Hiu Hắt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
hiu hắt IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hiu_hắt&oldid=2000228”
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.2.1 Đồng nghĩa
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hiw˧˧ hat˧˥ | hiw˧˥ ha̰k˩˧ | hiw˧˧ hak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hiw˧˥ hat˩˩ | hiw˧˥˧ ha̰t˩˧ | ||
Tính từ
hiu hắt
- Vắng vẻ buồn bã.
Đồng nghĩa
- điều hiêu
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
Từ khóa » Hắt Hiu Nghĩa Là Gì
-
'hiu Hắt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hiu Hắt" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Hiu Hắt - Từ điển Việt
-
Hắt Hiu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hiu Hắt Nghĩa Là Gì?
-
Từ Hiu Hắt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Ngày Ngày Viết Chữ - Hiu Quạnh Từ điển Hoàng Phê Giảng - Facebook
-
Hắt Hiu Giải Thích
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hiu Hắt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ Điển - Từ Hiu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Phương Ngữ Nam Bộ: Buồn Hiu Và Buồn Thiu - Báo Tuổi Trẻ
-
[Sách Giải] Luyện Từ Và Câu: Luyện Tập Về Từ đồng Nghĩa
-
Hắt Hiu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky