HÓA CHẤT DỄ BAY HƠI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " HÓA CHẤT DỄ BAY HƠI " in English? hóa chất dễ bay hơi
volatile chemical
hóa chất dễ bay hơihóa học dễ bay hơi
{-}
Style/topic:
It removes formaldehydes and other volatile chemicals.Hóa chất dễ bay hơi này là những gì được gọi là một yếu tố lachrymatory.
This volatile chemical is what's known as a lachrymatory factor.Tình huống như vậy có thể bao gồm giàn khoan dầu khí hoặcnhà máy sản xuất hóa chất dễ bay hơi.
Such situations can include oil& gas rigs orfactories producing volatile chemicals.Năm trước chúng ta chuyển từ kinh doanh hóa chất dễ bay hơi sang ngành công nghiệp viễn thông.
About 15 years ago, we changed from volatile chemicals to the communications industry.Các hóa chất dễ bay hơi và dễ bay hơi( tự đốt) nên được lưu trữ trong tủ một cách ưu tiên.
The volatile and easy to(self) burn chemicals should be stored in the cabinet preferentially.Tủ Thí nghiệm Thép là thiết bị lưu trữ các hóa chất dễ bay hơi và thổi khí ra khỏi phòng thí nghiệm với quạt tản nhiệt buil- in exhuast.
Steel Reagents Cabinet is desgin to storage volatile chemicals and blower the gas out of the laboratory with its buil-in exhuast fan.Nó là một hóa chất dễ bay hơi, có nghĩa là nó dễ dàng biến thành khí và treo lơ lửng trong không khí xung quanh hồ bơi.
It is a volatile chemical, meaning it easily turns into a gas and hangs around in the air around the pool.Khi quá trình này xảy ra, các hóa chất dễ bay hơi như diaxetyl được giải phóng, tạo ra hương vị caramen đặc trưng.[ 1].
As the process occurs, volatile chemicals such as diacetyl are released, producing the characteristic caramel flavor.[1].Nó sẽ giải phóng ra một loại hóa chất dễ bay hơi để kích thích một loài nhện khác đến tấn công loài nhện kia, bảo vệ loài đậu lima.
It releases this volatile chemical that goes out into the world and summons another species of mite that comes in and attacks the spider mite, defending the lima bean.Mèo sử dụng rất nhiều hóa chất dễ bay hơi để truyền tín hiệu và có lẽ chúng không tạo ra tất cả", David Coil, nhà khoa học tham gia dự án cho biết.
Cats use a lot of volatile chemicals for signaling, and they probably don't make them all,” said David Coil, one of the authors of the paper.Nhưng phương pháp này không thể loại bỏ clo và nhiều hóa chất hữu cơ dễ bay hơi khác.
These filters cannot remove chlorine and many other volatile organic chemicals.Một nguyên nhân chính gây ô nhiễm lànhững hợp chất hữu cơ dễ bay hơi( loại hóa chất) mà tham gia NOx.
One major cause of pollution are Volatile Organic Compounds(types of chemicals) that join NOx.Các loại than hoạt tính sở hữu số lượng iốt caolà bắt buộc trong các ứng dụng cụ thể như loại bỏ hóa chất hữu cơ dễ bay hơi.
Activated carbons possessing high iodine numbersare required in specific applications such as volatile organic chemical removal.Nó cũng nặng 65% so với da và tạo ra ít khíthải CO2 hơn các loại da thuộc tổng hợp khác, không chứa hóa chất hữu cơ dễ bay hơi.
It also weighs 65% less than leather andcreates fewer CO2 emissions than other synthetic leathers, with no volatile organic chemicals.Hoặc các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, hàng ngàn hóa chất trong sản phẩm dùng hàng ngày mà cuối cùng, ta hít vào.
Or volatile organic compounds, the thousands of chemicals in everyday products that we end up breathing.Loại cây này có thể khử chất độc formaldehydes và một số chất hóa học dễ bay hơi khác.
And this particular plant removes formaldehydes and other volatile chemicals.Chất hóa học dễ bay hơi này cho phép thực vật liên lạc với nhau và duy trì hệ sinh thái rừng.
These volatile phytochemicals are the scent molecules of trees and allow plants to communicate with each other and maintain the forest ecosystem.Một tinh dầu là một chất lỏng kỵ nước tập trung chứa các hợp chất hóa học dễ bay hơi từ thực vật.
An essential oil is a concentrated hydrophobic liquid containing volatile chemical compounds from botanicals.Chất kết dính này có thể giải phóng các hóa chất hữu cơ dễ bay hơi vào không khí của một không gian nội thất.
This adhesive can release volatile organic chemicals into the air of an interior space over time.Bộ lọc carbon xúc tác là một lựa chọntuyệt vời để loại bỏ chloramines và các hóa chất hữu cơ dễ bay hơi khác.
