Họ Chuột đuôi Sóc Nam Mỹ – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Phân loại
  • 2 Hình ảnh
  • 3 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Wikispecies
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Họ Chuột đuôi sóc nam mỹ
Thời điểm hóa thạch: Late Oligocene–Recent TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Phân bộ (subordo)Hystricomorpha
Họ (familia)ChinchillidaeBennett, 1833[1]
Các chi
Danh sách
  • Eoviscaccia Chinchilla Lagidium LagostomusPliolagostomusProlagostomus
Danh pháp đồng nghĩa
Eriomyidae Burmeister, 1854; Lagostomidae Bonaparte, 1838; Viacacidae Ameghino, 1904; Viscacciidae Roverto, 1914.

Họ Chuột đuôi sóc nam mỹ[2] (danh pháp khoa học: Chinchillidae) là một họ động vật có vú trong bộ Gặm nhấm. Họ này được Bennett miêu tả năm 1833.[1]

Phân loại

[sửa | sửa mã nguồn]

Ba chi còn tồn tại và ba chi hóa thạch hiện đã được công nhận:

  • Eoviscaccia incertae sedis
  • Phân họ Chinchillinae
    • Chinchilla
    • Lagidium
  • Phân họ Lagostominae
    • Lagostomus
    • Pliolagostomus
    • Prolagostomus

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Họ Chuột đuôi sóc nam mỹ. Wikispecies có thông tin sinh học về Họ Chuột đuôi sóc nam mỹ
  1. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005). "Chinchillidae". Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (ấn bản thứ 3). Baltimore: Johns Hopkins University Press. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.
  2. ^ "Thông tư số 04/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Ban hành Danh mục các loài động vật, thực vật hoang dã quy định trong các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp" (Thông cáo báo chí). Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2017. {{Chú thích thông cáo báo chí}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |ngày truy cập= và |access-date= (trợ giúp)
  • x
  • t
  • s
Các họ còn sinh tồn trong Bộ Gặm nhấm
  • Giới: Animalia
  • Ngành: Chordata
  • Lớp: Mammalia
  • Cận lớp: Eutheria
  • Liên bộ: Euarchontoglires
Sciuromorpha("dạng sóc")
  • Aplodontiidae (Hải ly núi)
  • Gliridae (Dormice)
  • Sciuridae (Sóc)
Castorimorpha("dạng hải ly") Castoroidea Castoridae (Hải ly) Geomyoidea Geomyidae (Chuột nang) Heteromyidae (Chuột kangaroo, chuột túi)
Myomorpha("dạng chuột") Dipodoidea Dipodidae (chuột nhảy) Muroidea Platacanthomyidae (Oriental dormice) Spalacidae (dúi) Calomyscidae (hamster giống chuột) Nesomyidae (Chuột Malagasy và họ hàng) Cricetidae (Hamster và họ hàng) Muridae (Chuột nhà và họ hàng)
Anomaluromorpha("Anomalure-like")
  • Anomaluridae (Anomalure)
  • Pedetidae (Springhares)
Hystricomorpha("giống nhím")
  • Ctenodactylidae (Gundi)
  • Diatomyidae (chuột đá Lào)
  • Hystricidae (Old World porcupines)
Phiomorpha Bathyergidae (Blesmols) Petromuridae (Dassie rat) Thryonomyidae (Cane rats) Caviomorpha (New World hystricognaths) Erethizontidae (Nhím tân thế giới) Caviidae (Cavies) Cuniculidae (Pacas) Dasyproctidae (Agoutis và acouchis) Dinomyidae (Pacarana) Capromyidae (Hutias) Ctenomyidae (Tuco-tucos) Echimyidae (Spiny rats) Myocastoridae (Coypu, hay nutria) Octodontidae (Degus và họ hàng) Abrocomidae (Chinchilla rats) Chinchillidae (Chinchillas và viscachas)
Stub icon

Bài viết về một loài thuộc bộ Gặm nhấm này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Họ_Chuột_đuôi_sóc_nam_mỹ&oldid=69354927” Thể loại:
  • Họ động vật có vú
  • Chinchillidae
  • Sơ khai Bộ Gặm nhấm
Thể loại ẩn:
  • Lỗi CS1: tham số thừa
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Họ Chuột đuôi sóc nam mỹ 38 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Sóc Nam Mỹ