HO GÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

HO GÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từho gàpertussisho gàwhooping cough

Ví dụ về việc sử dụng Ho gà trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ho gà truyền nhiễm trong bao lâu?How long is whooping cough infectious for?Mũi tiêm này bảo vệ quý vị khỏi ho gà, còn gọi là ho khúc khắc.This shot protects against pertussis, which is also known as whooping cough.Ho gà: hình ảnh, triệu chứng, điều trị ho gà.Whooping cough: photos, symptoms, treatment of pertussis.Năm 2010, tại California một đợt bùng phát ho gà đã khiến 9.120 ca mắc và 10 trẻ tử vong.In 2010 there was an outbreak of pertussis in California, which caused 9,120 illnesses and ten deaths.Vắc- xin ho gà bắt đầu giảm tác dụng 2 năm sau khi bạn tiêm.The pertussis vaccine starts to become less effective 2 years after you get it.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgà trống Sử dụng với động từgà rán súp gàgà nướng nuôi gàăn thịt gàhút xì gàgà chiên gà gáy chọi gàgà ăn HơnSử dụng với danh từcon gàthịt gàxì gàgà con gà tây trứng gàchuồng gàho gàgà thịt điếu xì gàHơnHơn 50% trẻ sơ sinh dưới một tuổi cầnphải nhập viện để điều trị ho gà.Over 50% of infants under one-year ofage need to be hospitalized for treatment of whooping cough.Đây là khoảng thời gian dài nhất trong quá trình điều trị ho gà, kéo dài từ 2 tháng đến sáu tháng.This is the longest period in the clinical course of pertussis, which lasts from 2 months up to six months.CIA đã phát hành một loại virut ho gà trên Vịnh Tampa bằng thuyền, và do đó gây ra bệnh dịch ho gà.The CIA released a whooping cough virus on Tampa Bay using boats, and so caused a whooping cough epidemic.Vào tháng trước bé Riley John Hughes, mới chỉ bốn tuần tuổi, đã chết trong bệnh viện Perth' s Princess Margaret vì bệnh ho gà.Little Riley John Hughes died from whooping cough on Tuesday last week in Princess Margaret Hospital, Perth.Ở Nhật nội một năm 1947 có 20 ngàn trẻ em chết vì ho gà, đến năm 1972 nhờ thuốc chích ngừa không còn tử vong.In Japan in 1947, 20,000 children died from pertussis; by 1972, thanks to vaccination, the figure was zero.Vào tháng trước bé Riley John Hughes, mới chỉ bốn tuần tuổi, đã chết trong bệnh việnPerth' s Princess Margaret vì bệnh ho gà.Just last month four-week-old Riley John Hughesdied in Perth's Princess Margaret Hospital of whooping cough.Theo một nghiên cứu của CDC, khoảng 4% người lớn bị ho gà đã gãy xương sườn vì ho nặng.In a study, according to the CDC, about 4 percent of adults with whooping cough have fractured a rib from coughing so severely.Những lời khuyên sau đây về đối phó với các cơn ho áp dụng cho bấtcứ ai đang được điều trị ho gà tại nhà.The following tips on dealing withcoughing spells apply to anyone being treated for whooping cough at home.Đôi khi,các bác sĩ có thể chẩn đoán ho gà chỉ đơn giản bằng cách hỏi về các triệu chứng và lắng nghe ho..Often, doctors can make a diagnosis of whooping cough by merely asking about symptoms and listening to the cough sound.Các thành phần vắc- xin bao gồm Biến độc tố bạch hầu và uốn ván và giết chết toàn bộtế bào của vi khuẩn gây ho gà( WP).The vaccine components include diphtheria and tetanus toxoids andkilled whole cells of the bacterium that causes pertussis(wP).Như hầu hết các loại vắc- xin, vắc- xin ho gà không hoàn toàn đảm bảo rằng con bạn sẽ không bị ho gà sau khi tiêm.As with most vaccines, the whooping cough vaccine will not absolutely guarantee that your baby will not get whooping cough..Họ thường ít nghiêm trọng hơn trong nhóm tuổi già hơn, đặc biệtlà ở những người đã được chủng ngừa bằng một loại văcxin ho gà.They are usually less serious in this older age group,especially in those who have been vaccinated with a pertussis vaccine.Trẻ thường nhận được liều vắc- xin ho gà đầu tiên sau hai tháng, nhưng không được chủng ngừa đầy đủ cho đến khoảng sáu tháng.Babies typically receive their first dose of the whooping cough vaccine at 2 months, but aren't fully vaccinated until around 6 months.Ngoài ho gà, trong số các bệnh thời thơ ấu được đặc trưng bởi ho khan mạnh, sởi và viêm mông giả có thể được phân biệt.In addition to pertussis, among childhood diseases characterized by a strong dry cough, measles and false groats can be identified.Tùy thuộc vào sự hiện diện và mức độ nghiêm trọng của các triệuchứng đặc trưng, một dạng ho gà điển hình và không điển hình được phân lập.Depending on the presence and severity of characteristic symptoms,a typical and atypical form of whooping cough is isolated.Vi khuẩn ho gà là một mầm bệnh rất dễ lây lan, có nghĩa là khả năng của nó nhanh chóng lây lan và lây nhiễm cho một số lượng lớn người.The pertussis bacterium is a highly contagious pathogen, which means its ability to quickly spread and infect a large number of people.