HỒ NUÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
HỒ NUÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hồ nuôi
the aquarium
bể cáhồ cáthủy cungaquariumcá cảnhhồ thủy sinhthuỷ cunghồ nuôifarming pond
{-}
Phong cách/chủ đề:
Shrimp farming pond- NIGICO.Trường hợp này, hồ nuôi nên để trống ngoại trừ máy lọc, đầu nhiệt và đèn.
In this case, the tank should be bare except for filter, heater, and light.Hồ nuôi tôm thịt- Red Bull.
Shrimp farming pond- Red Bull.Nếu cá của bạn chết hết,bạn cần phải làm vệ sinh toàn bộ hồ nuôi với dung dịch tẩy rửa.
If all yourfish are dying or dead, you will need to clean out your aquarium entirely with a bleach solution.Vì mọi người thường hướng dẫn cần phải thay nước một hoặc hai lần trong tuần là đủ để duy trì nồng độ ammonia vànitrite/ nitrate trong hồ nuôi.
A common reason for this is that many conscientious breeders only feel it is necessary to change the water once or twice a week, enough to maintain healthy ammonia andnitrate/nitrite levels in the growout tank.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthức ăn chăn nuôinhận con nuôithú nuôicha mẹ nuôinuôi tôm nuôi thỏ nuôi mèo cha nuôinuôi gà con gái nuôiHơnSử dụng với trạng từnuôi lớn Sử dụng với động từgiúp nuôi dưỡng chăm sóc nuôi dưỡng tiếp tục nuôi dưỡng bắt đầu nuôisản xuất chăn nuôimuốn nuôi dưỡng muốn nhận nuôicố gắng nuôi dưỡng quyết định nuôibắt đầu nuôi dưỡng HơnCây đước được trồng tại các khu vực cao thuộc trung tâm hồ nuôi, nơi có cua và cá nhỏ sinh sống.
Mangroves are planted in an elevated area in the centre of the pond where crabs and small fish live.Vì mọi người thường hướng dẫn cần phải thay nước một hoặc hai lần trong tuần là đủ để duy trì nồng độ ammonia vànitrite/ nitrate trong hồ nuôi.
The main reason is the only dedicated breeders feel the need to change the water once or twice a week is sufficient to maintain concentrations of ammonia andnitrite/ nitrate in the aquarium.Độc tố H2S lớn hơn nhiều lần so với NH3 và NO2,chỉ cần nồng độ từ 0,01 ppm( 10- 8) trong hồ nuôi đã gây tôm chết hàng loạt.
H2S toxin is muchlarger than NH3 and NO2, only 0.01 ppm(10-8) in the aquarium has caused mass mortality.Nguyên nhân chủ yếu đó là các nhà lại tạo tận tâm chỉ cảm thấy cần phải thay nước một hoặc hai lần trong tuần là đủ để duy trì nồng độ ammonia vànitrite/ nitrate trong hồ nuôi.
A common reason for this is that many conscientious breeders only feel it is necessary to change the water once or twice a week, enough to maintain healthy ammonia andnitrate/nitrite levels in the growout tank.Nhấn mạnh tầm quan trọng của không gian thông tầng như điểm nhấn của ngôi nhà,chúng tôi đưa vào yếu tố mặt nước và hồ nuôi cá chép và thiết kế hệ thống cầu thang thoáng gió xung quanh khu vực mặt nước này.
To emphasise the importance of this space as the fulcrum of the house,we introduced a water feature and koi pond and made the staircase wind around this water feature.Nguyên nhân chủ yếu đó là các nhà lại tạo tận tâm chỉ cảm thấy cần phải thay nước một hoặc hai lần trong tuần là đủ để duy trì nồng độ ammonia vànitrite/ nitrate trong hồ nuôi.
The main reason is the only dedicated breeders feel the need to change the water once or twice a week is sufficient to maintain concentrations of ammonia andnitrite/ nitrate in the aquarium.Hồ cá koi ảnh hưởng rất lớn đến sức khỏe cá Koi,kích thước tối đa của cá Koi có thể lên đến 2m, vì vậy hồ nuôi cá cần đủ rộng để cá phát triển.
The water in Koi aquarium greatly affects thehealth of Koi fish, the maximum size of Koi fish can be up to 2m, so the aquarium needs to be large enough for the fish to grow.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 558, Thời gian: 0.278 ![]()
hồ naivashahồ nicaragua

Tiếng việt-Tiếng anh
hồ nuôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hồ nuôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
hồtính từhồhồdanh từlakehopoolwatchnuôitính từfosternuôidanh từpetaquaculturerearingcustodyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tôm Nigico
-
Tôm Thẻ Chỉ Nigico Size L, 1kg
-
Tôm đông Lạnh Nigico 200 – 500 Con/ Kg – MM Mega Market
-
CÔNG TY TNHH THỦY SẢN NIGICO - Vasep
-
Tôm NIGICO (nw0) Giá Cạnh Tranh
-
Tôm Đông Lạnh (M) Nigico 425g
-
Tôm Thẻ Bóc Nõn Nigico Size L Gói 500g - Shopee
-
Thủy Sản Nigico
-
đánh Giá Một Vài Thông Số Kỹ Thuật Trong Qui Trình Chế Biến Tôm đông ...
-
Công Ty TNHH Thủy Sản NIGICO
-
Công Ty TNHH Thủy Sản NIGICO | Thủy Hải Sản
-
NIGICO (Nhật Bản)
-
Một Số Công Trình Tiêu Biểu Sử Dụng Sản Phẩm Màng Chống Thấm
-
Kế Toán Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm Tại Công Ty Trách ...