• Hình ảnh, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Picture, Image, Portrait
Có thể bạn quan tâm
picture, image, portrait là các bản dịch hàng đầu của "Hình ảnh" thành Tiếng Anh.
hình ảnh noun + Thêm bản dịch Thêm hình ảnhTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
picture
nounrepresentation of visible reality produced by drawing, etc [..]
Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh.
I searched for a book with many pictures.
en.wiktionary.org -
image
nounartifact that depicts or records visual perception
Hình ảnh của chính chị trở thành hình ảnh của Ngài nơi chị.
Her image of herself became His image of her.
wikidata -
portrait
nounpainting of a person
Chúng tôi nhận ra hình ảnh tươi đẹp và đa dạng của người Mỹ.
What emerged was a beautiful and complicated portrait of America.
en.wiktionary2016
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- aa
- spectrum
- figure
- imagery
- images
- moral
- simulacra
- simulacrum
- spectra
- visual
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Hình ảnh " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Hình ảnh"
Bản dịch "Hình ảnh" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Hình ảnh Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì
-
HÌNH ẢNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ẢNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BỨC ẢNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
HÌNH ẢNH ĐÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Image Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hình ảnh Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Hình ảnh Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Danh Mục Hình ảnh Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Hình ảnh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Image Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"hình ảnh" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hình ảnh Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt ...
-
Ảnh Phản Chiếu – Wikipedia Tiếng Việt