Đặc điểm chính của vi khuẩn gây bệnh ho gà là sản xuất một số hoạt chất sinh học quyết định tiến trình đặc trưng của bệnh.The main feature of the bacterium of the pertussis pathogen is the production of a number of biologically active substances that determine the characteristic course of the disease.Các chương trình chủng ngừa ưu tiên đang diễn ra trên toàn thế giới là tiêm chủngít nhất 90% trẻ sơ sinh với ba liều vắc- xin ho gà chất lượng cao.The ongoing priority of immunization programmes worldwide is to vaccinate at least90 percent of infants with three doses of high-quality pertussis vaccine.Yếu tố chính trong sinh bệnh học của quá trình truyền nhiễm vàbệnh là độc tố ho gà ngoại sinh, gây ra sự phát triển của một số phản ứng trong cơ thể.The main factor in the pathogenesis of the infectious process anddisease is exogenous pertussis toxin, which causes the development of a number of reactions in the body.Liệu pháp này nhằm mụcđích tiêu diệt mầm bệnh ho gà, trong đó kháng sinh thuộc nhóm macrolide( azithromycin, roxithromycin) hoặc penicillin bán tổng hợp( amoxicillin) được kê đơn từ những ngày đầu tiên sau khi chẩn đoán.This therapy is aimed at destroying the pertussis pathogen, for which antibiotics of the macrolide group(azithromycin, roxithromycin) or semi-synthetic penicillins( amoxicillin) are prescribed from the first days after diagnosis.Một số người sống ở Amazom laị dùng mối và đường để làmsúp như một cách chữa bệnh ho gà và họ hít khói đốt tổ mối để thoát khỏi bệnh cúm.Some people who live in the Amazon make a soup of boiled termites andsugar as a cure for whooping cough and they breathe the smoke of burning termite nests to get rid of the flu.Ho gà là một bệnh lý với một quá trình nghiêm trọng và sự phát triển của một số biến chứng cụ thể và không đặc hiệu thường phát triển ở dạng bệnh lý nghiêm trọng với các cơn ho co giật thường xuyên và kéo dài.Whooping cough is a pathology with a severe course and the development of a number of specific and nonspecific complications that often develop in severe form of pathology with frequent and prolonged attacks of convulsive cough..Trong năm 2012 và 2013, dữ liệu cho thấy một nửa sốtrẻ từ 6 tháng đến 6 tuổi bị ho gà đã được tiêm đủ 3 liều vaccine hoặc hơn, nhưng vẫn nhiễm bệnh.During 2012 and 2013, data show that half of the children ages6 month to 6 years who got whooping cough had already received three or more doses of the DTap vaccine, but got sick anyway.Đồ thị 1 cho thấy tại Anh và xứ Wales, có 90% suy giảm trong tỷ lệ tử vong trẻ em từ các bệnh truyền nhiễm sốt ban đỏ,bạch hầu, ho gà, và sởi trong giai đoạn 1850 đến 1940.Table I--shows that in England and Wales there was a 90 percent decline in child mortality from the combined infectious diseases of scarlet fever,diptheria, whooping cough, and measles in the period of 1850 to 1940.Vi khuẩn vẫn có thể xâm chiếm bạn và sống sót mà không gây bệnh-bạn có thể sẽ không biết mình đã bị nhiễm vi khuẩn ho gà vì bạn không có các triệu chứng", tiến sĩ Lưu nói.The bacteria might still colonise you and survive without causing the disease-you probably wouldn't know you have been infected with the whooping cough bacteria because you don't get the symptoms," he said.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 225, Thời gian: 0.019

Xem thêm

bệnh ho gàpertussiswhooping cough

Từng chữ dịch

hodanh từhocoughdanh từchickenchick S

Từ đồng nghĩa của Ho gà

pertussis họ éphọ gán

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ho gà English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ho Gà Tiếng Anh Là Gì