hờ hững - Wiktionary tiếng Việt vi.wiktionary.org › wiki › hờ_hững
Xem chi tiết »
(làm việc gì) chỉ là làm hờ, làm lấy có, không có sự chú ý , thờ ơ, lạnh nhạt trong quan hệ tình cảm, không chút để ý đến ,
Xem chi tiết »
- Chểnh mảng, không tha thiết, không chú ý: Trách lòng hờ hững với lòng, Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu (K). nt. Không quan tâm, lãnh đạm. Trách lòng hờ ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ hờ hững trong Từ điển Tiếng Việt Hờ hững (làm việc gì) chỉ là làm hờ, làm lấy có, không có sự chú ý , thờ ơ, lạnh nhạt trong quan hệ tình cảm, ...
Xem chi tiết »
hờ hững có nghĩa là: - Chểnh mảng, không tha thiết, không chú ý: Trách lòng hờ hững với lòng, Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu (K). Đây là cách dùng hờ hững ...
Xem chi tiết »
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: hờ hững ; hờ hững, - Chểnh mảng, không tha thiết, không chú ý: Trách lòng hờ hững với lòng, Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu ...
Xem chi tiết »
Chểnh mảng, không tha thiết, không chú ý: Trách lòng hờ hững với lòng, Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu (K). Nguồn: informatik.uni-leipzig.de. 2.
Xem chi tiết »
hờ hững Hờ Hững Là Gì. Tag: Hờ Hững Là Gì. - Chểnh mảng, không tha thiết, không chú ý: Trách lòng hờ hững với lòng, Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu (K).
Xem chi tiết »
hờ hững nghĩa là gì? ; 5 · 3 · Nguồn: informatik.uni-leipzig.de ; 3 · 3 · Nguồn: vi.wiktionary.org ; 3 · 3 · Nguồn: tratu.soha.vn ; 2 · 6 · Nguồn: vdict.com ; 1 · 5 · Nguồn: ...
Xem chi tiết »
Rumors of his wife's promiscuity circulate, but he is apathetic as he does not care about what his wife does. Hơn. Duyệt qua các chữ cái.
Xem chi tiết »
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ hờ hững, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham ...
Xem chi tiết »
2. 형용사 hờ hững, nhạt nhẽo. [시큰둥하다]. 국립국어원 한국어-베트남어 학습사전(KOVI). 담박한. Bị thiếu: là | Phải bao gồm: là
Xem chi tiết »
9 thg 6, 2021 · Đây là câu thơ trong bài thơ Truyện Kiều nổi tiếng, Trong câu có từ “ hờ hững” hay hững hờ cùng nghĩa, Vậy hững hờ là gì, chúng ta cùng tìm ...
Xem chi tiết »
Xem ví dụ của việc sử dụng cụm từ trong một câu và bản dịch của họ. Nói và dịch; Nghe câu ví dụ dịch. Mở trong ứng dụng.
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (1) B. (Làm việc gì) tỏ ra chỉ là làm lấy có, không có sự chú ý.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Hờ Hững Là Từ Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề hờ hững là từ gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu