Hiu Quạnh - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ ghép giữa hiu +quạnh.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hiw˧˧ kwa̰ʔjŋ˨˩hiw˧˥ kwa̰n˨˨hiw˧˧ wan˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hiw˧˥ kwajŋ˨˨hiw˧˥ kwa̰jŋ˨˨hiw˧˥˧ kwa̰jŋ˨˨

Tính từ

[sửa]

hiu quạnh

  1. Vắng lặng và trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn. Vùng núi hiu quạnh. Cái hiu quạnh trong tâm hồn.

Đồng nghĩa

[sửa]
  • quạnh hiu
  • quạnh vắng

Dịch

Vắng lặng và trống trải
  • Tiếng Anh: desolated(en), deserted(en), peopleless(en)
  • Tiếng Pháp: désolé(fr), solitaire(fr)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hiu quạnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hiu_quạnh&oldid=2102332” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Từ ghép tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Pháp
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hiu quạnh 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Hiu Quạnh Là Loại Từ Gì