Hiu Hắt - Wiktionary Tiếng Việt

hiu hắt
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hiw˧˧ hat˧˥hiw˧˥ ha̰k˩˧hiw˧˧ hak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hiw˧˥ hat˩˩hiw˧˥˧ ha̰t˩˧

Tính từ

hiu hắt

  1. Vắng vẻ buồn bã.

Đồng nghĩa

  • điều hiêu
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hiu_hắt&oldid=2000228”

Từ khóa » Hắt Hiu Nghĩa Là Gì