Hoà đồng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- hoà đồng
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hoà đồng tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hoà đồng trong tiếng Trung và cách phát âm hoà đồng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hoà đồng tiếng Trung nghĩa là gì.
hoà đồng (phát âm có thể chưa chuẩn)
合群 《(合群儿)跟大家关系融洽, 合得来。》anh ấy sống cô quạnh, không hoà đồng. 他性情孤僻, 向来不合群。 (phát âm có thể chưa chuẩn) 合群 《(合群儿)跟大家关系融洽, 合得来。》anh ấy sống cô quạnh, không hoà đồng. 他性情孤僻, 向来不合群。Nếu muốn tra hình ảnh của từ hoà đồng hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- khung chịu lực tiếng Trung là gì?
- bù đền tiếng Trung là gì?
- từng câu từng chữ tiếng Trung là gì?
- kỳ tích tiếng Trung là gì?
- bệnh bí tiểu tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hoà đồng trong tiếng Trung
合群 《(合群儿)跟大家关系融洽, 合得来。》anh ấy sống cô quạnh, không hoà đồng. 他性情孤僻, 向来不合群。
Đây là cách dùng hoà đồng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hoà đồng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 合群 《(合群儿)跟大家关系融洽, 合得来。》anh ấy sống cô quạnh, không hoà đồng. 他性情孤僻, 向来不合群。Từ điển Việt Trung
- hoạt khẩu tiếng Trung là gì?
- nhéo tiếng Trung là gì?
- vịt nhồi tiếng Trung là gì?
- tốc hành tiếng Trung là gì?
- xếch xác tiếng Trung là gì?
- hội đồng quân sự tiếng Trung là gì?
- chân hán chân hài tiếng Trung là gì?
- túi mực tiếng Trung là gì?
- hoàn toàn tiếng Trung là gì?
- lông vũ tiếng Trung là gì?
- quá hạn phục vụ tiếng Trung là gì?
- giữ việc tiếng Trung là gì?
- xe goòng máy tiếng Trung là gì?
- ú ứ tiếng Trung là gì?
- áp chảo tiếng Trung là gì?
- cây kê huyết đằng tiếng Trung là gì?
- đầu óc mê mẩn tiếng Trung là gì?
- thêm chuyện tiếng Trung là gì?
- nội tộc tiếng Trung là gì?
- chơi xích đu tiếng Trung là gì?
- không thuận tiện tiếng Trung là gì?
- van điều tiết thủy lực tiếng Trung là gì?
- áo cầm về quê tiếng Trung là gì?
- vô phương tiếng Trung là gì?
- kèn saxophone tiếng Trung là gì?
- trở ngại tiếng Trung là gì?
- ly tách tiếng Trung là gì?
- bụi đời tiếng Trung là gì?
- thi vào trường cao đẳng tiếng Trung là gì?
- bìu ríu vợ con tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Hoà đồng Trong Tiếng Trung Là Gì
-
Hòa đồng Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tính Cách Con Người
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tính Cách Và Cảm Xúc Con Người
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
-
120 Từ Vựng Tiếng Trung Về Tính Cách | Tính Tốt & Tính Xấu
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Hòa đồng Tiếng Trung Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Từ Vựng Tiếng Trung Tính Cách, Cảm Xúc Của Con Người
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Mẫu Con Gái Lý Tưởng
-
Từ Vựng Về Tính Cách Con Người - Tiếng Trung Cầm Xu
-
Từ Vựng Về Tính Cách Trong Tiếng Trung - Con Đường Hoa Ngữ
-
Tiếng Trung Kim Oanh - Khoá Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cấp Tốc Tại ...