Hóa 10: Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Dạng Trắc Nghiệm (Đề 5) | Tech12h
Có thể bạn quan tâm
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
- A. Ở điều kiện thường là chất khí.
- B. Tác dụng mạnh với nước.
- C. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. Có tính oxi hóa mạnh.
Câu 2: Khí $Cl_{2}$ không tác dụng với
A. Khí $O_{2}$
- B. $H_{2}O$
- C. dung dịch $Ca(OH)_{2}$
- D. dung dịch NaOH
Câu 3: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
- A. Chữa sâu răng.
B. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
- C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
- D. Sát trùng nước sinh hoạt.
Câu 4: Các số oxi hóa của lưu huỳnh là:
- A. -2, -4, +6, +8
- B. -1, 0, +2, +4
C. -2, +6, +4, 0
- D. -2, -4, -6, 0
Câu 5: Phản ứng nào sau đây là sai ?
- A. $2FeO$ + $4H_{2}SO_{4}$ đặc $\rightarrow$ $Fe_{2}(SO_{4})_{3}$ + $SO_{2}$ + $4H_{2}O$
- B. $Fe_{2}O_{3}$ + $4H_{2}SO_{4}$ đặc $\rightarrow$ $Fe_{2}(SO_{4})_{3}$ + $SO_{2}$ + $4H_{2}O$
C. $FeO$ + $H_{2}SO_{4}$ loãng $\rightarrow$ $FeSO_{4}$ + $H_{2}O$
- D. $Fe_{2}O_{3}$ + $3H_{2}SO_{4}$ loãng $\rightarrow$ $Fe_{2}(SO_{4})_{3}$ + $3H_{2}O$
Câu 6: Nhóm kim loại nào sau đây không phản ứng với $H_{2}SO_{4}$ loãng ?
- A. Al, Zn, Cu
- B. Na, Mg, Au
C. Cu, Ag, Hg
- D. Hg, Au, Al.
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X bằng dung dịch $HCl$, thu được 1,064 lít khí $H_{2}$ . Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch $HNO_{3}$ loãng (dư), thu được 0,896 lít khí $NO$ (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Kim loại X là:
- A. Zn.
- B. Cr.
C. Al.
- D. Mg.
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
- A. điện phân nóng chảy $NaCl$.
B. Cho dung dịch $HCl$ đặc tác dụng với $MnO_{2}$, đun nóng.
- C. điện phân dung dịch $NaCl$ có màng ngăn.
- D. Cho $F_{2}$ đẩy $Cl_{2}$ ra hỏi dung dịch $NaCl$.
Câu 9: Cho phản ứng $N_{2}$(K) + $3H_{2}$(K) ⇋ $2NH_{3}$. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch:
A. Theo chiều thuận
- B. Theo chiều nghịch.
- C. Không chuyển dịch
- D. Không xác định được
Câu 10: Cho lượng dư $MnO_{2}$ vào 25ml dung dịch $HCL$ 8M. Thể tích khí $Cl_{2}$ sinh ra (đktc) là:
- A. 1,34 lít
- B. 1,45 lít
C. 1,12 lít
- D. 1,4 lít
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 17,5g hỗn hợp $Al$, $Zn$, $Fe$ trong dung dịch $H_{2}SO_{4}$ loãng dư thu được 11,2 lít $H_{2}$ (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
- A. 35,5
- B. 41,5
C. 65,5
- D. 113,5
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm $Na_{2}CO_{3}$ và $CaCO_{3}$ bằng dung dịch $HCl$ dư, thu được V lít khí $CO_{2}$ (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối . Giá trị của V là
A. 4,48.
- B. 1,79.
- C. 5,60.
- D. 2,24.
Câu 13: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm $Cl_{2}$ và $O_{2}$ phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm $Mg$ và $Al$, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
- A. 75,68%.
B. 24,32%.
- C. 51,35%.
- D. 48,65%.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A. Muối $AgI$ không tan trong nước, muối $AgF$ tan trong nước.
- B. Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.
C. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa -1, flo và clo còn có các số oxi hóa +1, +3, +5, +7.
- D. Dung dịch F hòa tan được $SiO_{2}$.
Câu 15: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch $KCL$ (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là:
- A. $K$ và $Cl_{2}$.
- B. $K, H_{2}$ và $Cl_{2}$.
C. $KOH, H_{2}$ và $Cl_{2}$.
- D. $KOH, O_{2}$ và $HCl$.
