?

    omegawiki
  • đường cái

    A public road especially an important road that joins cities or towns together.

    But the path of the upright is like a level highway.

    Còn lối người ngay thẳng tựa đường cái bằng phẳng.

    omegawiki
  • xa lộ

    noun

    main public road

    Better than that piece of junk running out on the highway.

    Tốt hơn chiếc xuồng chạy trên xa lộ đó.

    en.wiktionary2016
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đường quốc lộ
    • đường ô tô
    • cao tốc
    • đường cao tốc
    • lộ
    • con đường
    • con đường chính
    • đường lối
    • Xa lộ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " highway " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "highway"

highway highway Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "highway" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Từ Highway