HOA LÊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HOA LÊ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hoa lêpear blossomhoa lêpear flowershoa lê

Ví dụ về việc sử dụng Hoa lê trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thiếp nghe nói hoa lê đã nở?”.So I hear our flower has bloomed.”.Sul nghĩa là tuyết còn Li là hoa lê.Sul means snow and Li means a pear flower.Nàng yêu kiều như hoa lê trong mưa.And she knows she is sweet as a rose in the rain.Màu tím của hoa tam giác mạch, chống sét màu hồng của hoa đào,màu trắng hoa mận, hoa lê.Purple flowers triangular circuit, pink peach,white plum blossom, pear blossom.Đến hẹn lại lên cứ sau mỗi mùa mận Tam Hoa, lê Bắc Hà lại vào chính vụ.Come back to the appointment every time Tam Hoa plum and Bac Ha pear go back to the main season.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmúa ba lêhình quả lêSử dụng với động từbị kéo lêNhờ hoa lê, sản phẩm có màu đỏ và hoa cỏ ba lá mang lại cho nguyên liệu có tông màu nâu.Thanks to pear flowers, the product has a red color, and the clover blossoms give the raw material a brownish tone.Oberon được chiết xuất từ các dược liệu thiên nhiên như trái mướp đắng, tinh dầu Oliu,tinh chất hoa lê, hạt lựu, dầu hạt hướng dương,….Oberon is extracted from natural medicinal herbs such as bitter melon fruit,olive oils, flower essences pear, pomegranate, sunflower seed oil.Trong suốt triều đại Goryeo,Makgeolli được gọi là Rượu hoa lê( Ihwa- ju), vì loại rượu này được làm trong suốt thời gian loài hoa đặc biệt này nở.During the Goryeo dynasty,makgeolli was called ihwa-ju(pear blossom alcohol), as the liquor was made during the blossoming of that particular flower.Mùa xuân là thời gian khi Sapa trở nên nổi bậtnhất với màu trắng của hoa mận và hoa lê cùng với màu hồng của hoa anh đào.Spring is the time when Sapa is mosteffulgent with the white colour of plum flowers and pear flowers along with the pink colour of cherry blossom.Cái tên Ewha mang nghĩa là Hoa lê, được Hoàng đế Gojong đặt cho trường vào năm 1887 vì người ta nói rằng có một rừng cây lê gần nhà của Scranton.The name Ewha, which translates to“Pear Blossoms”, was given by the Emperor Gojong in 1887 as it was said that there was a grove of pear trees near Scranton's home.Mùa hoa mận, hoa đào, hoa lê nhộn nhịp vào sau tết Nguyên đán và cũng theo đó thì các dịch vụ cho thuê xe máy hà giang rất nhộn nhịp, không lúc nào là vắng khách.Season plum blossom, peach, pear blossom busy after Tet and also according to which the motorcycle rentals are bustling Ha Giang, not always is crowded.Gặp được nàng, như xuân thủy ánh lê hoa.Meet her, such as spring water pear flower.Tầng hương giữa: mộc lan, hoa cam, lê, hoa hồng.Middle notes: magnolia, orange blossom, pear, rose.Đây là số ít truyện của Lê Hoa mà mình xem được.Here are a few of the flower beds I saw.Thơm và khô:Phong cách tươi tốt của Chenin có mùi như hoa và lê tươi thái lát.Aromatic and Off-Dry:The lush style of Chenin that smells like a bouquet of flowers and freshly sliced pear.Vòng hoa pha lê tinh thể Vòng ngọc trai này được làm bằng ngọc trai tròn cách nhau 6mm, được thiết lập với hoa màu trắng và hoa quả tinh thể hình lê. Vòng hoa ngọc trai tinh thể này là quà tặng hoàn hảo cho đám cưới, sinh nhật, bạn bè, quà tặng kỷ….Crystal Flower Pearl Ring This pearl ring is made of a 6 mm flat button roundshell pearls setting with white gold and pear shape crystal flower sorrounded This crystalflower pearl ring is a perfect gift for wedding birthday friend anniversary….Hoa pha lê Chandelier.Flower Crystal Chandelier.Shape\ mẫu: Nhẫn hoa pha lê..Shape\pattern: Crystal Flower Rings.Acide chlorogénique cũng được phân lập và xác định từ Hoa Cây Lê tây Pyrus communis….The chlorogenic acid is isolated and identified from the flowers of the Pyrus Communis Linn.Hai năm sau, gia đình Lê đến Hoa Kỳ.Two years later my family moved to the USA.Trên hoa hồng, lê, táo và dâu tây bạn có thể tìm thấy rệp xanh roshan.On roses, pears, apples and strawberries you can find roshan green aphid.Chủ tịch HĐQT Tập đoàn Hoa Sen Lê Phước Vũ được biết đến nhiều là một trong những doanh nhân giàu nhất trên sàn chứng khoán….Chairman of the Board Director of Hoa Sen Group- Mr. Le Phuoc Vu- is known as one of the richest businessmen in Vietnam stock market,….Người ta bảo rằng nếu có ai chạm vào một búp hoa a- lê( arjaka) thì các cánh hoa sẽ mở ra và rơi ra thành bảy mảnh.It is also said that if one touches an arjaka flower its petals open and fall in seven pieces.Điều này là bởi vì từ Tiếng Hoa cho‘ lê‘( 梨lí/ lee/) âm thanh giống như các con chữ rời hoặc‘ chia tay‘( 离lí).This is because the Chinese word for‘pears'(梨, lí) sounds the same as the word for leaving or‘parting'(离, lí).Kirstein đã mời biên đạo múa người Nga là George Balanchine( 1904-1983) tới Hoa Kỳ vào năm 1933, và hai người đã thành lập Trường Vũ Ba- lê Hoa Kỳ, sau này trở thành Trường Ba- lê Thành phố New York vào năm 1948.Kirstein invited Russian choreographer George Balanchine(1904-1983) to the United States in 1933, and the two established the School of American Ballet, which became the New York City Ballet in 1948.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 25, Thời gian: 0.0204

Từng chữ dịch

hoadanh từhoahuahoatính từfloralchineseamericantính từlelidanh từpearscrystal

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hoa lê English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hoa Lê Trắng Tiếng Anh