HMF: Cảng Phí Bảo Trì - Harbor Maintenance Fee - Abbreviation Finder
↓ Chuyển đến nội dung chính
Trang chủ › 3 chữ cái › HMF › Cảng phí bảo trì HMF: Cảng phí bảo trì HMF có nghĩa là gì? Cảng phí bảo trì là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. HMF có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn.
Trang chủ › 3 chữ cái › HMF › Cảng phí bảo trì HMF: Cảng phí bảo trì HMF có nghĩa là gì? Cảng phí bảo trì là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. HMF có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn. HMF là viết tắt của Cảng phí bảo trì
Hình ảnh sau đây trình bày một trong những định nghĩa về HMF trong ngôn ngữ tiếng Anh.Bạn có thể tải xuống tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi hình ảnh định nghĩa HMF cho bạn bè của bạn qua email.
-
Trích dẫn "HMF - Harbor Maintenance Fee" với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn "HMF - Harbor Maintenance Fee" với tư cách là Người quản lý trang web
Ý nghĩa khác của HMF
Như đã đề cập ở trên, HMF có ý nghĩa khác. Xin biết rằng năm ý nghĩa khác được liệt kê dưới đây.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên trái để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.Định nghĩa bằng tiếng Anh: Harbor Maintenance Fee
Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của HMF cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của HMF trong các ngôn ngữ khác của 42.
HMF định nghĩa:
... Thêm‹ Hình ảnh, mô phỏng, làm mẫu & thử nghiệm
Fructose di truyền không khoan dung ›
HMF là từ viết tắt tiếng Anh
Trong tiếng Anh, HMF là viết tắt của Harbor Maintenance Fee. Trong ngôn ngữ địa phương của bạn, HMF là viết tắt của Cảng phí bảo trì. Dưới đây là những ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng từ viết tắt này.-
HMF => Cảng phí bảo trì
-
HMF => Harbor Maintenance Fee
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Phí Hmf
-
Harbor Maintenance Fee (HMF) - Flexport Glossary Term
-
What Are HMF And MPF? - Freight Right
-
Biểu Phí Dịch Vụ - GIÁ TRỊ MỚI
-
Vận Chuyển Hàng Hóa Từ Mỹ Về Việt Nam - Universe Logistics
-
Máy Massage Chân Cao Cấp HMF-260 Giúp Thư Giãn Thoải Mái Sau ...
-
Máy Massage Chân HASUTA HMF-300 - Chính Hãng
-
Mua Trả Góp Thiết Bị Massage Máy Massage Chân HASUTA HMF ...
-
Bộ Test Hydroxymethylfurfural (HMF) 1.0 - 60.0 Mg/l Reflectoquant ...
-
Guidelines For The Use Of Human Milk Fortifier In The Neonatal ...
-
Máy Massage Chân Hasuta HMF-260. BH 24 Tháng + Freeship
-
IEHP Search Results Search For "中山外围联系方式【微284377164 ...
-
Máy Massage Chân HASUTA HMF-250 Hồng
-
Máy Xay Sinh Tố Hanil Hmf-630wo - Nguyễn Kim





