Chữ NômSửa đổi · 骅: hoa · 崋: hoa · 和: hoa, họa, hỏa, vừa, hòa, hùa, huề · 划: hoa, quả, họach · 化: hoa, hóc, góa, hóa, hóe, huế · : hoa · 蘤: hoa, vị · 嘩: hoa ...
Xem chi tiết »
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hoa trong từ Hán Việt và cách phát âm hoa từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hoa từ Hán Việt ...
Xem chi tiết »
1. (Danh) Cây hoa, còn gọi là cáng lò (lat. Betula, tiếng Pháp: bouleau), thân cây vỏ trắng, gỗ nó chẻ ...
Xem chi tiết »
Tên tiếng Hán Việt của các loài Hoa · Ý nghĩa các loài hoa trong văn hóa Trung Quốc. · HOA ĐÀO 桃花 · HOA MAI 梅花 · HOA MẪU ĐƠN 牡丹花 · HOA HỒNG 玫瑰花 · HOA HƯỚNG ...
Xem chi tiết »
Tục gọi các vật lang lổ sặc sỡ như vẽ vời thuê thùa là hoa. Danh sắc phiền phức cũng gọi là hoa. Như hoa danh 花名 một bộ có nhiều tên. Nốt đậu. Trẻ con trồng ...
Xem chi tiết »
Top 4: hoa nghĩa là gì trong từ Hán Việt? - Từ điển số ... Kiểu chữ viết được ổn định như ngày nay đã có từ thời đại nhà Hán.. Chữ HánTừ "Hán tự" được.
Xem chi tiết »
31 thg 8, 2020 · “Hành Sự Sao” chép: “Hỏi rằng: Sao gọi là Thầy Hòa thượng A Xà Lê? Đáp: Do vì ngôn ngữ người Hán không có từ để phiên dịch chính xác hoàn toàn”.
Xem chi tiết »
3 thg 4, 2020 · Trong quá trình tiếp biến, có nhiều từ Hán sau khi được Việt hóa trở ... Hoặc, cụm từ “Lang bạt kỳ hồ” nguyên nghĩa tiếng Hán nhằm nói về sự ...
Xem chi tiết »
13 thg 5, 2022 · Đây cũng là trường hợp Việt hóa thu hẹp nghĩa. Có những từ biến đổi hoàn toàn về nghĩa. Từ “phương tiện” trong tiếng Hán có hai nghĩa. Thứ nhất ...
Xem chi tiết »
Vì Việt Nam thuộc Vùng văn hoá Đông Á, tiếng Việt cũng chịu nhiều ảnh hưởng về từ tiếng Hán, do vậy là ngôn ngữ có ít điểm tương đồng nhất với các ngôn ngữ khác ...
Xem chi tiết »
Bài viết này chứa các biểu tượng ngữ âm IPA trong Unicode. Nếu không thích hợp hỗ trợ dựng hình, bạn có thể sẽ nhìn thấy dấu chấm hỏi, hộp, hoặc ký hiệu khác ...
Xem chi tiết »
Trong báo cáo này chúng tôi sẽ tập trung vào khảo sát, phân tích nghĩa gốc và nghĩa biểu trưng của loại “Hoa đào” là loại hoa tiêu biểu, có tần số xuất hiện ...
Xem chi tiết »
Tên tiếng Hán Việt của các loài Hoa ; 43, Hoa tử uyển (cúc sao), 紫苑 ; 44, Hoa tử đằng (đằng la), 紫藤 ; 45, Hoa tulip, 郁金香 ; 46, Hoa súng, 睡莲 ; 47, Hoa sơn ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 13+ Hoa Có Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Hán
Thông tin và kiến thức về chủ đề hoa có nghĩa là gì trong tiếng hán hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu