HOA CẨM CHƯỚNG TRỞ THÀNH In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " HOA CẨM CHƯỚNG TRỞ THÀNH " in English? hoa cẩm chướng
carnationcarnationstrở thành
becometurn intomaketurned intomade
{-}
Style/topic:
Carnations have become a Mother's Day symbol since Anna Jarvis delivered 500 of them at the first celebration in 1908.Vào đầu thế kỷ 20, hoa cẩm chướng trở thành hoa chính thức của Ngày của Mẹ và thêm ý nghĩa đặc biệt ở nhiều nền văn hoá khác trên thế giới.
In the early part of the 20th century, carnations became the official flower of Mother's Day in addition to significance in many other cultures worldwide.Hoa cẩm chướng trở thành biểu tượng của Ngày Hiền Mẫu từ khi bà Anna Jarvis phân phát 500 bông hoa này trong Ngày Hiền Mẫu đầu tiên vào năm 1908.
Carnations have come to represent Mother's Day since Anna Jarvis delivered 500 of them at the first celebration in 1908.Hoa cẩm chướng trắng sau đó trở thành loại hoa chính thức đại diện cho Ngày của Mẹ sau khi Jarvis đấu tranh đòi công nhận ngày này là một ngày lễ quốc gia.
The white carnation would later become the official flower representing Mother's Day, after Jarvis rallied to have the day recognized as a national holiday.Hoa cẩm chướng đã được khoảng hơn 2.000 năm và đã trở thành một yêu thích của nhiều phụ nữ trong năm.
Carnations have been around for over 2,000 years and have become a favorite for many women around the year.Chúng bao gồm hoa cẩm chướng trắng, Anna Jarvis đã yêu cầu để hoa này trở thành biểu tượng chính thức của ngày này, cũng như Đền thờ Ngày của Mẹ quốc tế.
They include white carnations, which Anna Jarvis asked to be the official symbol for the day, as well as the International Mother's Day Shrine.Hoa cẩm chướng trắng đã trở thành hoa chính thức của Ngày của Mẹ, theo một bài báo trên tờ Hiến pháp Đại Tây Dương kể từ ngày 7 tháng 5 năm 1912.
The white carnation became the official flower of Mother's Day, according to an article in The Atlantic Constitution from May 7, 1912. Results: 7, Time: 0.0169 ![]()
hoa cắthoa cẩm tú cầu

Vietnamese-English
hoa cẩm chướng trở thành Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Hoa cẩm chướng trở thành in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
hoanounhoahuahoaadjectivefloralchineseamericancẩmnouncẩmcammarblechướngnounobstaclesdistentionobstaclecarnationtrởverbcomebecomegotrởadverbbacktrởnounresistancethànhnouncitywallthànhverbbecomebethànhadverbsuccessfullyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hoa Cẩm Chướng Dịch Tiếng Anh
-
Hoa Cẩm Chướng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
→ Cẩm Chướng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
"Hoa Cẩm Chướng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
"Hoa Cẩm Chướng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tên Một Số Loại Hoa Thông Dụng Bằng Tiếng Anh
-
Hoa Cẩm Chướng – Wikipedia Tiếng Việt
-
'hoa Cẩm Chướng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Hoa Cẩm Chướng | Cây Cảnh - Hoa Cảnh - Bonsai - Hòn Non Bộ
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các... - Học 10 Câu Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Tất Tần Tật Về ý Nghĩa Hoa Cẩm Chướng | Bạn đã Biết Chưa ?
-
Hoa Cẩm Chướng In English