Hoá Học 8 Bài 44: Bài Luyện Tập 8

YOMEDIA NONE Trang chủ Hóa Học 8 Chương 6: Dung Dịch Hoá học 8 Bài 44: Bài luyện tập 8 ADMICRO Lý thuyết10 Trắc nghiệm13 BT SGK 521 FAQ

Nội dung bài học củng cố các khái niệm: Nồng độ mol, nồng độ phần trăm của dung dịch. Làm quen với các thao tác pha chế dung dịch cũng như rèn luyện khả năng tính toán.

ATNETWORK YOMEDIA

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Độ tan của chất trong nước

1.2. Nồng độ dung dịch

1.3. Cách pha chế dung dịch

2. Bài tập minh hoạ

3. Luyện tập Bài 44 Hóa học 8

3.1. Trắc nghiệm

3.2. Bài tập SGK và Nâng cao

4. Hỏi đáp về Bài 44 Chương 6 Hóa học 8

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Độ tan của chất trong nước là gì? Những yếu tố nào ảnh hưởng đến độ tan?

a) Độ tan của một chất trong nước (S) là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

b) Yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của một chất là nhiệt độ (đối với độ tan của chất khí trong nước còn phụ thuộc vào áp suất)

1.2. Nồng độ dung dịch cho biết những gì?

a) Nồng độ phần trăm của dung dịch (C%) cho biết số gam chất tan chứa trong 100 gam dung dịch.

\(C\% = \frac{{{m_{ct}}}}{{{m_{dd}}}}.100\%\)

  • C% là nồng độ phần trăm của dung dịch.
  • mct là khối lượng chất tan (gam)
  • mdd là khối lượng dung dịch (gam) với (mdung dịch = mdung môi + mchất tan)

b) Nồng độ mol (kí hiệu là CM) của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

\({C_M} = \frac{n}{V}(mol/l)\)

  • n: số mol chất tan.
  • V: thể tích dung dịch.

1.3. Cách pha chế dung dịch như thế nào?

Bước 1: Tính các đại lượng cần dùng

Bước 2: Pha chế dung dịch theo các đại lượng đã xác định

Ví dụ: Hãy tính toán và giới thiệu cách pha chế 200gam dung dịch NaCl 20%.

Cách tính toán:

Khối lượng muối NaCl cần dùng là:

\({m_{NaCl}} = \frac{{C\% .{m_{dd}}}}{{100\% }} = \frac{{200.20}}{{100}} = 40(gam)\)

Khối lượng nước cần dùng:

mdung dịch = mdung môi + mchất tan ⇒ mdung môi = mdung dịch - mchất tan = 200 - 40 = 160 (gam)

Cách pha chế:

- Cân 40 gam NaCl khan cho vào cốc.

- Cân 160 gam nước cho dần dần vào cốc và khuấy cho đến khi NaCl tan hết. Ta được 200 gam dung dịch NaCl 20%.

Bài tập minh họa

Bài 1:

Một dung dịch CuSO4 có khối lượng riêng là 1,206 g/ml. Khi cô cạn 165,84 ml dung dịch này người ta thu được 36 gam CuSO4. Hãy xác định nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 đã dùng.

Hướng dẫn:

Ta có khối lượng của CuSO4 ban đầu là:

\({m_{dd}} = d.V = 1,206.165,84 = 200(gam)\)

Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 ban đầu là:

\(C\% = \frac{{{m_{ct}}}}{{{m_{dd}}}}.100\% = \frac{{36}}{{200}}.100\% = 18\%\)

Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 ban đầu là 18%.

Bài 2:

Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 96% (d= 1,84 g/ml) để trong đó chứa 2,45 gam H2SO4

Hướng dẫn:

Ta có khối lượng dung dịch là:

\(C\% = \frac{{{m_{ct}}}}{{{m_{dd}}}}.100\% \Rightarrow {m_{dd}} = \frac{{{m_{ct}}.100\% }}{{C\% }} = \frac{{2,45.100\% }}{{96\% }} = 2,552(gam)\)

Số ml dung dịch H2SO4 96% cần lấy là:

\(m = d.V \Rightarrow V = \frac{m}{d} = \frac{{2,552}}{{1,84}} = 1,387(ml)\)

Bài 3:

Trộn 40 gam dung dịch muối ăn (1) có nồng độ 20% với 60 gam dung dịch muối ăn (2) có nồng độ 5%. Tính C% của dung dịch muối ăn (3) thu được?

