Hình Thành Trạng Từ Từ Tính Từ | EF | Du Học Việt Nam
Có thể bạn quan tâm
Tài Nguyên Để Học Tiếng Anh
Kiểm tra trình độ tiếng Anh của bạnKiểm tra trình độ tiếng Anh của bạnHình thành trạng từ từ tính từKiểm tra kiến thức của bạnTrong hầu hết các trường hợp, một trạng từ được tạo thành bằng cách thêm -ly vào một tính từ
| Tính từ | Trạng từ |
|---|---|
| cheap | cheaply |
| quick | quickly |
| slow | slowly |
Nếu tính từ tận cùng bằng -y, thay thế y bằng i và thêm -ly
| Tính từ | Trạng từ |
|---|---|
| easy | easily |
| angry | angrily |
| happy | happily |
| lucky | luckily |
Nếu tính từ tận cùng bằng -able, -ible, hoặc -le, thay thế -e bằng -y.
| Tính từ | Trạng từ |
|---|---|
| probable | probably |
| terrible | terribly |
| gentle | gently |
Nếu tính từ tận cùng bằng -ic, thêm -ally. Ngoại trừ: public -> publicly
| Tính từ | Trạng từ |
|---|---|
| basic | basically |
| tragic | tragically |
| economic | economically |
Một số trạng từ có cùng dạng với tính từ: early, fast, hard, high, late, near, straight, & wrong
Ví Dụ
- It is a fast car.
- He drives very fast.
- This is a hard exercise.
- He works hard.
- We saw many high buildings.
- The bird flew high in the sky.
Well là một tiếng trạng từ tương đương với tính từ good.
Ví Dụ
- He is a good student.
- He studies well.
- She is a good pianist.
- She plays the piano well.
- They are good swimmers.
- They swim well.
Học tiếng Anh với EF
Học tiếng Anh ở nước ngoài
Khám phá hàng loạt điểm đến, các lựa chọn về thời gian học và loại khóa học để học tiếng Anh trong một khóa học ngôn ngữ ở nước ngoài.
Xem chương trìnhHọc tiếng Anh trực tuyến
Tham gia các bài học tiếng Anh theo nhóm hoặc riêng tư một cách thoải mái ngay tại nhà riêng của bạn và truy cập vào trường tiếng Anh trực tuyến của chúng tôi.
EF English LiveHọc tiếng Anh bằng ứng dụng của chúng tôi
Được hỗ trợ bằng công nghệ trí tuệ nhân tạo, ứng dụng học tiếng Anh của chúng tôi không chỉ mang tính sáng tạo, trực quan, toàn diện mà còn rất thú vị.
EF HelloTừ khóa » Good Chuyển Sang Tính Từ
-
Ngoại Lệ Trong So Sánh Hơn Và So Sánh Hơn Nhất
-
Good - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngữ Pháp - Tính Từ Và Trạng Từ - TFlat
-
Ngữ Pháp - Tính Từ Và Trạng Từ - TFlat
-
GOOD | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Bảng Danh Sách Tính Từ Tiếng Anh Bất Quy Tắc Trong So Sánh
-
Phân Biệt Tính Từ Và Trạng Từ Trong Tiếng Anh đơn Giản - AMA
-
Cách Chuyển Tính Từ Sang Trạng Từ - Thả Rông
-
Nghĩa Của Từ Good - Từ điển Anh - Việt
-
Bật Mí Cách Phân Biệt Tính Từ Và Trạng Từ Trong Tiếng Anh Và Bài Tập
-
So Sánh Hơn Và So Sánh Hơn Nhất Của Tính Từ - Học Tiếng Anh
-
Trạng Từ - Vietsciences
-
Tính Từ Và Trạng Từ - Delfin English