Catalytic carbon filters are an excellentoption for the removal of chloramines and other volatile organic chemicals.Tuy nhiên, mùi phân hủy của con người thực sự rất phức tạp,liên quan đến hơn Hợp chất hóa học dễ bay hơi 400.
However, the smell of human decomposition is actually very complex,involving over 400 volatile chemical compounds.Nó cũng được sử dụng để bảo vệ các tài liệu nhạy cảm oxy từ không khí vàđể loại bỏ các hóa chất hữu cơ dễ bay hơi từ quá trình suối.
It is also used to shield oxygen-sensitive materials from the air andto remove volatile organic chemicals from process streams.Tuy nhiên, khi tiếp xúc với không khí, các hợp chất chống oxy hóa dễ bay hơi này sẽ oxy hóa và có khả năng làm mẫn cảm da.
However, when exposed to air these highly volatile antioxidant compounds oxidise and become capable of sensitising skin.Các chất độc hóa học này rất dễ bay hơi và nó có thể ảnh hưởng đến những người xung quanh đang tìm cách chăm sóc nạn nhân.
The chemical is very volatile and it can affect other people around the patients, those taking care of them.Thành phần hợp chất hóa học dễ bay hơi trong tất cả bộ phận của Cây, và gỗ và những lá được chưng cất hơi nước để cho những tinh dầu thiết yếu.
The species contains volatile chemical compounds in all plant parts, and the wood and leaves are steam distilled for the essential oils.Bà nói rằng không có nghi ngờ gì về việc các cây cảnh trong nhàcó khả năng loại bỏ chất độc hóa học dễ bay hơi khỏi không khí nhưng là" trong phòng thí nghiệm".
She says there's noquestion that plants are capable of removing volatile chemical toxins from the air“under laboratory conditions.”.Baekeland đã phát triển một thiết bị được gọi là Bakelizer, với thiết bị này Baekeland có thể thay đổi áp suất và nhiệt độ một cách chínhxác để điều khiển phản ứng của các chất hóa học dễ bay hơi.
Baekeland had developed an apparatus- that he called a Bakelizer- which enabled him to vary heat and pressure precisely so as tocontrol the reaction of volatile chemicals.Các hóa chất nhẹ hơn, ít clo hoá dễ bay hơi hơn và do đó có thể di chuyển trong không khí hơn và có thể được dự kiến sẽ di chuyển ra khỏi các loại sơn màu và mực dễ dàng hơn các hóa chất có chứa clo hóa nặng hơn.
The lighter, less chlorinated chemicals are more volatile and therefore more mobile in air and can be expected to move out of the pigmented paints and inks more readily than heavier, more chlorinated chemicals would.Một số chất gây ô nhiễm mà chuyển đổi dễ dàng thành các loại khí, chẳng hạn như các hóa chất hữu cơ dễ bay hơi, có thể mang theo hơn với hơi nước.
Some contaminants that convert readily into gases, such as volatile organic chemicals, can carry over with the water vapor.Nó không thể loại bỏ clo, trihalomethanes hoặc hóa chất hữu cơ dễ bay hơi( VOC).
It cannot remove chlorine, trihalomethanes or volatile organic chemicals(VOCs).Display more examples
Results: 107, Time: 0.0179 ![]()
hóa chất được sử dụnghóa chất gây ra

Vietnamese-English
hóa chất dễ bay hơi Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Hóa chất dễ bay hơi in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
hóanounhóachemicalchemistryculturehoachấtnounsubstanceagentqualitymatterchấtadjectivephysicaldễadverbeasilydễverbeasedễis easydễadjectivevulnerablesusceptiblebaynounbayflightaircraftairlineairhơiadverbslightlylittlesomewhathơinounbitvaporTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chất Dễ Bay Hơi Tiếng Anh Là Gì
-
"chất Dễ Bay Hơi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Dễ Bay Hơi In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
CÁC CHẤT DỄ BAY HƠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Bay Hơi Bằng Tiếng Anh
-
[PDF] CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ BAY HƠI (VOC) - AFIRM Group
-
Thế Nào Là Sự Bay Hơi Và Sự Ngưng Tụ? Nêu Khái Niệm, đặc điểm Và ...
-
VS định Nghĩa: Dễ Bay Hơi Chất Rắn - Volatile Solids
-
Dung Môi Dễ Bay Hơi - Đối Tượng Đặc Biệt - Cẩm Nang MSD
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bay Hơi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bay Hơi" - Là Gì? - Vtudien
-
Tủ Lạnh Tiếng Anh Là Gì? - Thế Giới Bếp Nhập Khẩu
-
Bay Hơi – Wikipedia Tiếng Việt
-
VOC Là Gì? Hợp Chất Hữu Cơ Dễ Bay Hơi - Lợi Hay Là Hại?