| Hoa hậu Trái Đất Việt Nam |
|---|
| Thành lập | 28 tháng 4 năm 2021; 4 năm trước (2021-04-28) |
|---|
| Loại | Cuộc thi sắc đẹp |
|---|
| Trụ sở chính | Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|
| Vị trí | Việt Nam
|
|---|
| Thành viên | Hoa hậu Trái Đất |
|---|
| Ngôn ngữ chính | Tiếng Việt |
|---|
| Nhân vật chủ chốt | - Trương Ngọc Ánh(2023)
- Phạm Duy Khánh(2025-nay)
|
|---|
| TC liên quan | - TNA Entertainment (2023)
- Five6 Entertainment(2025-nay)
|
|---|
Hoa hậu Trái Đất Việt Nam (tiếng Anh: Miss Earth Vietnam) là một cuộc thi sắc đẹp cấp quốc gia của Việt Nam được tổ chức nhằm tìm kiếm đại diện Việt Nam tham gia Hoa hậu Trái Đất, một trong bốn cuộc thi sắc đẹp lớn và uy tín nhất thế giới.[1]
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn] Năm 2023, Cuộc thi Hoa hậu Trái đất Việt Nam đã chính thức trở lại sau 3 năm tạm dừng vì dịch bệnh COVID-19.
Cuộc thi Hoa hậu Trái Đất Việt Nam qua các năm
[sửa | sửa mã nguồn] Cuộc thi Hoa hậu Trái Đất Việt Nam là một sự kiện nhằm công bố đại diện của Việt Nam tại cuộc thi Hoa hậu Trái Đất 2019, 2020, 2021 và 2022. Sự kiện sẽ là buổi họp báo nhằm công bố đại diện Việt Nam tại Hoa hậu Trái Đất trước truyền thông báo chí.[cần dẫn nguồn]
Đến tháng 2 năm 2022, Hoa hậu Trái Đất do công ty Nova của Trương Ngọc Ánh nắm giữ bản quyền cuộc thi. Theo đó đại diện của Việt Nam sẽ là Hoa hậu Các dân tộc Việt Nam 2022 hay được gọi là Hoa hậu Trái Đất Việt Nam.[2] Tuy nhiên sau đó, đại diện Việt Nam tham gia Hoa hậu Trái Đất 2022 là Á hậu 2 Hoa hậu Các dân tộc Việt Nam 2022 Thạch Thu Thảo thay vì Hoa hậu Nông Thúy Hằng.
Tháng 8 năm 2023, cuộc thi Hoa hậu Trái Đất Việt Nam chính thức khởi động.
Danh sách Hoa hậu và Á hậu
[sửa | sửa mã nguồn] | Năm | Hoa hậu Trái ĐấtViệt Nam | Á hậu | Địa điểm tổ chức | Thí sinh |
| Hoa hậu Không khí(Á hậu 1) | Hoa hậu Nước(Á hậu 2) | Hoa hậu Lửa(Á hậu 3) |
| 2023 | Đỗ Thị Lan Anh(Hà Nội) | Nguyễn Thị Thu Trang(Ninh Bình) | Hoàng Thị Yến Nhi(Đồng Nai) | Hoàng Thị Kim Chi(Quảng Trị) | White Palace Võ Văn Kiệt, An Lạc, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | 46 |
| 2025 | Ngô Thị Trâm Anh(Hải Dương) | Bùi Lý Thiên Hương(An Giang) | Phan Trần Linh Đan(Điện Biên) | Trịnh Mỹ Anh(Hà Nội) | The Opera, Hải Phòng | 46 |
Bảng xếp hạng khu vực
[sửa | sửa mã nguồn] | Tỉnh/Thành phố | Số lượng | Năm đăng quang |
| Hà Nội | 1 | 2023 |
| Hải Phòng | 2025[a] |
- ^ Kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2025, tỉnh Hải Dương trở thành một phần của thành phố Hải Phòng.