Câu 16: Hỗn hợp X gồm $FeCl_{2}$ và $NaCl$ có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam X vào nước, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch $AgNO_{3}$ dư, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
- A. 5,74.
- B. 2,87.
C. 6,82.
- D. 10,80.
Câu 17: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
- A. $Zn$ + $2HC$l $\rightarrow$ $ZnCl_{2}$ + $H_{2}$
B. $Cu$ + $2HCl$ $\rightarrow$ $CuCl_{2}$ + $H_{2}$
- C. $CuO$ + $2HCl$ $\rightarrow$ $CuCl_{2}$ + $H_{2}$
- D. $AgNO_{3}$ + $HCl$ $\rightarrow$ $AgCl$ + $HNO_{3}$
Câu 18: Để trung hòa 200 ml dung dịch NaOh 1,5M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là bao nhiêu?
- A. 0,5 lít.
- B. 0,4 lít.
- C. 0,3lít.
D. 0,6 lít.
Câu 19: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
- A. 0,3
- B. 0,4
C. 0,2
- D. 0,1
Câu 20: Cho phản ứng: $NaX$(r) + $H_{2}SO_{4}$(đ) $\rightarrow$ $NaHSO_{4}$+ $HX$(k). Các hidro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là:
- A. HBr và HI.
- B. HCl, HBr và HI.
C. HF và HCl.
- D. HF, HCl, HBr và HI.
Câu 21: Cho 23,7 gam $KMnO_{4}$ phản ứng hết với dung dịch $HCl$ đặc (dư), thu được V lít khí $Cl_{2}$ (đktc). Giá trị của V là
- A. 6,72.
B. 8,40.
- C. 3,36.
- D. 5,60.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?
- A. Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.
B. Tính axit của F mạnh hơn tính axit của NaCl.
- C. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.
- D. Tính khử của ion $Br^{-}$ lớn hơn tính khử của ion $Cl^{-}$
Câu 23: Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí $O_{2}$ với khí $O_{3}$ bằng phương pháp hóa học?
A. Dung dịch $KI$ + hồ tinh bột.
- B. Dung dịch $NaOH$.
- C. Dung dịch $H_{2}SO_{4}$.
- D. Dung dịch $CuSO_{4}$.
Câu 24: Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm $CuO$ và $Al_{2}O_{3}$ tan hoàn toàn trong dung dịch $H_{2}SO_{4}$ loãng thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối. Phần trăm khối lương $Al_{2}O_{3}$ trong X là
- A. 60%.
- B. 40%.
- C. 80%.
D. 20%.
Câu 25: Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol $H_{2}SO_{4}$, thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 1,68 lít khí $SO_{2}$ (đktc, sản phẩm khử duy nhất của $S^{+6}$). Giá trị của m là
- A. 24,0.
B. 34,8.
- C. 10,8.
- D. 46,4.
Câu 26: Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam $Fe$ và 2,4 gam $Mg$ bằng dung dịch $H_{2}SO_{4}$ loãng (dư), thu được dung dịch Y. Cho dung dịch $NaOH$ dư vào Y thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
- A. 36.
B. 20.
- C. 18.
- D. 24.
Câu 27: Cho các dung dịch mất nhãn: $NaCl$, $NaBr$, $NaF$, $NaCI$. Dùng chất nào để phân biệt giữa dung dịch này:
- A. $HCl$
B. $AgNO_{3} $
- C. Quỳ tím
- D. $BaCl_{2}$
Câu 28: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A. $4HCl$ + $MnO_{2}$ $\rightarrow$ $MnCl_{2}$ + $Cl_{2}$ + $2H_{2}O$
- B. $HCl$ + $Mg$ $\rightarrow$ $MgCl_{2}$ + $H_{2}$
- C. $HCl$ + $NaOH$ $\rightarrow$ $NaCl$ + $H_{2}O$
- D. $2HCl$ + $CuO$ → $CuCl_{2}$ + $H_{2}O$
Câu 29: Chọn phương trình phản ứng đúng :
- A. $Fe$ + $3HCl$ → $FeCl_{3}$ + $\frac{3}{2} H_{2}$.
B. $Fe$ + $2HCl$ → $FeCl_{2}$ + $H_{2}$.
- C. $3Fe$ + $8HCl$ → $FeCl_{2}$ + $2FeCl_{3}$ + $4H_{2}$
- D. $Cu$ + $2HCl$ → $CuCl_{2}$ + $H_{2}$
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a). Sục khí $Cl_{2}$ vào dung dịch $NaOH$ ở nhiệt độ thư ng.
