Hoá Học 8 Bài 23: Bài Luyện Tập 4

YOMEDIA NONE Trang chủ Hóa Học 8 Chương 3: Mol Và Tính Toán Hóa Học Hoá học 8 Bài 23: Bài luyện tập 4 ADMICRO Lý thuyết10 Trắc nghiệm13 BT SGK 1597 FAQ

Nội dung Bài luyện tập 4 củng cố lại các khái niệm: mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí, tỉ khối của chất khí... Tổng kết lại mối quan hệ giữa khối lượng chất, thể tích khí; Vận dụng kiến thức giải bài tập và hiểu các hiện tượng trong thực tế.

ATNETWORK YOMEDIA

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Mol

1.2. Khối lượng mol

1.3. Thể tích mol chất khí

1.4. Tỉ khối của chất khí

2. Bài tập minh hoạ

3. Luyện tập Bài 23 Hóa học 8

3.1. Trắc nghiệm

3.2. Bài tập SGK và Nâng cao

4. Hỏi đáp về Bài 23 Chương 3 Hóa học 8

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Mol

Các cụm từ sau có nghĩa thế nào ?

Ý nghĩa

1 mol nguyên tử Cu

1N nguyên tử Cu hay 6.1023 nguyên tử Cu

1,5 mol nguyên tử H

1,5 N nguyên tử H hay 1,5.6.1023 nguyên tử H (9.1023)

2 mol phân tử H2

2N phân tử H2 hay 2.6.1023 phân tử H2 (12.1023)

0,15 mol phân tử H2O

0,15N phân tử H2O hay 0,15.6.1023 phân tử H2O (0,9.1023)

1.2. Khối lượng mol

Các câu sau có nghĩa thế nào ?

Ý nghĩa

Khối lượng mol của nước là 18 g/mol

Khối lượng N phân tử nước là 18 g. Kí hiệu là \({M_{{H_2}O}}\) = 18g/mol

Khối lượng mol nguyên tử H là 1g/mol

Khối lượng N nguyên tử H là 1 g. Kí hiệu là MH = 1g/mol

Khối lượng mol phân tử H2 là 2 g/mol

Khối lượng N phân tử hiđro là 2 g. Kí hiệu là \({M_{{H_2}}}\) = 2g/mol

1.3. Thể tích mol chất khí

Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thể tích mol của khí CO2, O2, H2.

\({V_{C{O_2}}} = {V_{{O_2}}} = {V_{{H_2}}}\)

Ở ( đktc) Thể tích mol các chất khí CO2, O2, H2

\({V_{C{O_2}}} = {V_{{O_2}}} = {V_{{H_2}}} = 22,4(lit)\)

Thể tích mol của những chất khí khác nhau, ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

Bằng nhau

Thể tích mol của những chất khí khác nhau, ở cùng điều kiện nhiệt độ 0oC và áp suất 1 atm.

Bằng nhau và bằng 22,4 lit

Sự chuyển đổi giữa lượng chất (số mol) - khối lượng chất - thể tích chất khí (đktc)

Hình 1: Sự chuyển đổi giữa lượng chất (số mol) - khối lượng chất - thể tích chất khí (đktc)

1.4. Tỉ khối của chất khí

Tỉ khối của khí A đối với khí B ( dA/B = 1,5)

Khí A nặng hơn khí B 1,5 lần

Tỉ khối của khí CO2 đối với không khí bằng 1,52

khí CO2 nặng hơn không khí 1,52 lần.

Bài tập minh họa

Bài 1:

Trong phòng thí nghiệm, người ta cho 4,6 gam Natri (Na) phản ứng với khí clo (Cl2) sau phản ứng thu được muối Natri clorua (NaCl)

2Na + Cl2 2NaCl

a, Tính thể tích khí clo (ở đktc) cần dùng để phản ứng hết số Natri trên?

b, Tính khối lượng muối Natriclorua tạo thành?

c, Khí clo nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

Hướng dẫn:

a) Số mol Natri tham gia phản ứng là:

\({n_{Na}} = \frac{{{m_{Na}}}}{M} = \frac{{4,6}}{{23}} = 0,2(mol)\)

Phương trình phản ứng:

2Na + Cl2 2NaCl

2 mol 1 mol 2 mol

0,2 mol → ? mol ? mol

Số mol clo dùng để phản ứng hết lượng Natri là:

\({n_{C{l_2}}} = \frac{{0,2 \times 1}}{2} = 0,1(mol)\)

Thể tích khí Clo cần dùng là:

\({V_{C{l_2}}} = {n_{C{l_2}}} \times 22,4 = 0,1 \times 22,4 = 2,24(lit)\)

b) Số mol muối Natri tạo thành là: 0,2 mol

Khối lượng muối Natri tạo thành là:

\({{\rm{m}}_{{\rm{Na}}}}{\rm{ = }}{{\rm{n}}_{{\rm{Na}}}}{\rm{.M = 0,2}}{\rm{.23 = 4,6(g)}}\)

c) Khí Clo nặng hơn không khí số lần là:

\({d_{C{l_2}/KK}} = \frac{{{M_{C{l_2}}}}}{{29}} = \frac{{35,5 \times 2}}{{29}} \approx 2,45\)

3. Luyện tập Bài 23 Hóa học 8

Sau bài học cần nắm:

  • Khái niệm: mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí, tỉ khối của chất khí...
  • Tổng kết lại mối quan hệ giữa khối lượng chất, thể tích khí
  • Vận dụng kiến thức giải bài tập và hiểu các hiện tượng trong thực tế.

3.1. Trắc nghiệm

Bài kiểm tra Trắc nghiệm Hóa học 8 Bài 23 có phương pháp và lời giải chi tiết giúp các em luyện tập và hiểu bài.

