Hồ Chứa Nước – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Danh sách hồ chứa nước Hiện/ẩn mục Danh sách hồ chứa nước
    • 1.1 Danh sách hồ chứa nước theo diện tích
    • 1.2 Danh sách hồ chứa nước theo thể tích
  • 2 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hồ Dầu Tiếng - hồ chứa nước lớn ở Đông Nam Á

Hồ chứa nước là một hồ tự nhiên hoặc nhân tạo (hồ điều hòa) được ngăn bằng một con đập, có công năng trữ nước. Hồ chứa nước có thể được xây dựng trong các thung lũng sông bằng cách xây đập ngăn nước hoặc bằng cách tự đào đất hoặc bằng các kỹ thuật xây dựng truyền thống dùng gạch hoặc bê tông.

Danh sách hồ chứa nước

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Danh sách hồ chứa nước

Danh sách hồ chứa nước theo diện tích

[sửa | sửa mã nguồn]
Mười hồ chứa có diện tích bề mặt lớn nhất thế giới
Hạng Tên gọi Quốc gia Diện tích bề mặt
km² sq mi
1 Hồ Volta[1] Ghana 8.482 3.275
2 Hồ chứa nước Smallwood[2] Canada 6.527 2.520
3 Hồ chứa nước Kuybyshev[3] Nga 6.450 2.490
4 Hồ Kariba[4] Zimbabwe, Zambia 5.580 2.150
5 Hồ chứa nước Bukhtarma Kazakhstan 5.490 2.120
6 Hồ chứa nước Bratsk[5] Nga 5.426 2.095
7 Hồ Nasser[6] Ai Cập, Sudan 5.248 2.026
8 Hồ chứa nước Rybinsk Nga 4.580 1.770
9 Hồ chứa nước Caniapiscau[7] Canada 4.318 1.667
10 Hồ Guri Venezuela 4.250 1.640

Danh sách hồ chứa nước theo thể tích

[sửa | sửa mã nguồn]
Mười hồ chứa có thể tích lớn nhất thế giới
Hạng Tên gọi Quốc gia Thể tích
km³ cu mi
1 Hồ Kariba Zimbabwe, Zambia 180 43
2 Hồ chứa nước Bratsk Nga 169 41
3 Hồ Nasser Ai Cập, Sudan 157 38
4 Hồ Volta Ghana 148 36
5 Hồ chứa nước Manicouagan[8] Canada 142 34
6 Hồ Guri Venezuela 135 32
7 Hồ Williston[9] Canada 74 18
8 Hồ chứa nước Krasnoyarsk Nga 73 18
9 Hồ chứa nước Zeya Nga 68 16

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "International Lake Environment Committee – Volta Lake". Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  2. ^ "The Canadian Encyclopaedia – Smallwood Reservoir". Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  3. ^ "International Lake Environment Committee – Reservoir Kuybyshev". Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 9 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  4. ^ "International Lake Environment Committee – Lake Kariba". Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2006. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  5. ^ "International Lake Environment Committee – Bratskoye Reservoir". Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  6. ^ "International Lake Environment Committee – Aswam high dam reservoir". Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  7. ^ "International Lake Environment Committee – Caniapiscau Reservoir". Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  8. ^ "International Lake Environment Committee – Manicouagan Reservoir". Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
  9. ^ "International Lake Environment Committee – Williston Lake". Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014.
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
Quốc gia
  • Nhật Bản
  • Cộng hòa Séc
Khác
  • NARA
  • Encyclopedia of Modern Ukraine
  • x
  • t
  • s
Thời tiền sử
Thời Tiền sử  • Niên biểu
Thời đại
Thời đại đồ đá (Đá cũ  • Đá mới) • Thời đại đồ đồng  • Thời đại đồ sắt
Theo vùng
Châu PhiAi Cập thời Tiền Vương triều  • Trung tâm Bắc Phi thời Tiền sử
Châu ÁTrung Hoa  • Nhật Bản  • Nam Á (Ấn Độ • Sri Lanka) • Trung Á  • Siberia  • Tây Á
Châu ÂuCaucasus (Georgia • Armenia) • Balkan
Tân Thế giớiChâu Mỹ thời tiền Columbo  • Châu Úc thời Tiền sử
Tiến hóa loài người
Vượn cổ phương Nam • Các giống người tiền sử(Homo habilis  • Homo erectus) • Homo sapiens
Đời sống
Cuộc sốngSăn bắt và hái lượm  • Săn bắn  • Nông nghiệp • Ngôn ngữ • Thông tin liên lạc  • Tín ngưỡng  • Di cư • Y học  • Dân cư  • Hệ đếm
Xã hộiThị tộc  • Bào tộc  • Bộ lạc  • Hôn nhân  • Chiến tranh
Kĩ thuậtCông cụ  • Kiến trúc
Văn hóa và Nghệ thuậtÂm nhạc
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Hồ_chứa_nước&oldid=73677218” Thể loại:
  • Hồ chứa nước
  • Hồ theo dạng
  • Cơ sở hạ tầng cung cấp nước
  • Hồ nhân tạo
  • Vùng nước
Thể loại ẩn:
  • Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Hồ chứa nước 80 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » đập Kuybyshev