(b) Cho $Fe_{3}O_{4}$ vào dung dịch $HCl$ loãng (dư).
(c) Cho $Fe_{3}O_{4}$ vào dung dịch $H_{2}SO_{4}$ đặc, nóng (dư).
(d) Hòa tan hết hỗn hợp $Cu$ và $Fe_{2}O_{3}$ (có số mol bằng nhau) vào dung dịch $H_{2}SO_{4}$ loãng (dư).
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
- A. 2.
- B. 4.
- C. 1.
D. 3.
Câu 31: Hòa tan hết 1,69 gam Oleum có công thức $H_{2}SO_{4}.3SO_{3}$ vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch $KOH$ 1M. Giá trị của V là
- A. 20
B. 40
- C. 30
- D. 10
Câu 32: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch $SO$ đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí $SO_{2}$ (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là
- A. $Fe, Fe_{2}O_{3}$
- B. $Fe, FeO$
- C. $Fe_{3}O_{4} , Fe_{2}O_{3}$.
D. $FeO, Fe_{3}O_{4}$.
Câu 33: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch $H_{2}SO_{4}$ loãng?
- A. Al
- B. Mg
- C. Na
D. Cu
Câu 34: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
- A. $CO_{2}$.
B. $SO_{2}$.
- C. $NH_{3}$.
- D. $O_{3}$.
Câu 35: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vi trùng. Trên thực tế, người ta dùng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa trên tính chất nào sau đây?
- A. Ozon trơ về mặt hóa học.
- B. Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
C. Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
- D. Ozon không tác dụng được với nước.
Câu 36: Cho các phản ứng hóa học sau:
![]()
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là:
A. 3.
- B. 2.
- C. 4.
- D. 1
Câu 37: Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:
- A. HI, HCl, HBr.
B. HCl, HBr, HI.
- C. HBr, HI, HCl.
- D. HI, HBr, HCl.
Câu 38: Cho phản ứng hóa học:
![]()
Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
- A. 1 : 5.
B. 5 : 1.
- C. 3 : 1.
- D. 1 : 3.
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng: $NaCl \rightarrow (X) \rightarrow NaHCO_{3} \rightarrow (Y) \rightarrow NaNO_{3}$. X và Y có thể là:
- A. $NaOH$ và $NaClO$.
- B. $Na_{2}CO_{3}$ và $NaClO$.
- C. $NaClO$ và $Na_{2}CO_{3}$.
D. $NaOH$ và $Na_{2}CO_{3}$.
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.
(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon.
(c) Trong khí quyển, nồng độ $O_{2}$ vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.
(d) Trong khí quyển, nồng độ $NO_{2}$ và $SO_{2}$ vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
- A. 2.
- B. 1.
C. 4.
- D. 3.
Từ khóa » đề Thi Hóa 10 Học Kì 2 Có đáp án
-
10 đề Thi Hóa Học Kì 2 Lớp 10 Năm 2021- 2022 Có đáp án
-
Đề Thi Hóa Học 10 Học Kì 2 Có đáp án (5 đề)
-
Tổng Hợp 10 đề Thi Hóa 10 Học Kỳ 2 Có đáp án
-
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN HOÁ 10 CÓ LỜI GIẢI
-
Đề Thi Hóa Lớp 10 Học Kì 2 Trắc Nghiệm Có đáp án
-
Đề Thi Học Kì 2 Hóa 10 Có đáp án - Đề 2 - Top Lời Giải
-
Đề Thi Hóa 10 Học Kì 2 (Đề 1) - Đáp án Thang điểm Chi Tiết - Top Lời Giải
-
Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Có đáp án Chi Tiết Môn Hóa Lớp 10 Của Học Mãi
-
Đề Thi HK2 Hóa Học 10
-
Tổng Hợp đề Thi Học Kì 2 Lớp 10 Môn Hoá Học - O₂ Education
-
Đề Thi Học Kì 2 Lớp 10 Môn Hóa Năm 2021-2022 - HOC247
-
Top 3 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 10 Môn Hóa Có Đáp Án Sát ... - Kiến Guru
-
Đề Thi Hóa Lớp 10 Học Kì 2 Trắc Nghiệm Có đáp án ... - MarvelVietnam
-
Đề Thi Hóa Học Lớp 10 Giữa Kì 2 Năm 2022 Có đáp án (5 đề)