Đại diện của Việt Nam tham dự cuộc thi Hoa hậu Trái Đất
[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Việt Nam tại những đấu trường sắc đẹp lớn nhất thế giới
- : Hoa hậu
- : Bán kết/Chung kết
- : Giải thưởng
| Năm | Tên | Danh hiệu Quốc gia | Quê quán | Thứ hạng | Giải thưởng đặc biệt |
2003 | Nguyễn Ngân Hà | Hoa khôi Các tỉnh phía Nam 2000 | Thành phố Hồ Chí Minh | Không đạt giải | 1 |
2004 | Bùi Thúy Hạnh | Không | Hà Nội | Không đạt giải |
2005 | Đào Thanh Hoài | Á hậu Phụ nữ Việt Nam qua ảnh 2004 | Thành phố Hồ Chí Minh | Không đạt giải |
2006 | Vũ Nguyễn Hà Anh | Không | Hà Nội | Không đạt giải | 1 -
- 1st Runner-up Miss Talent
|
2007 | Trương Tri Trúc Diễm | Á hậu Phụ nữ Việt Nam qua ảnh 2005 | Thành phố Hồ Chí Minh | Không đạt giải | 1 |
2010 | Lưu Thị Diễm Hương | Hoa hậu Thế giới người Việt 2010 | Thành phố Hồ Chí Minh | Top 14[3] | 4 -
- Best in Swimsuit
- Miss CanDeluxe (Sponsor)
- Miss Vietnam Airlines (Sponsor)
- Top 5 Miss Talent
|
2011 | Phan Thị Mơ | Hoa khôi Miệt vườn 2010 | Tiền Giang | Không đạt giải |
2012 | Đỗ Hoàng Anh | Á hậu Việt Nam 2012 | Hà Nội | Không đạt giải |
2016 | Nguyễn Thị Lệ Nam Em | Hoa khôi Đồng bằng sông Cửu Long 2015 | Tiền Giang | Top 8[4] | 4 -
Miss Photogenic Miss Talent Long Gown Competition - Top 3 Best Eco Video
|
2017 | Lê Thị Hà Thu | Á hậu Đại dương Việt Nam 2014 | Thừa Thiên – Huế | Top 16[5] | 6 -
Miss Photogenic Best Earth Warrior Best Resort Wear Miss Talent Long Gown Competition - Top 15 Beauty Figure and Form
|
2018 | Nguyễn Phương Khánh | Á hậu Biển Việt Nam Toàn cầu 2018 | Bến Tre | Hoa hậu[6] | 7 -
Best National Costume (Asia & Oceania) Long Gown Competition (WATER Group) Swimsuit Competition (WATER GROUP) - Miss Robig Builders (Sponsor)
- Miss San Vicente Palawan (Sponsor)
- Miss Puerto Princesa Centro Hotel (Sponsor)
- Miss RUJ Beauty Care & Spa (Sponsor)
|
2019 | Hoàng Thị Hạnh | Hoa khôi Thời trang Việt Nam 2015 | Nghệ An | Không đạt giải | 3 -
Resort Wear Competition (WATER Group) Best National Costume (Asia & Oceania) Miss Congeniality (WATER Group)
|
| • 2020 | Thái Thị Hoa | Không | Gia Lai | Không đạt giải | 3 -
Best National Costume (Asia & Oceania) Long Gown Competition (Asia & Oceania) - Top 15 Jewel Beauty Strong Earth Ambassador
|
| • 2021 | Nguyễn Thị Vân Anh | Không | Hưng Yên | Không đạt giải |
2022 | Thạch Thu Thảo | Á hậu các dân tộc Việt Nam 2022 | Trà Vinh | Top 20 |
2023 | Đỗ Thị Lan Anh | Hoa hậu Trái Đất Việt Nam 2023 | Hà Nội | Miss Earth Water (Á hậu 2) | 3 -
- Best Appearance
- Best National Costume
- Top 8 Best Bikini
|
2024 | Cao Thị Ngọc Bích | Không | Hưng Yên | Không đạt giải |
2025 | Trịnh Mỹ Anh | Á hậu Trái Đất Việt Nam 2025 | Hà Nội | Miss Earth Water (Á hậu 2) | 1 - *
Green Leaders in Action Challenge |
| 2026 | Ngô Thị Trâm Anh | Hoa hậu Trái Đất Việt Nam 2025 | Hải Phòng | TBA | TBA |
• Do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19, cuộc thi đã được tổ chức dưới hình thức trực tuyến.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn] - ^ "Khởi động cuộc thi Miss Earth Vietnam 2021". Thanh Niên. ngày 29 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2021.
