Hổ Lốn - Wiktionary Tiếng Việt

hổ lốn
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ho̰˧˩˧ lon˧˥ho˧˩˨ lo̰ŋ˩˧ho˨˩˦ loŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ho˧˩ lon˩˩ho̰ʔ˧˩ lo̰n˩˧

Tính từ

hổ lốn

  1. Nói trộn lẫn nhiều món ăn với nhau khi nấu lại.
  2. (Nghĩa rộng) Lẫn lộn, tạp nhạp. Văn chương hổ lốn.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hổ lốn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hổ_lốn&oldid=2021562”

Từ khóa » Thuyết Hổ Lốn Là Gì