Họ Nhái Bén – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Wikispecies
- Khoản mục Wikidata
| Họ Nhái bén | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | HylidaeRafinesque, 1815 |
| Các chi | |
| Xem văn bản. | |
Họ Nhái bén (danh pháp khoa học: Hylidae). Còn gọi là Chàng Hiu. Có sự khác nhau lớn giữa các loài nhái bén. Nhiều loài thực ra không phải sống trên cây mà sống trên mặt đất và nước, nhiều loài có màu xanh lá cây còn các loài sống trên mặt đất và trong nước thì có màu theo môi trường đó. Chúng ăn côn trùng và các loài không xương sống khác.
Nhái bén có răng hàm và mút ngón chân có vuốt.
Phân loại
[sửa | sửa mã nguồn]



Họ Nhái bén nghĩa mới được chia ra thành 3 phân họ và 48 chi.
- Hylinae
- Acris
- Anotheca
- Aparasphenodon
- Aplastodiscus
- Argenteohyla
- Boana
- Bokermannohyla
- Bromeliohyla
- Charadrahyla
- Corythomantis
- Dendropsophus
- Duellmanohyla
- Ecnomiohyla
- Exerodonta
- Hyla
- Hyloscirtus
- Hypsiboas
- Isthmohyla
- Itapotihyla
- Lysapsus
- Megastomatohyla
- Myersiohyla
- Nyctimantis
- Osteocephalus
- Osteopilus
- Phyllodytes
- Plectrohyla
- Pseudacris
- Pseudis
- Ptychohyla
- Scarthyla
- Scinax
- Smilisca
- Sphaenorhynchus
- Tepuihyla
- Tlalocohyla
- Trachycephalus
- Triprion
- Xenohyla
- Pelodryadinae (nhái bén Austro-Papua)
- Cyclorana
- Litoria
- Nyctimystes
- Phyllomedusinae (nhái cây)
- Agalychnis
- Cruziohyla (mới tách ra từ Agalychnis gần đây)
- Hylomantis
- Pachymedusa
- Phasmahyla
- Phrynomedusa
- Phyllomedusa
Chuyển thành họ Hemiphractidae
[sửa | sửa mã nguồn]- Hemiphractinae
- Cryptobatrachus
- Flectonotus
- Fritziana
- Gastrotheca
- Hemiphractus
- Stefania
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Bài này sử dụng tài liệu từ Collier's New Encyclopedia (1921).
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- The complete treefrog Lưu trữ ngày 3 tháng 11 năm 2006 tại Wayback Machine
- Old World treefrogs
- Amphibian Species of the World
| ||
|---|---|---|
| Giới Animalia · Ngành Chordata · Phân ngành Craniata · Siêu lớp Tetrapoda · Lớp Amphibia | ||
| Archaeobatrachia | Alytidae · Bombinatoridae · Leiopelmatidae (gồm cả Ascaphidae) | |
| Mesobatrachia | Megophryidae · Pelobatidae · Pelodytidae · Pipidae · Scaphiopodidae · Rhinophrynidae | |
| Neobatrachia | Allophrynidae1 · Alsodidae7 · Aromobatidae · Arthroleptidae · Brachycephalidae · Brevicipitidae2 · Bufonidae · Calyptocephalellidae3 · Centrolenidae · Ceratobatrachidae4 · Ceratophryidae3 · Ceuthomantidae5 · Craugastoridae · Cycloramphidae3 (gồm cả Rhinodermatidae) · Dendrobatidae · Dicroglossidae4 · Eleutherodactylidae3 · Heleophrynidae · Hemiphractidae (gồm cả Amphignathodontidae và Cryptobatrachidae) · Hemisotidae · Hylidae · Hylodidae3 · Hyperoliidae · Leiuperidae · Leptodactylidae · Limnodynastidae6 · Mantellidae · Micrixalidae4 · Microhylidae · Myobatrachidae · Nasikabatrachidae (có thể gộp trong Sooglossidae) · Nyctibatrachidae4 · Petropedetidae · Phrynobatrachidae4 · Ptychadenidae4 · Pyxicephalidae · Ranidae · Ranixalidae4 · Rhacophoridae · Rhinodermatidae · Sooglossidae · Strabomantidae | |
| Ghi chú | 1. Tách từ Centrolenidae; 2. Tách từ Microhylidae; 3. Tách ra từ Leptodactylidae; 4.Tách ra từ Ranidae; 5.Tách ra từ Brachycephalidae; 6. Tách ra từ Myobatrachidae; 7. Tách ra từ Cycloramphidae | |
- Họ Nhái bén
- Phân loại cóc
- Trang thiếu chú thích trong bài
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Từ khóa » ếch Xanh Và Nhái Bén Lớp 1
-
Ếch Xanh Và Nhái Bén | SGK Cùng Học để Phát Triển Năng Lực
-
Tiếng Việt Lớp 1 - Bài 19b - Phần 2 - Kể Chuyện: Ếch Xanh Và Nhái Bén
-
[Phát Triển Năng Lực] Tiếng Việt 1 Bài 19B: Ở Trường Thật Thú Vị
-
[Phát Triển Năng Lực] Tiếng Việt 1 Bài 19B: Ở Trường Thật ... - Khoa Học
-
[Phát Triển Năng Lực] Tiếng Việt 1 Bài 19C: Đường đến Trường
-
Cô Vân Channel - Bài 19B: Kể Chuyện Ếch Xanh Và Nhái Bén...
-
[Phát Triển Năng Lực] Tiếng Việt 1 Bài 19C: Đường đến Trường
-
Giáo án Tiếng Việt Lớp 1 Sách Cùng Học để Phát Triển ...
-
[Phát Triển Năng Lực] Tiếng Việt 1 Bài 19B: Ở Trường Thật Thú Vị ...
-
Giáo án Tiếng Việt Lớp 1 Sách Cùng Học để Phát Triển Năng Lực Kỳ 2
-
Giáo án Tiếng Việt Lớp 1 Sách Cùng Học để Phát Triển Năng Lực Kỳ 2 ...
-
Nhái Bén - VinaBase