Hướng dẫn:

Khối lượng chất tan trong dung dịch muối ăn (1) và (2) là:

\(C\%^{'} = \frac{{{m_{c{t_1}}}}}{{{m_{d{d_1}}}}}.100 \Rightarrow {m_{c{t_1}}} = \frac{{C\% .{m_{d{d_1}}}}}{{100}} = \frac{{20.40}}{{100}} = 8(gam)\)

\(C\% '' = \frac{{{m_{c{t_2}}}}}{{{m_{d{d_2}}}}}.100 \Rightarrow {m_{c{t_2}}} = \frac{{C\% .{m_{d{d_2}}}}}{{100}} = \frac{{60.5}}{{100}} = 3(gam)\)

Khối lượng chất tan trong dung dịch muối ăn (3) là:

mct3 = mct1 + mct2 = 8 + 3 = 11 (gam)

Khối lượng dung dịch muối ăn (3) là:

mdd3 = mdd1 + mdd2 = 40 + 60 = 100 (gam)

Nồng độ % của dung dịch muối ăn (3) là:

\(C\% = \frac{{{m_{ct3}}}}{{{m_{dd3}}}}.100\% = \frac{{11}}{{100}}.100\% = 11\%\)

3. Luyện tập Bài 44 Hóa học 8

Sau bài học cần nắm:

  • Độ tan của chất trong nước là gì? Những yếu tố nào ảnh hưởng đến độ tan?
  • Nồng độ dung dịch cho biết những gì?
  • Cách pha chế dung dịch như thế nào?

3.1. Trắc nghiệm

Bài kiểm tra Trắc nghiệm Hóa học 8 Bài 44 có phương pháp và lời giải chi tiết giúp các em luyện tập và hiểu bài.

  • Câu 1:

    Hòa tan 2,24 lít khí HCl (điều kiện tiêu chuẩn) vào 0,1 lít nước ta được dung dịch HCl. Nồng độ mol của dung dịch axit là?

    • A. 1M
    • B. 0,1M
    • C. 0,25M
    • D. 0,2M
  • Câu 2:

    Phải thêm bao nhiêu gam KOH khan vào 300 gam dung dịch KOH 4% để được dung dịch KOH 10%

    • A. 18
    • B. 20
    • C. 22
    • D. 24
  • Câu 3:

    Axit sunfuric thương mại có khối lượng riêng 1,84 gam/ml và nồng độ 96%. Pha loãng 25 ml axit vào nước được 500 ml dung dịch. Dung dịch này có nồng độ mol là:

    • A. 0,45 M
    • B. 0,9 M
    • C. 0,94 M
    • D. 1,8M

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

3.2. Bài tập SGK và Nâng cao

Các em có thể hệ thống lại nội dung bài học thông qua phần hướng dẫn Giải bài tập Hóa học 8 Bài 44.

Bài tập 1 trang 151 SGK Hóa học 8

Bài tập 2 trang 151 SGK Hóa học 8

Bài tập 3 trang 151 SGK Hóa học 8

Bài tập 4 trang 151 SGK Hóa học 8

Bài tập 5 trang 151 SGK Hóa học 8

Bài tập 6 trang 151 SGK Hóa học 8

Bài tập 44.1 trang 60 SBT Hóa học 8

Bài tập 44.2 trang 60 SBT Hóa học 8

Bài tập 44.3 trang 60 SBT Hóa học 8

Bài tập 44.4 trang 60 SBT Hóa học 8

Bài tập 44.5 trang 61 SBT Hóa học 8

Bài tập 44.6 trang 61 SBT Hóa học 8

Bài tập 44.7 trang 61 SBT Hóa học 8

4. Hỏi đáp về Bài 44 Chương 6 Hóa học 8

Trong quá trình học tập nếu có bất kì thắc mắc gì, các em hãy để lại lời nhắn ở mục Hỏi đáp để cùng cộng đồng Hóa HOC247 thảo luận và trả lời nhé.