- ^ "Trương Ngọc Ánh nắm bản quyền tổ chức Miss Earth". phunuvietnam.vn. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2022.
- ^ "Diễm Hương vào bán kết Hoa hậu Trái đất". VnExpress. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2010.
- ^ "Nam Em vào top 8, người đẹp Ecuador lên ngôi Hoa hậu Trái đất". Tuổi Trẻ. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2016.
- ^ "Hà Thu dừng chân ở Top 16 Miss Earth 2017 trong tiếc nuối". Thanh Niên. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 11 năm 2017. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
- ^ "Phương Khánh xuất sắc đăng quang Hoa hậu Trái đất 2018". Dân Trí. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2018.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
| Các cuộc thi sắc đẹp tại Việt Nam |
|---|
| Cuộc thi chính | - Hoa hậu Việt Nam
- Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam
- Hoa hậu Thế giới Việt Nam
|
|---|
| Cuộc thi khác | | Nữ giới | - Miss Universe Vietnam
- Hoa hậu Hòa bình Việt Nam
- Hoa hậu Trái Đất Việt Nam
|
|---|
| Nam giới | - Mister Vietnam
- Nam vương Thế giới Việt Nam
|
|---|
| Người chuyển giới | - Miss International Queen Vietnam
|
|---|
|
|---|
| Bài viết liên quan | - Danh sách cuộc thi sắc đẹp tại Việt Nam
- Lạm phát hoa hậu
|
|---|
| Quốc gia và vùng lãnh thổ tham dự Hoa hậu Trái Đất |
|---|
|
| Không tham gia từ năm 2020 |
|---|
| Châu Phi | - Angola (2017)
- Tchad (2004)
- Cộng hòa Dân chủ Congo (2015)
- Ethiopia (2017)
- Gabon (2014)
- Madagascar (2014)
- Namibia (2016)
- Cộng hòa Congo (2007)
- Tanzania (2014)
|
|---|
| Châu Mỹ | - Antigua và Barbuda (2003)
- Aruba (2015)
- Barbados (2002)
- Bonaire (2013)
- Quần đảo Virgin thuộc Anh (2013)
- Quần đảo Cayman (2010)
- El Salvador (2015)
- Martinique (2013)
- Nicaragua (2012)
- Saint Lucia (2014)
- Suriname (2016)
- Quần đảo Turks và Caicos (2009)
|
|---|
| Châu Á | - Afghanistan (2005)
- Bhutan (2008)
- Đài Bắc Trung Hoa (2017)
- Hong Kong (2011)
- Iraq (2016)
- Kyrgyzstan (2017)
- Ma Cao (2016)
- Palestine (2016)
- Thổ Nhĩ Kỳ (2015)
|
|---|
| Châu Âu | - Bulgaria (2004)
- Anh (2019)
- Gruzia (2009)
- Gibraltar (2003)
- Latvia (2014)
- Litva (2013)
- Luxembourg (2011)
- Bắc Ireland (2019)
- Bắc Macedonia (2006)
- Scotland (2015)
- Thụy Sĩ (2017)
- Wales (2017)
|
|---|
| Châu Đại Dương | - Quần đảo Cook (2017)
- Niue (2007)
- Tahiti (2014)
- Tokelau (2005)
|
|---|
|
|
| Những quốc gia và vùng lãnh thổ từng tồn tại |
|---|
- Serbia và Montenegro (2006)
- Tây Tạng (2007)
- Zanzibar (2001)
|
|