  • Câu 1:

    Khí X có tỷ khối so với không khí gần bằng 0,97; X là khí nào trong các chất sau:

    • A. CO
    • B. CO2
    • C. CH4
    • D. SO2
  • Câu 2:

    Có điểm nào chung cho các lượng chất sau: 9,8 g H2SO4; 4g NaOH; 8g CuO

    • A. Đều là đơn chất
    • B. Đều có cùng số mol
    • C. Đều có cùng số nguyên tử lưu huỳnh
    • D. Đều có cùng số nguyên tử hidro
  • Câu 3:

    Cho các chất : FeS, FeS2 , FeO, Fe2O3 . Chất có hàm lượng sắt lớn nhất là :

    • A. FeS
    • B. FeS2
    • C. FeO
    • D. Fe2O3

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

3.2. Bài tập SGK và Nâng cao

Các em có thể hệ thống lại nội dung bài học thông qua phần hướng dẫn Giải bài tập Hóa học 8 Bài 23.

Bài tập 1 trang 79 SGK Hóa học 8

Bài tập 2 trang 79 SGK Hóa học 8

Bài tập 3 trang 79 SGK Hóa học 8

Bài tập 4 trang 79 SGK Hóa học 8

Bài tập 5 trang 79 SGK Hóa học 8

Bài tập 23.1 trang 30 SBT Hóa học 8

Bài tập 23.2 trang 30 SBT Hóa học 8

Bài tập 23.3 trang 31 SBT Hóa học 8

Bài tập 23.4 trang 31 SBT Hóa học 8

Bài tập 23.5 trang 31 SBT Hóa học 8

Bài tập 23.6 trang 31 SBT Hóa học 8

Bài tập 23.7 trang 31 SBT Hóa học 8

Bài tập 23.8 trang 31 SBT Hóa học 8

4. Hỏi đáp về Bài 23 Chương 3 Hóa học 8

Trong quá trình học tập nếu có bất kì thắc mắc gì, các em hãy để lại lời nhắn ở mục Hỏi đáp để cùng cộng đồng Hóa HOC247 thảo luận và trả lời nhé.

NONE

Bài học cùng chương

Bài 18: Mol Hoá học 8 Bài 18: Mol Bài 19: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất Hoá học 8 Bài 19: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất Bài 20: Tỉ khối của chất khí Hoá học 8 Bài 20: Tỉ khối của chất khí Bài 21: Tính theo công thức hóa học Hoá học 8 Bài 21: Tính theo công thức hóa học Bài 22: Tính theo phương trình hóa học Hoá học 8 Bài 22: Tính theo phương trình hóa học ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 8

Toán 8

Toán 8 Kết Nối Tri Thức

Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo

Toán 8 Cánh Diều

Giải bài tập Toán 8 KNTT

Giải bài tập Toán 8 CTST

Giải bài tập Toán 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Toán 8

Ngữ văn 8

Ngữ Văn 8 Kết Nối Tri Thức

Ngữ Văn 8 Chân Trời Sáng Tạo

Ngữ Văn 8 Cánh Diều

Soạn Văn 8 Kết Nối Tri Thức

Soạn Văn 8 Chân Trời Sáng Tạo

Soạn Văn 8 Cánh Diều

Văn mẫu 8

Tiếng Anh 8

Tiếng Anh 8 Kết Nối Tri Thức

Tiếng Anh 8 Chân Trời Sáng Tạo

Tiếng Anh 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 KNTT

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 CTST

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Cánh Diều

Tài liệu Tiếng Anh 8

Khoa học tự nhiên 8

Khoa học tự nhiên 8 KNTT

Khoa học tự nhiên 8 CTST

Khoa học tự nhiên 8 Cánh Diều

Giải bài tập KHTN 8 KNTT

Giải bài tập KHTN 8 CTST

Giải bài tập KHTN 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8

Lịch sử và Địa lý 8

Lịch sử & Địa lí 8 KNTT

Lịch sử & Địa lí 8 CTST

Lịch sử & Địa lí 8 Cánh Diều

Giải bài tập LS và ĐL 8 KNTT

Giải bài tập LS và ĐL 8 CTST

Giải bài tập LS và ĐL 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 8

GDCD 8

GDCD 8 Kết Nối Tri Thức

GDCD 8 Chân Trời Sáng Tạo

GDCD 8 Cánh Diều

Giải bài tập GDCD 8 KNTT

Giải bài tập GDCD 8 CTST

Giải bài tập GDCD 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm GDCD 8

Công nghệ 8

Công Nghệ 8 KNTT

Công Nghệ 8 CTST

Công Nghệ 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Công Nghệ 8

Giải bài tập Công Nghệ 8 KNTT

Giải bài tập Công Nghệ 8 CTST

Giải bài tập Công Nghệ 8 CD

Tin học 8

Tin Học 8 Kết Nối Tri Thức

Tin Học 8 Chân Trời Sáng Tạo

Trắc nghiệm Tin học 8

Giải bài tập Tin học 8 CD

Tin Học 8 Cánh Diều

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 8

Tư liệu lớp 8

Xem nhiều nhất tuần

Đề thi giữa HK1 lớp 8

Đề thi HK1 lớp 8

Đề thi giữa HK2 lớp 8

Đề thi HK2 lớp 8

5 bài văn mẫu hay về bài thơ Nhớ rừng

Ngắm trăng

Quê hương

Tiếng Anh Lớp 8 Unit 9

Khi con tu hú

Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10

Nhớ rừng

Video Toán Nâng cao lớp 8- HK1

Video Toán Nâng cao lớp 8- HK Hè

Video Toán Nâng cao lớp 8- HK2

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » Học 8 Bài 23 Bài Luyện Tập 4