NONE

Bài học cùng chương

Bài 40: Dung dịch Hoá học 8 Bài 40: Dung dịch Bài 41: Độ tan của một chất trong nước Hoá học 8 Bài 41: Độ tan của một chất trong nước Bài 42: Nồng độ dung dịch Hoá học 8 Bài 42: Nồng độ dung dịch Bài 43: Pha chế dung dịch Hoá học 8 Bài 43: Pha chế dung dịch Bài 45: Bài thực hành 7 Hoá học 8 Bài 45: Bài thực hành 7 ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 8

Toán 8

Toán 8 Kết Nối Tri Thức

Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo

Toán 8 Cánh Diều

Giải bài tập Toán 8 KNTT

Giải bài tập Toán 8 CTST

Giải bài tập Toán 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Toán 8

Ngữ văn 8

Ngữ Văn 8 Kết Nối Tri Thức

Ngữ Văn 8 Chân Trời Sáng Tạo

Ngữ Văn 8 Cánh Diều

Soạn Văn 8 Kết Nối Tri Thức

Soạn Văn 8 Chân Trời Sáng Tạo

Soạn Văn 8 Cánh Diều

Văn mẫu 8

Tiếng Anh 8

Tiếng Anh 8 Kết Nối Tri Thức

Tiếng Anh 8 Chân Trời Sáng Tạo

Tiếng Anh 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 KNTT

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 CTST

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Cánh Diều

Tài liệu Tiếng Anh 8

Khoa học tự nhiên 8

Khoa học tự nhiên 8 KNTT

Khoa học tự nhiên 8 CTST

Khoa học tự nhiên 8 Cánh Diều

Giải bài tập KHTN 8 KNTT

Giải bài tập KHTN 8 CTST

Giải bài tập KHTN 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8

Lịch sử và Địa lý 8

Lịch sử & Địa lí 8 KNTT

Lịch sử & Địa lí 8 CTST

Lịch sử & Địa lí 8 Cánh Diều

Giải bài tập LS và ĐL 8 KNTT

Giải bài tập LS và ĐL 8 CTST

Giải bài tập LS và ĐL 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 8

GDCD 8

GDCD 8 Kết Nối Tri Thức

GDCD 8 Chân Trời Sáng Tạo

GDCD 8 Cánh Diều

Giải bài tập GDCD 8 KNTT

Giải bài tập GDCD 8 CTST

Giải bài tập GDCD 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm GDCD 8

Công nghệ 8

Công Nghệ 8 KNTT

Công Nghệ 8 CTST

Công Nghệ 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Công Nghệ 8

Giải bài tập Công Nghệ 8 KNTT

Giải bài tập Công Nghệ 8 CTST

Giải bài tập Công Nghệ 8 CD

Tin học 8

Tin Học 8 Kết Nối Tri Thức

Tin Học 8 Chân Trời Sáng Tạo

Trắc nghiệm Tin học 8

Giải bài tập Tin học 8 CD

Tin Học 8 Cánh Diều

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 8

Tư liệu lớp 8

Xem nhiều nhất tuần

Đề thi giữa HK1 lớp 8

Đề thi HK1 lớp 8

Đề thi giữa HK2 lớp 8

Đề thi HK2 lớp 8

5 bài văn mẫu hay về bài thơ Nhớ rừng

Nước Đại Việt ta

Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11

Chiếu dời đô

Tiếng Anh Lớp 8 Unit 12

Hịch tướng sĩ

Video Toán Nâng cao lớp 8- HK1

Video Toán Nâng cao lớp 8- HK Hè

Video Toán Nâng cao lớp 8- HK2

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » Bài Luyện Tập 8 Hóa 8 Trang 151